Bạn cần biết

Công khai thông tin nhà trường theo thông tư 36/TTBGDĐT

Tên cơ quan quản lý cấp trên : Phòng Giáo dục-Đào tạo Phủ Lý

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Trần Phú

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục - Năm học 2017-2018

 

TT

NỘI DUNG

CHIA THEO KHỐI LỚP

LỚP 6

LỚP 7

LỚP 8

I

Điều kiện tuyển sinh

1) Có giấy chứng nhận học hết bậc Tiểu học.

2) Tuổi từ 11 đến 13 riêng nữ được thêm 1 tuổi.

3) Hồ sơ học sinh: Học bạ và khai sinh hợp lệ

4) Ưu tiên cho học sinh có hộ khẩu phường Minh Khai. Nếu còn chỉ tiêu sẽ tuyển các nơi khác theo nguyên tắc điểm hết tiểu học từ cao xuống thấp cho đến đủ số lượng TP giao.

1) Đã học hết chương trình lớp 6

2) Hồ sơ học sinh hợp lệ

3) Có giấy xác nhận thay đổi cư trú từ nơi khác đến phường Minh Khai

4) Có giấy giới thiệu chuyển trường của trường chuyển đi. Nếu học sinh ngoài tỉnh phải thông qua sự chấp thuận của Phòng Giáo dục và Đào tạo Phủ Lý.

1) Đã học hết chương trình lớp 7.

2) Hồ sơ học sinh hợp lệ

3) Có giấy xác nhận thay đổi cư trú từ nơi khác đến phường Minh Khai

4) Có giấy giới thiệu chuyển trường của trường chuyển đi. Nếu học sinhngoài tỉnh phải thông qua sự chấp thuận của Phòng Giáo dục và Đào tạo Phủ Lý.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở phải thực hiện

Thực hiện đủ số tiết qui định của Bộ GD – ĐT trong một tuần như sau:

Ngữ văn: 4

Lịch sử: 1

Địa lí: 1

Giáo dục công dân:1

Anh văn: 4

Mĩ thuật: 1

Âm nhạc: 1

Toán: 4

Vật lí: 1

Sinh học: 2

Công nghệ: 2

Tin học: 2

HDNGLL: 0,5

Sinh hoạt: 2

Thể dục: 2

Tổng cộng: 28,5 tiết

Thực hiện đủ số tiết qui định của Bộ GD – ĐT trong một tuần như sau:

Ngữ văn: 4

Lịch sử: 2

Địa lí: 2

Giáo dục công dân:1

Anh văn: 4

Mĩ thuật: 1

Âm nhạc: 1

Toán: 4

Vật lí: 1

Hóa học: 0

Sinh học: 2

Công nghệ: 1,5

HNGLL:0,5

Sinh hoạt: 2

Thể dục: 2

Tổng cộng: 30 tiết

Thực hiện đủ số tiết qui định của Bộ GD – ĐT trong một tuần như sau:

Ngữ văn: 4

Lịch sử: 1,5

Địa lí: 1,5

Giáo dục công dân:1

Anh văn: 4

Mĩ thuật: 1

Âm nhạc: 1

Toán: 4

Vật lí: 1

Hóa học: 2

Sinh học: 2

Công nghệ: 1,5

HNGLL:0,5

Sinh hoạt: 2

Thể dục: 2

Tổng cộng: 30,5 tiết

III

 

Yêu cầu về sự phối hợp của cơ sở giáo dục và gia đình.

- Tổ chức các phiên họp thường kỳ, giữa giáo viên chủ nhiệm và gia đình để gia đình nắm rõ nội dung và phương pháp giáo dụccủa nhà trường cũng như tình hình học tập của con em mình để có sự phối hợp và hợp tác trong giáo dục học sinh.

- Thực hiện sổ liên lạc giữa nhà trường và gia đình để thông tin lẫn nhau về tình hình học tập và rèn luyện của học sinh.

- Thực hiện tốt sổ giáo dục học sinh cá biệt để nâng cao chất lượng giáo dục

- Công khai thông tin trên Webside trường để phụ huynh kịp thời nắm bắt thông tin cũng như kết quả học tập của học sinhđể phối hợp giáo dục tốt.

- Lập danh bạ điện thoại học sinh để dễ dàng liên lạc

 

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Chăm chỉ học tập, làm bài, học bài đầy đủ, chủ động lĩnh hội kiến thức, rèn luyện các kĩ năng thực hành, hoàn thành nhiệm vụ học tập theo yêu cầu của nhà trường.

- Trau dồi đạo đức, thực hiện nghiêm chỉnh nội qui nhà trường và luật pháp nhà nước.

