Tin tức/(Trường Tiểu học Đinh Xá)/Tin tức - Sự kiện/công khai 2017-2018 cuối năm/
công khai 2017-2018 cuối năm

                                                                                                          Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH XÁ

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

- Trẻ đủ 6 tuổi (sinh năm 2008).

- Có hộ khẩu TT hoặc tạm trú trên địa bàn xã Đinh Xá.

- Đã qua chương trình mẫu giáo 5 tuổi

- Trẻ từ 7 tuổi đến 14 tuổi.

- Có hộ khẩu TT hoặc tạm trú trên địa bàn xã Đinh Xá.

- Đã học xong chương trình lớp 1

-Trẻ từ 8 tuổi đến 14 tuổi.

- Có hộ khẩu TT hoặc tạm trú trên địa bàn xã Đinh Xá.

- Đã học xong chương trình lớp 2

- Trẻ từ 8 tuổi đến 14 tuổi.

- Có hộ khẩu TT hoặc tạm trú trên địa bàn xã Đinh Xá.

- Đã học xong chương trình lớp 3

- Trẻ từ 9 tuổi đến 14 tuổi.

- Có hộ khẩu TT hoặc tạm trú trên địa bàn xã Đinh Xá.

- Đã học xong chương trình lớp 4

 

II

 

Chươngtrình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

-Theochương trình giáo dục phổ thông của Bộ GD&ĐT ban hành và SGK lớp 1 do NXB giáo dục phát hành. Cùng quy định của Sở GD&ĐT, phòng GD&ĐT quy định

-Theo chương trình giáo dục phổ thông của Bộ GD&ĐT ban hành và SGK lớp 2 do NXB giáo dục phát hành. Cùng quy định của Sở GD&ĐT, phòng GD&ĐT quy định

-Theo chương trình giáo dục phổ thông của Bộ GD&ĐT ban hành và SGK lớp 3 do NXB giáo dục phát hành. Cùng quy định của  Sở

GD&ĐT,phòng GD&ĐT quy định

-Theochương trình giáo dục phổ thông của Bộ GD&ĐT ban hành và SGK lớp 4 do NXB giáo dục phát hành. Cùng quy định của Sở GD&ĐT, phòng GD&ĐT quy định

-Theochương trình giáo dục phổ thông của Bộ GD&ĐT ban hành và SGK lớp 5 do NXB giáo dục phát hành. Cùng quy định của Sở GD&ĐT, phòng GD&ĐT quy định

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

-Tổ chức họp PHHS các khối lớp 2 lần/năm: Phổ biến nhiệm vụ năm học. Quy định nội quy của lớp, trường, Liên đội. Quy định sách vở, ĐDHT. GV nêu 1 số biện pháp giáo dục HS. Ngoài ra còn có các cuộc họp đột xuất khi có vấn đề cần thống nhất.

- Có sổ LL trao đổi với PHHS thường kì 5 lần/năm.     

 

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

- Khuôn viên nhà trường rộng, có tường bao quanh, cổng trường với biển đẹp đủ thông tin. Sân trường rộng đủ cho HS vui chơi và HĐTT, có nhiều cây xanh, cây cảnh, bồn hoa đẹp hấp dẫn các em đến trường. Có hệ thống rãnh thoát nước xung quanh trường.

- Trường có đủ khu vệ sinh cho GV và HS nam, nữ. Có hệ thống nước sạch: có 2 bể chứa nước mưa đủ dùng cho thầy trò, có nước giếng khoan qua lọc để dùng sinh hoạt.

- Nhà trường có đủ số phòng học/lớp. Trong mỗi phòng học có đầy đủ bàn ghế, bảng chống lóa, đủ ánh sáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè, có trang trí đầy đủ các biểu bảng phù hợp với từng lớp.

- Đủ TBị dạy học cho mỗi lớp. Có máy  vi tính, ti vi, màn hình máy chiếu phục vụ cho các tiết dạy bằng giáo án điện tử, dạy môn tiếng Anh.

 

 

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Tổ chức các sân chơi cho các em, như: tổ chức các Hội thi, sinh hoạt Đội, thi liên hoan tiếng hát của cô và trò nhân dịp kỉ niệm các ngày lễ, hội, phát động các chặng thi đua trong năm học. Tổ chức cho HS chơi các trò chơi dân gian, hái hoa dân chủ. Phát thanh măng non hàng tháng nêu gương điển hình về người tốt, việc tốt...

- Tổ chức tốt các Hoạt động của Đội, duy trì đều đặn các buổi sinh hoạt giữa giờ: múa hát tập thể và tập thể dục nhịp điệu.

- Tổ chức Đại hội cháu ngoan Bác Hồ, làm tốt lễ bàn giao học sinh về sinh hoạt tại lũy tre xanh và kiểm tra chặt chẽ kết quả sinh hoạt của các em.

- Làm tốt công tác thi đua, khen thưởng kịp thời, khen chê đúng người, đúng việc.

