Tin từ đơn vị khác

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ CHO KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2016 -2017

BA CÔNG KHAI

 

BA CÔNG KHAI TẠI TRƯỜNG MẦM NON TRÁC VĂN

NĂM HỌC 2018- 2019

 

Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với sự nghiệp công lập;

       Căn cứ Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường;

       Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

          Căn cứ vào tình hình thực tế của nhà trường và căn cứ vào yêu cầu của phụ huynh trường mầm non Trác Văn xây dựng kế  công khai như sau:

1/ Xây dựng nội dung công khai

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

a) Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục thực tế: công khai số trẻ em nhóm ghép, số trẻ em học một hoặc hai buổi/ngày, số trẻ em khuyết tật học hòa nhập, số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở, kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em, số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục, có sự phân chia theo các nhóm tuổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU MẪU CÔNG KHAI

(Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Biểu mẫu 01

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN DUY TIÊN

 TRƯỜNG MẦM NON TRÁC VĂN

 

 
 
 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

 năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Nhà trẻ

 

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

- Thực hiện tuyển sinh theo quy định, điều lệ trường mầm non

- 05 lớp 25 – 36 tháng

- Đảm bảo các phòng học các nhóm được lát gạch, diện tích các phòng đảm bảo cho số lượng trẻ

- Trang bị đầu đủ đồ chơi cho các nhóm lớp, khu vực vận động cho trẻ

- Đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần cho trẻ

- Số lượng GV: 08 GV

+ Hạng chức danh nghề nghiệp: 4 GV hạng IV, 3 GV hạng III

 

- Thực hiện tuyển sinh theo quy định, điều lệ trường mầm non

- 05 lớp 3 – 4 tuổi

- 04 lớp 4 – 5 tuổi

- 05 lớp 5 – 6 tuổi

- Đảm bảo diện tích các phòng học cho số lượng trẻ.

- Các phòng chức năng được trang bị đầy đủ các dụng cụ, đồ dùng.

- Trang bị đầy đủ đồ chơi cho các nhóm lớp, khu vực vận động và lịch hoạt động theo từng khu vực.

- Đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần cho trẻ

- Số lượng GV: 23 GV

+ Hạng chức danh nghề nghiệp: 10 GV hạng IV, 7 GV hạng III, 1 GV hạng II

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Triển khai và chỉ đạo việc thực hiện Chương trình Giáo dục mầm non (Chương trình ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT và theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT)

Triển khai và chỉ đạoviệc thực hiện Chương trình Giáo dục mầm non (Chương trình ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT và theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT)

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

- 100% trẻ được theo dõi về sức khỏe.

- Đạt 98% trẻ có cân nặng, chiều cao bình thường

- Giúp trẻ phát triển tốt về các mặt thể chất,nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm xã hội.

- Hình thành những yếu tố đầu tiên của nhân cách, hình thành và phát triển ở trẻ những chức năng tâm lí, năng lực và phẩm chất mang tính nền tảng

 

- 100% trẻ được theo dõi về sức khỏe.

- Đạt 98,% trẻ có cân nặng, chiều cao bình thường

- Giúp trẻ phát triển tốt về các mặt thể chất,nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm xã hội.

- Hình thành những yếu tố đầu tiên của nhân cách, hình thành và phát triển ở trẻ những chức năng tâm lí, năng lực và phẩm chất mang tính nền tảng

- Giáo dục những kỹ năng sống cần thiết  phù hợp với lứa tuổi, khơi dậy và phát triển tối đa những khả năng ẩn nhằm giúp trẻ có nền tảng tốt để chuẩn bị cho các lớp học tiếp theo.

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

Trang bị cơ sở vật chất bán trú để đảm bảo công tác chăm sóc giáo dục và nuôi dưỡng trẻ đạt tốt.

- Trang bị đầy đủ đồ dùng, đồ chơi các nhóm lớp, các đồ chơi phát triển vận động... để đảm bảo tốt hoạt động vui chơi và học tập cho trẻ.

- Cải tạo sân chơi, vườn cây của bé, xây dựng môi trường xanh, sạch, đẹp.

- Thực hiện kết nối mạng Wifi toàn trường, tạo điều kiện cho việc thông tin, báo cáo, quản lý hoạt động giảng dạy kịp thời.

 

 

                                                                           Trác Văn, ngày 02  tháng  8  năm 2019

                                                                            Thủ trưởng đơn vị

                                                                                          

 

 

 

 

                                                                            Nguyễn Thị Hằng

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 02

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN DUY TIÊN

 TRƯỜNG MẦM NON TRÁC VĂN

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

705

 

 

196

183

152

174

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

705

 

 

196

183

152

174

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

1

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

705

 

 

196

183

152

174

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

705

 

 

196

183

152

174

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

705

 

 

196

183

152

174

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

703

 

 

195

183

152

173

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

2

 

 

1

 

 

1

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

701

 

 

195

182

151

173

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

4

 

 

1

1

1

1

5

Số trẻ thừa cân béo phì

4

 

 

0

1

1

2

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

196

 

 

196

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

509

 

 

183

152

174

183

 

                                                             Trác Văn , ngày 02 tháng  8 năm 2019

                                                                            Thủ trưởng đơn vị

                                                                                          

 

 

 

                                                                            Nguyễn Thị Hằng

 

                                                                                                 Biểu mẫu 03

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN DUY TIÊN

 TRƯỜNG MẦM NON TRÁC VĂN

 

 
 
 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

19

1,4 m2/trẻ em

1

Phòng học kiên cố

19

1,4 m2/trẻ em

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

2

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

4725 m2

4725m2/672 trẻ= 7.1  m2 trẻ

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

3395m2

3395 m2/672 trẻ=5.1 m2/trẻ

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

1330 m2

70 m2/ /lớp = 1.97 m2  /trẻ

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

200

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

19bộ

19 bộ/19 nhóm, lớp

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

19

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

15

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

14

-14/18 = 73.7mỗi lớp một ti vi

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

4

- 4/18 = 21% lớp đàn organ

3

Máy PHOTO COPY

 

 

5

Catsset

 

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

5

5/18 = 26.3% lớp

7

Đồ chơi ngoài trời

 

 

8

Bàn ghế đúng quy cách

217 bộ

 

 

 

 

 

 

XI

Nhà vệ sinh

Số lượng(m2)

Dùng cho

giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

 

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

6,58

102

 

0,22

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIV

Kết nối internet

X

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

X

 

XVI

Tường rào xây

X

 

..

....

 

 

 

                                                                             Trác Văn, ngày 2  tháng  8 năm 2019

                                                                            Thủ trưởng đơn vị

                                                                                          

 

 

 

 

                                                                            Nguyễn Thị Hằng

 

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN DUY TIÊN                                         Biểu mẫu 04

 TRƯỜNG MẦM NON TRÁC VĂN

 

 
 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học  2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh

nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

34

 

 

18

14

2

 

17

9

2

 

 

 

 

I

Giáo viên

25

 

 

14

14

2

 

16

7

1

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

8

 

 

3

5

 

 

4

3

0

 

 

 

 

2

Mẫu giáo

17

 

 

11

9

2

 

12

4

1

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

8

 

 

1

2

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

7

 

 

 

2

1

 

 

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                            Trác Văn, ngày 02 tháng  8  năm 2019

                                                                            Thủ trưởng đơn vị

                                                                                          

 

 

 

 

                                                                            Nguyễn Thị Hằng

 

Tác giả: mntracvan

Xem thêm

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Múa ước mơ tuổi thơ