- Tích cực tham gia lao động xây dựng trường lớp Xanh – Sạch – Đẹp.

- Có ý thức rèn luyện thân thể, giữ gìn vệ sinh cá nhân và nơi công cộng.

- Tham gia đầy đủ cáchoạt động tập thể của trường và của Đoàn thể.

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục.

1) Bổ sung trang thiết bị giảng dạy, tài liệu tham khảo, tạo điều kiện đổi mới giáo dục phổ thông nhằm cải tiến phương pháp giảng dạy của GV và học tập của HS.

2) Tiếp tục thực hiện “Học tập, làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”;  cuộc vận động “ Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức tự học và sáng tạo”, với phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện học sinh tích cực”. Trong đó chú trọng nghiên cứu sáng tạo kỹ thuật, Hội thảo “Trao đổi phương pháp học tập”, tổ chức lấy ý kiến về phương pháp giảng dạy của giáo viên.

3) Tổ chức phụ đạo học sinh yếu kém – Giúp đỡ các em vươn lên trong học tập – Hạn chế hiện tượng ngồi nhầm lớp – Lưu ban, bỏ học.

4) Tổ chức dạy thêm các môn: Ngữ văn, Toán, Lý, Anh nhằm hoàn thiện và rèn luyện các kỹ năng thực hành.

5) Huy động các nhà hảo tâm, các mạnh thường quân và các tổ chức kinh tế XH giúp đỡ những học sinh có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, hạn chế tối đa học sinh bỏ học vì lí do kinh tế

6) Thực hiện tốt phong trào thi đua để kích thích, động viên các em nổ lực vươn lên trong học tập.

7) Tích cực đổi mới phương pháp giảng dạy, quản lý. Mỗi cán bộ giáo viên thực hiện một đổi mới để phục vụ công tác giảng dạy, giáo dục cũng là học tập, sinh hoạt củahọc sinh.

8) Tổ chức dạy nghề điện dân dụng cho HS khối lớp 8, lớp 9.

9) Tổ chức ôn luyện các kỹ năng chuẩn bị kiến thức tốt nhất để học sinh lớp 9 tham gia kỳ thi tuyển vào lớp 10.

10) Tổ chức giáo dục hướng nghiệp và xét tốt nghiệp cho HS lớp 9.

 

V

Kết quả năng lực phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

1) Hạnh kiểm:

- Tốt: 97,06 %

- Khá: 2,94 %

- TB: 0 %

-Yếu: 0 %

2) Học tập:

- Giỏi: 64,71 %

- Khá: 27,58 %

- TB: 7,71 %

3) Sức khỏe:

- Tốt: 96,6 %

- Đạt: 3,4 %

1) Hạnh kiểm:

- Tốt: 98,51 %

- Khá: 1,12 %

- TB: 0,37 %

- Yếu: 0 %

2) Học tập:

- Giỏi: 57,99 %

- Khá: 34,58%

- TB: 6,69 % ;Yếu: 0,74

3) Sức khỏe:

- Tốt: 96,5 %

- Đạt: 3,5 %

1) Hạnh kiểm:

- Tốt: 92,4 %

- Khá: 7,2 %

- TB: 0,4 %

- Yếu: 0 %

2) Học tập:

- Giỏi: 61,6 %

- Khá: 21,6 %

- TB: 13,6 % ; Yếu: 3,2

3) Sức khỏe:

- Tốt: 96,2 %

- Đạt: 3,8 %

VI

Khả năng học tập tiếp của học sinh

100 %

100 %

100 %

 

 

                 Phủ Lý, ngày 10 tháng 6 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Đặng Xuân Khánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên cơ quan quản lý cấp trên : Phòng Giáo dục-Đào tạo Phủ Lý

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Trần Phú

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế

Năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 1059

272

269

250

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1028

97,07 

264

97,06%

265 

98,51%

231

 92,4%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 29

2,74

8

2,94%

3

    1,12 % 

18

7,2 % 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0,19

01

0,37

01

0,4

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

II

Số học sinh chia theo học lực

1059

272

269

250

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 670

63,2%

176

64,71%

156

57,99%

154

61,6 % 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 294

27,1%

75 

27,58%

93 

34,58%

54

21,6% 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 85

8,8%

21 

7,71%

18

6,69% 

34

13,6% 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

10

0,9 %

0

2

0,74% 

8

3,2 % 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1059

272

269

250

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 1059/1059

100%

272/272

100%

269/269

100% 

250/250 

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 670/1059

63,26 %

 

176/272

64,7%

 

156/269

57,9% 

 

154/250

61,6%

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 294/1059

27,76 %

 

