Điểm báo

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông Năm học 2017-2018

PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG THCS YÊN NAM

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông

Năm học 2017-2018

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ GD&ĐT)

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

337

91

76

92

78

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

85.8

80.2

88.2

88.0

87.2

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

13,6

19,8

10,5

10,9

12,8

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

0,6

0

1,3

1,1

0

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

337

91

76

92

78

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

10,4

15,4

9,2

9,8

6,4

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

41,5

50,5

34,2

34,8

46,2

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

47,5

33

55,3

55,4

47,4

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0,6

1,1

1,3

0

0

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm (năm học 2017-2018)

337

91

76

92

78

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

99,4

98,9

98,7

100

100

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

10,4

15,4

9,2

9,8

6,4

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

41,5

50,5

34,2

34,8

46,2

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

7,7

13,2

10,5

6,5

0

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

0,6

1,1

1,3

0

0

4

Chuyển trường đến (tỷ lệ so với tổng số)

2,7

1,1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              

3,9

0

5

Chuyển trường đi (tỷ lệ so với tổng số)

1,2

0

2,6

1,1

2,6

6

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

7

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0,3

0

0

0

1,3

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi (năm học 2017-2018)

337

91

76

92

78

1

Cấp tỉnh/thành phố

1

0

0

0

1

2

Cấp Huyện

27

6

4

11

6

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

78

 

 

 

78

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

78

 

 

 

78

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

6,4

 

 

 

6,4

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

46,2

 

 

 

46,2

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

47,4

 

 

 

47,4

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

187/150

48/43

41/35

54/38

44/34

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

0

                                                                               Yên Nam, ngày 1 tháng 9 năm 2018

                                                                        HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                                                      Nguyễn Thị Thu Hương

 

Tác giả:

Xem thêm

https://youtu.be/cuFrMu1jR1Q

Khai giảng năm học 19-20
Lễ dâng hương báo công năm học 2014-2015
Ngày hội đến trường 2017
Ngày hội đến trường
Lễ dâng hương tại Văn miếu Quốc Tử Giám