Bạn cần biết

công khai chất lượng GD năm học 2016-2017

.       PHÒNG GD&ĐT PHỦ LÝ

      TRƯỜNG THCS TIÊN TÂN

 


                 Số: 09/TT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


Tiên Tân, ngày 24  tháng 6  năm 2017

BÁO CÁO

TRIỂN KHAI CÁC NỘI DUNG CÔNG KHAI NĂM HỌC 2016 - 2017

 

          Thực hiện Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy chế công khai đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thực hiện chỉ đạo của phòng Giáo dục và đào tạo Phủ Lý, trường THCS Tiên Tân xin báo cáo công khai đào tạo trong năm học 2016-2017 như sau:

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế.

a) Công khai cam kết chất lượng giáo dục: Công khai điều kiện về đối tượng tuyển sinh, chương trình giáo dục, yêu cầu phối hợp giữa nhà trường và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở nhà trường, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của nhà trường; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh theo Biểu mẫu 05 (xem phụ lục gửi kèm).

b) Công khai chất lượng giáo dục thực tế: số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi, số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp, số học sinh được công nhận tốt nghiệp, có phân biệt theo các khối lớp theo Biểu mẫu 09 (xem phụ lục gửi kèm).

2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục.

a) Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp theo Biểu mẫu 10 (xem phụ lục gửi kèm).

b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên: Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo theo Biểu mẫu 11  (xem phụ lục gửi kèm).

                                                                                      HIỆU TRƯỞNG

                                                                            

 

                                                                                      Lê Thị Thúy Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                        Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT PHỦ LÝ

TRƯỜNG THCS TIÊN TÂN                                

                                                                  THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

8

9

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

Hoàn thành chương trình tiểu học

Xếp loại hai mặt giáo dục ở lớp 6 từ trung bình trở lên

Xếp loại hai mặt giáo dục ở lớp 7 từ trung bình trở lên

Xếp loại hai mặt giáo dục ở lớp 8 từ trung bình trở lên

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Theo khung PPCT của Bộ GD&Đt hiện hành (Dạy thí điểm MHTHM VNEN)

 Theo khung PPCT của Bộ GD&ĐT

hiện hành

Theo khung PPCT của Bộ GD&ĐT

hiện hành

Theo khung PPCT của Bộ GD&ĐT

hiện hành

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

-Phối hợp chặt chẽ giữa gia đình – nhà trường và xã hội

-Có thái độ học tập đúng đắn, cầu tiến, chăm chỉ.

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

-Trang bị đầy đủ phòng học, phòng bộ môn, phòng thư viện, phòng đọc sách, phòng thiết bị. Thiết bị dạy và học, sách giáo khoa, sách tham khảo, điện, nước uống, nước sinh hoạt.,..

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

-Tổ chức sinh hoạt tập thể, hoạt động ngoài giờ lên lớp, thể dục thể thao, tham gia các phong trào thi đua theo chủ điểm, tổ chức các hội thi : đêm hội trăng rằm, các hoạt động chào mừng ngày 20/11, ngày 20/10,8/3 27/7...  .

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

-Đáp ứng được yêu cầu và nhiệm vụ hiện nay của Ngành giáo dục.

-Vận động tốt các phương pháp quản lý cơ sở giáo dục, đổi mới phương  pháp dạy và học; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát các hoạt động dạy và học. Tích cực học tập để nâng cao tay nghề.

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

*Lên lớp thẳng: 100 %

   Học sinh giỏi – khá : 62%

   Học sinh trung bình :  38 %

   Học sinh giỏi cấp thành phố trở lên : 29/37

(HS dự thi )

Học sinh giỏi cấp tỉnh: 02 giải ba; 2 giải KK

*Hạnh kiểm tốt – khá : 100 % 

  Hạnh kiểm trung bình: 0 %

*100 % học sinh rèn luyện sức khỏe tốt.

 

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

 

Lên lớp 7

 

Lên lớp 8

 

Lên lớp 9

 

Lên lớp 10 (hệ chính quy hoặc hệ bổ túc)

                                                         Tiên Tân, ngày 24 tháng 6 năm 2017

                                                    HIỆU TRƯỞNG

                                                  

 

 

 

                                                      Lê Thị Thúy Hòa

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT PHỦ LÝ

TRƯỜNG THCS TIÊN TÂN                    

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp7

Lớp8

Lớp9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

214

63

39

47

65

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

63 Đạt

39  Đạt

42

63

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

5

2

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

0%

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

214

63 (HTCT)

39

(HTCT)

47

65

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

7

15

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

21

26

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

19

24

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0

%

%

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

224

63

39

47

65

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

214

63

39

47

65

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

22

 

 

7

15

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

47

 

 

