Bạn cần biết

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIM BẢNG

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN QUẾ

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

437

90

128

106

113

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

92,91

95,56

92,19

88,68

95,58

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

6,86

4,44

7,81

10,38

4,42

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0,23

0

0

0,94

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

437

90

128

106

113

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

43,5

43,33

42,97

37,74

49,6

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

26,8

32,2

28,1

29,3

18,6

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

27

24,4

25

29,3

29,2

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

2,5

0

3,9

3,8

1,8

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0,23

0

0

0

0,9

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

437

90

128

106

113

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

97,25

100

96,09

96,2

97,4

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

43,5

43,3

42,9

37,7

49,6

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

26,8

32,2

28,1

29,3

18,6

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

2,75

0

3,9

3,8

2,65

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0,23

0

0

0

0,88

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0,009

0,01

0,007

0

0,017

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0,004

 

 

 

0,017

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

12

 

 

2

10

1

Cấp tỉnh/thành phố

11

 

 

2

9

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

1

 

 

 

1

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

113

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

111

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

56

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

21

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

33

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

0

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

0

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

235/437

44/46

68/60

60/46

63/50

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

0

            T hị trấn Quế, ngày 01tháng 09 năm 2016 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

Trần Thị Kim Bình



Văn bản mới

Niềm vui ngày khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017

CÔNG KHAI VỀ ĐỘI NGŨ CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN

CÔNG KHAI VỀ ĐỘI NGŨ CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016
Xem thêm...
Website Đơn vị