 75/272

27,5%

 

93/269

34,57%

 

54/250

21,6%

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

10/1059

0,94%

 

0

 

2/269

0,74%

 

8/250

3.2 %

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

0

 

 

4

Chuyển trường đi

(tỷ lệ so với tổng số)

10/1059

0,94%

 

3/272

1,10%

 

 3/269

1,11%

 

 0

 

5

Chuyển đến

( tỷ lệ tổng số)

12/1059

1.13%

1/272

0,36

2/269

0,74

5/250

2%

6

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

7

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 357

43

52 

101 

1

Cấp thành phố

302

43

52

101

2

Cấp tỉnh

55

0

0

0

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

268 

 0

 0

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

268

 0

 0

 0

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

185

69,02%

 0

 0

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

76

28,35%

 0

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

7

2,63%

VII

Số học sinh thi đỗ THPT (tỷ lệ so với tổng số)

 268/268

100 %

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

 517/1059

135/272

126/269 

122/250 

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

 0

 0

 

 

                 Phủ Lý, ngày 10 tháng 6 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Đặng Xuân Khánh

 

 

 

 

 

 

Tên cơ quan quản lý cấp trên : Phòng Giáo dục-Đào tạo Phủ Lý

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Trần Phú

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở

Năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

28

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

28

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

11

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

28/28 

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 37,5

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 6611m2

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 2460m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

2016m2

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 898m2

 

3

Diện tích thư viện (m2)

 85m2

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 0

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

113 m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu(Đơn vị tính: bộ)

 04

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 04

 

1.1

Khối lớp 6

 01

 

1.2

Khối lớp 7

 01

 

1.3

Khối lớp 8

01

 

1.4

Khối lớp 9

 01

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 04

 

2.1

Khối lớp 6

01

 

2.2

Khối lớp 7

01

 

2.3

Khối lớp 8

01

 

2.4

Khối lớp 9

01

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

41

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 23

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

 

2

Cát xét

13

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

08

 

5

Thiết bị khác...

01

 

6

..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 13

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 01

 

2

Cát xét

13

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

08

 

5

Thiết bị khác...

 01

 

..

……………

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 x

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

                  Phủ Lý, ngày 10 tháng 6 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Đặng Xuân Khánh

 

 

 

 

 

Tên cơ quan quản lý cấp trên : Phòng Giáo dục-Đào tạo Phủ Lý

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Trần Phú

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

Năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Tổng số CBQL,GV và NV

63

 

58 

3

01 

 

 15

45

 

57

 

 

I

Giáo viên(Trong đó số giáo viên dạy):

57

 

 

54

3

 

 

15 

 41

 

57

 

 

1

Toán

 13

 

 

13

 

 

 

7

6

 

13

 

 

2

3

 

 

3

 

 

 

1

2

 

3

 

 

3

Hóa

3

 

 

3

 

 

 

0

3

 

3

 

 

4

Sinh

4

 

1

3

 

 

 

1

3

 

4

 

 

5

Văn

9

 

 

8

1

 

 

1

8

 

9

 

 

6

Sử

3

 

 

3

 

 

 

 

3

 

3

 

 

7

Địa

3

 

 

3

 

 

 

1

2

 

3

 

 

8

Anh

9

 

 

8

1

 

 

1

8

 

9

 

 

9

Công nghệ

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

10

Thể dục

3

 

3

 

 

 

 

 

3

 

3

 

 

11

Âm nhạc

2

 

2

 

 

 

 

 

2

 

2

 

 

12

Mỹ thuật

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

13

GDCD

2

 

2

 

 

 

 

 

2

 

2

 

 

14

Tin học

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                  Phủ Lý, ngày 10 tháng 6 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Đặng Xuân Khánh

 

 

 

Niềm vui ngày khai trường năm học 2015 - 2016
Ngày hội đến trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

Công khai thông tin nhà trường theo thông tư 36/TTBGDĐT

Thông tin về: Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên; Cơ sở vật chất; Chất lượng giáo dục.

Sổ cấp phát bằng tốt nghiệp năm học 2015-2016

Sổ cấp phát bằng tốt nghiệp năm học 2015-2016

Thời khóa biểu học kì II năm học 2015 - 2016

Thời khóa biểu học kì II năm học 2015 - 2016

Thời khóa biểu học kì I năm học 2015 - 2016

Thời khóa biểu học kì I năm học 2015 - 2016

Mẫu đơn xin dạy thêm, học thêm trong nhà trường năm học 2015 -

Mẫu đơn xin dạy thêm, học thêm trong nhà trường năm học 2015 - 2016
Xem thêm...