21

26

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0

0

0

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

%

0

0%

0%

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

27

5

5

6

11

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

65

 

 

 

65

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

65

0

0

0

65

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

15

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

26

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

24

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

(Nữ)/TS

96/214

33/63

14/39

19/47

31/65

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

0

Tiên Tân, ngày 24 tháng 6 năm 2017                                                                      HIỆU TRƯỞNG

                             

                                                      Lê Thị Thúy Hòa

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT PHỦ LÝ

TRƯỜNG THCS  TIÊN TÂN                               

                    

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2016 - 2017

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

16

3,528 m2/học sinh

II

Loại phòng học

-

-

1

Phòng học kiên cố

16

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

05

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

02

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

26,75

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

5870

23,36

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2500

10

VI

Tổng diện tích các phòng

882

3,53

1

Diện tích phòng học văn hóa (m2)

432

1,73

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

450

1,8

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

0

0

3

Diện tích thư viện (m2)

90

0,36

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

0

5

Diện tích phòng khác (văn phòng, đồ dùng, đoàn đội)(m2)

200

0,32

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

4

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

1

0,5

2

Khối lớp 7

1

0,5

3

Khối lớp 8

1

0,5

4

Khối lớp 9

1

0,5

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

0

0

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

37

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

11

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

0,125

2

Cát xét

2

0,25

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

0,125

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

0,375

5

Thiết bị khác:  tăng âm, loa

2

0.25

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3

0

6

0

0.08

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                              Tiên Tân, ngày 24 tháng 6 năm 2017

                                                    HIỆU TRƯỞNG

                                                 

 

 

                                             Lê Thị Thúy Hòa

 


Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT PHỦ LÝ

TRƯỜNG THCS TIÊN TÂN                                                                

                    

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

22

17

5

 

 

19

1

2

1

 

I

Giáo viên

16

15

1

 

 

15

1

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

3

3

 

0

0

3

0

0

0

 

2

1

1

0

0

0

1

0

0

0

 

3

Hóa

1

1

0

0

0

1

0

0

0

 

4

Sinh

1

0

01

0

0

0

1

0

0

 

5

Công nghệ

1

1

0

0

0

1

0

0

0

 

6

Văn

2

2

 

0

0

2

0

0

0

 

7

Sử

1

1

0

0

0

1

0

0

0

 

8

Địa

1

1

0

0

0

1

0

0

0

 

9

Tiếng Anh

2

2

0

0

0

2

0

0

0

 

10

Nhạc

1

1

0

0

0

1

0

0

0

 

11

Họa

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

12

Thể dục

1

1

0

0

0

1

0

0

0

 

13

GDCD

1

1

0

0

0

1

0

0

0

 

13

Môn khác

0

1

0

0

0

0

0

0

0

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

0

0

0

2

0

0

0

 

1

Hiệu trưởng

1

1

0

0

0

1

0

0

0

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

0

0

0

1

0

0

0

 

III

Nhân viên

5

 

5

0

0

2

 

02

1

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

01

0

0

0

0

1

0

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

01

0

0

1

0

0

0

 

3

Thủ quĩ

 

0

0

0

0

0

1

0

0

 

4

Nhân viên y tế

 

 

0

0

0

0

0

0

0

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

01

0

0

0

0

01

0

 

6

Nhân viên thiết bị

1

 

01

0

0

1

0

0

0

 

7

Nhân viên bảo vệ (HĐT)

1

0

01

0

0

0

0

0

01

 

8

Nhân viên khác

0

0

 

0

0

0

0

0

0

 

                                   

                                                   Tiên Tân, ngày 24 tháng 6 năm2017

                                                    HIỆU TRƯỞNG

                                                  

 

 

                                                                               Lê Thị Thúy Hòa

 

 

 

 

Clip học sinh 9A khóa 2008-2012
Bài giảng Vật lý 6 VNEN
Clip phỏng vấn mô hình trường học mới
Lễ khai giảng năm học 2016-2017 trường THCS Tiên Tân
  • Ba công khai
  • Thông báo

Biểu mẫu công khai 05,09,10,11 năm học 2015-2016

Biểu mẫu công khai 05,09,10,11 năm học 2015-2016

Các lại kế hoạch năm học 2015-2016

Kế hoạch năm học; kế hoạch học nghề, kế hoạch bồi dưỡng hsg; kế hoạch tự chọn

Đại hội chi bộ trường THCS Tiên Tân nhiệm kỳ 2018-2020

Đại hội chi bộ trường THCS Tiên Tân nhiệm kỳ 2018-2020

Sổ cấp phát bằng TNTHCS năm học 2016-2017

Sổ cấp phát bằng TNTHCS năm học 2016-2017

Công tác tháng 9/2017

Công tác tháng 9 /2017
Xem thêm...