Bạn cần biết

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Biểu số: 3
Đơn vị: Trường THCS Tiên Nội
Chương: 622 - Mã số QHNS: 1018787
THÔNG BÁO 
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC QÚY III NĂM 2016
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
ĐV tính: đồng
STT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán được duyệt
A Quyết toán thu    
I Tổng số thu 163,199,000 163,199,000
1 Thu phí, lệ phí 69,975,000 69,975,000
  Học phí 69,975,000 69,975,000
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ) 0 0
3 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án) 0 0
4 Thu sự nghiệp khác 93,224,000 93,224,000
a Lệ phí thi nghề   0
b Học thêm nghề 10,064,000 10,064,000
c Học thêm các môn văn hóa 83,160,000 83,160,000
II Số thu nộp NSNN 0 0
1 Thu phí, lệ phí 0 0
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ) 0 0
3 Hoạt động sự nghiệp khác 0 0
III Số được để lại chi theo chế độ 163,199,000 163,199,000
1 Thu Học phí ( Ghi Thu, ghi Chi HP phản ánh vào NSNN ) 69,975,000 69,975,000
a 40% Số học phí chi bù tăng lương 27,990,000 27,990,000
b 60% Số học phí chi hoạt động thường xuyên 41,985,000 41,985,000
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ) 0 0
3 Thu viện trợ  0 0
4 Hoạt động sự nghiệp khác 93,224,000 93,224,000
a Lệ phí thi nghề 0 0
b Học thêm nghề 10,064,000 10,064,000
c Học thêm các môn văn hóa 83,160,000 83,160,000
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước 557,811,000 1,668,095,000
I Loại: 490 Khoản: 493    
a Chi thanh toán cá nhân 504,524,000 1,497,102,000
   - Mục 6000 283,281,000 847,703,000
     + Tiểu mục 6001 - Lương ngạch bậc 264,444,000 794,090,000
     + Tiểu mục 6003 - Lương hợp đồng dài hạn 18,837,000 53,613,000
   - Mục 6100 133,355,000 401,462,000
     + Tiểu mục 6101- Phụ cấp chức vụ 4,485,000 13,455,000
     + Tiểu mục 6112 - Phụ cấp ưu đãi nghề 81,422,000 246,517,000
     + Tiểu mục 6113 - Phụ cấp trách nhiệm 345,000 5,589,000
     + Tiểu mục 6115 - Phụ cấp thâm niên nghề 44,629,000 129,377,000
     + Tiểu mục 6117 - Phụ cấp thâm niên vượt khung 2,474,000 6,524,000
   - Mục 6250 1,350,000 2,850,000
     + Tiểu mục 6257 - Tiền nước uống 1,350,000 2,850,000
   - Mục 6300 80,178,000 238,727,000
     + Tiểu mục 6301 - Bảo hiểm xã hội 60,277,000 179,473,000
     + Tiểu mục 6302 - Bảo hiểm y tế 10,045,000 29,911,000
     + Tiểu mục 6303 - Kinh phí công đoàn 6,698,000 19,942,000
     + Tiểu mục 6304 - Bảo hiểm thất nghiệp 3,158,000 9,401,000
   - Mục 6400 6,360,000 6,360,000
     + Tiểu mục 6406 - Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 6,360,000 6,360,000
b Chi nghiệp vụ chuyên môn 44,142,000 142,892,000
   - Mục 6500 759,000 759,000
     + Tiểu mục 6501 - Thanh toán tiền điện 759,000 759,000
   - Mục 6550 7,465,000 15,000,000
     + Tiểu mục 6551 - Văn phòng phẩm 0 2,230,000
     + Tiểu mục 6553 - Khoán văn phòng phẩm 4,050,000 8,550,000
     + Tiểu mục 6599 - Vật tư văn phòng khác 3,415,000 4,220,000
   - Mục 6600 1,056,000 4,485,000
     + Tiểu mục 6601 - Cước phí điện thoại trong nước 66,000 215,000
     + Tiểu mục 6617 - Cước internet 990,000 2,970,000
     + Tiểu mục 6649 - Khác 0 1,300,000
   - Mục 6700 2,850,000 8,550,000
     + Tiểu mục 6704 - Khoán công tác phí 2,850,000 8,550,000
   - Mục 7000 32,012,000 114,098,000
     + Tiểu mục 7001 - Chi mua hàng hóa vật tư dùng cho CM 0 600,000
     + Tiểu mục 7003 - Chi mua ấn chỉ phô tô tài liệu 1,988,000 4,001,000
     + Tiểu mục 7006 - Sách tài liệu 0 335,000
     + Tiểu mục 7012 - Chi thanh toán HĐ thực hiện nghiệp vụ CM 24,888,000 79,544,000
     + Tiểu mục 7049 - Chi phí khác 5,136,000 29,618,000
