Điểm báo

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông

 năm học 2015-2016

     PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

      TRƯỜNG THCS YÊN NAM

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ GD&ĐT)

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

323

94

83

73

74

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

87.6

83

89

87.7

91.9

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

12.1

16

11

12.3

8.1

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

0.3

1.1

0

0

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

323

94

83

73

74

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

7.1

6.4

9.8

5.5

6.8

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

37.5

33

39

32.9

45.9

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

49.5

52.1

45.1

57.5

43.2

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

5.9

8.5

6.1

4.1

4.1

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm (năm học 2015-2016)

323

94

83

73

74

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

 

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

7.1

10,8

5.5

9

13.3

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

37.5

33

39

32.9

45.9

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

5.9

8.5

6.1

4.1

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi (năm học 2015-2016)

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

1

 

 

 

1

2

Cấp Huyện

13

3

3

6

1

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 1

 

 

 

 1

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

74

 

 

 

74

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

74

 

 

 

74

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

6.8

 

 

 

6.8

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

45.9

 

 

 

45.9

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

43.2

 

 

 

43.2

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

 

 

 

 

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

02

1

0

                                                                                  Yên Nam, ngày 01 tháng 9 năm 2016

                                                                                       Thủ trưởng đơn vị

                                                                                       (Đã kí)

                                                                                   Nguyễn Thị Thu Hương

 


Tác giả:

Xem thêm

https://youtu.be/cuFrMu1jR1Q

Khai giảng năm học 19-20
Lễ dâng hương báo công năm học 2014-2015
Ngày hội đến trường 2017
Ngày hội đến trường
Lễ dâng hương tại Văn miếu Quốc Tử Giám