c Chi mua sắm sửa chữa 0 10,000,000
   - Mục 9050 0 10,000,000
     + Tiểu mục 9062 - Thiết bị tin học 0 10,000,000
d Chi khác 9,145,000 18,101,000
   - Mục 7750 9,145,000 18,101,000
     + Tiểu mục 7758 - Chi hỗ trợ khác 0 6,000,000
     + Tiểu mục 7766 - Cấp bù học phí 5,400,000 5,400,000
     + Tiểu mục 7799 - Chi các khoản khác 3,745,000 6,701,000
C Quyết toán chi nguồn khác ( Nguồn học phí + học thêm ) 135,209,000 135,209,000    
I Học phí 41,985,000 41,985,000    
a Chi thanh toán cá nhân 2,099,000 2,099,000    
   - Mục 6000 0 0    
     + Tiểu mục 6001 - Lương ngạch bậc 0 0    
   - Mục 6100 0 0    
     + Tiểu mục 6112 - Phụ cấp ưu đãi nghề 0 0    
   - Mục 6400 2,099,000 2,099,000    
     + Tiểu mục 6449 - Trợ cấp, phụ cấp khác 2,099,000 2,099,000    
b Chi nghiệp vụ chuyên môn 30,511,000 30,511,000    
   - Mục 6500 8,137,000 8,137,000    
     + Tiểu mục 6501 - Thanh toán tiền điện 5,475,000 5,475,000    
     + Tiểu mục 6549 - Khác 2,662,000 2,662,000    
   - Mục 6550 610,000 610,000    
     + Tiểu mục 6551 - Văn phòng phẩm 225,000 225,000    
     + Tiểu mục 6599 - Vật tư văn phòng khác 385,000 385,000    
   - Mục 6550 3,000,000 3,000,000    
     + Tiểu mục 6799 - Chi phí thuê mướn khác 3,000,000 3,000,000    
   - Mục 6900 4,965,000 4,965,000    
     + Tiểu mục 6912 - Thiết bị tin học 2,725,000 2,725,000    
     + Tiểu mục 6949 - Các tài sản và công trình hạ tầng 2,240,000 2,240,000    
   - Mục 7000 13,799,000 13,799,000    
     + Tiểu mục 7003 - Chi mua ấn chỉ phô tô tài liệu 502,000 502,000    
     + Tiểu mục 7006 - Sách tài liệu 518,000 518,000    
     + Tiểu mục 7049 - Chi phí khác 12,779,000 12,779,000    
c Chi mua sắm sửa chữa 7,800,000 7,800,000    
   - Mục 9050 7,800,000 7,800,000    
     + Tiểu mục 9062 - Thiết bị tin học 7,800,000 7,800,000    
d Chi khác 1,575,000 1,575,000    
   - Mục 7750 1,575,000 1,575,000    
     + Tiểu mục 7799 - Chi các khoản khác 1,575,000 1,575,000    
II Nguồn Học thêm, học phí học nghề, lệ phí thi nghề 93,224,000 93,224,000    
a Chi thanh toán cá nhân 88,563,000 88,563,000    
   - Mục 6050 0 0    
     + Tiểu mục 6051 - Lương hợp đồng ngắn hạn 0 0    
   - Mục 6100 68,054,000 68,054,000      
     + Tiểu mục 6106 - Phụ cấp thêm giờ 68,054,000 68,054,000    
   - Mục 6400 20,509,000 20,509,000    
     + Tiểu mục 6449 - Trợ cấp , phụ cấp khác 20,509,000 20,509,000    
b Chi nghiệp vụ chuyên môn 0 0      
   - Mục 6550 0 0    
     + Tiểu mục 6551 - Văn phòng phẩm 0 0    
     + Tiểu mục 6599 - Vật tư văn phòng khác 0 0    
   - Mục 6550 0 0    
     + Tiểu mục 6799 - Chi phí thuê mướn khác 0 0    
   - Mục 6900 0 0    
     + Tiểu mục 6912 - Thiết bị tin học 0 0    
     + Tiểu mục 6949 - Các tài sản và công trình hạ tầng 0 0    
   - Mục 7000 0 0    
     + Tiểu mục 7049 - Chi phí khác 0 0    
d Chi khác 4,661,000 4,661,000    
   - Mục 7750 4,661,000 4,661,000    
     + Tiểu mục 7799 - Chi các khoản khác 8,671,000 8,671,000    
Ngày 10 tháng 10 năm 2016
  KẾ TOÁN THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
( Đã ký )
Ứng Thị Ngát Nguyễn Thị Nam

Văn bản mới

múa cô giáo bản em
Văn nghe
Ngày hội đến trường
Múa: Chắp cánh ước mơ
  • Ba công khai
  • Thông báo

Công khai tài chính

Công khai tài chính

ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG NĂM 2018

Công tác phòng chống tham nhũng năm 2018

QUYẾT ĐỊNH TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 NĂM HỌC 2018-2019

Quyết định thành lập hội đồng tuyển sinh vào lớp 6

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

Chất lượng giáo dục
Xem thêm...