 

 

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quảnlý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

- Đảm bảo đủ tỉ lệ giáo viên trên lớp và có giáo viên chuyên trách dạy môn Mĩ thuật, tiếng Anh. Đội ngũ cán bộ giáo viên đạt trên chuẩn 100%, có trình độ chuyên môn vững vàng, nhiệt tình trách nhiệm, có phẩm chất đạo đức tốt, chấp hành và thực hiện đầy đủ đầy đường lối lãnh đạo của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước, quy định của địa phương nơi cư trú, ý thức tổ chức kỉ luật cao thực hiện tốt nhiệm vụ của giáo viên tiểu học theo quy định.

- Đội ngũ giáo viên nắm chắc nội dung chương trình các môn học, bám sát chuẩn kiến thức kĩ năng các môn học và nội dung điều chỉnh các môn học, áp dụng thành tố tích cực, tích hợp giáo dục kĩ năng sống, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả vào các môn học và hoạt động giáo dục. Nắm chắc việc đổi mới dạy học và biết vận dụng linh hoạt các phương pháp dạy học vào từng nội dung bài dạy. Dạy học bằng phương pháp “Bàn tay nặn bột” với môn Khoa học và Tự nhiên- xã hội. Dạy tiếng Việt CNGD lớp Một. Sử dụng triệt để có hiệu quả bộ đồ dùng dạy học hiện có và làm thêm một số đồ dùng dễ làm, dễ kiếm để sử dụng trong các giờ dạy. Tích cực học hỏi để đưa công nghệ thông tin vào dạy học đạt hiệu quả.

- Nắm chắc cách đánh giá, mục đích đánh giá, nguyên tắc đánh giá và nội dung đánh giá học sinh theo Thông tư 22/2016/TT-BGD&ĐT, để đánh giá sự tiến bộ của HS, không so sánh, không tạo áp lực cho HS.

- Cán bộ quản lý: Nắm chắc nghiệp vụ và chu trình quản lý. Quản lý tốt cán bộ giáo viên, nhân viên theo luật Công chức và Điều lệ trường tiểu học. Biết dựa vào nhiệm vụ của các cấp để xây dựng đầy đủ các loại Kế hoạch hoạt động, chỉ đạo và thực hiện theo Kế hoạch. Thực hiện tốt các chế độ báo cáo, quy chế dân chủ công khai trong trường học. Làm tốt công tác kiểm tra đánh giá thường xuyên, định kì các hoạt động

 

 

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

Chất lượng GDTD:

  - GD hình thành phát triển năng lực: 535/537 đạt 99,6 %

  - GD hình thành phát triển phẩm chất: 535/537 đạt 99,6 %

  - Dạy học theo chuẩn kiến thức kĩ năng từng môn học và các HĐGD khác 525/537 đạt 97,8%

  - HS HTCTTH: 90/90 đạt 100%

 * HS khuyết tật hòa nhập: 100% HS tham gia tương đối đầy đủ các hoạt động của HS. Cuối năm được xét lên lớp 2/2 đạt 100%.

 

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Học sinh từ khối 1 -> khối 4 hoàn thành chương trình lớp học 443/447 đạt 99,1%. Học sinh lớp 5 HTCTTH: 90/90 đạt 100%, học sinh tiếp tục học lên các lớp trên.

- Học sinh khuyết tật được khuyến khích tham gia vào các hoạt động theo khả năng.

                                                    Đinh Xá,  ngày 4 tháng 6  năm 2018

                                                  Thủ trưởng đơn vị

 

                                                              Trần Thị Hồng Yến
Biểu mẫu 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH XÁ

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018

                                                                                                                                                                              Đơn vị: Học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

Tổng số học sinh

537

121

130

108

88

90

 

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

           537

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

III

Số học sinh xếp loại môn học

537

121

130

108

88

90

 

1

Toán

537

121

130

108

88

90

 

 

Hoàn thành tốt

258

87

73

19

15

64

 

 

Hoàn thành

267

30

56

83

72

26

 

 

Chưa hoàn thành

12

4

1

6

1

 

 

2

Tiếng Việt

537

121

130

108

88

90

 

 

Hoàn thành tốt

305

90

55

52

43

65

 

 

Hoàn thành

228

28

75

55

45

25

 

 

Chưa hoàn thành

4

3

 

1

 

 

 

3

Đạo đức

537

121

130

108

121

130

 

 

Hoàn thành tốt

414

89

94

87

71

73

 

 

Hoàn thành

123

32

36

21

17

17

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

4

Tự nhiên – Xã hội

359

121

130

108

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

255

85

88

82

 

 

 

 

Hoàn thành

104

36

42

26

 

 

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

5

Khoa học

178

 

 

 

121

130

108

 

Hoàn thành tốt

117

 

 

 

55

62

 

 

Hoàn thành

61

 

 

 

33

28

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

6

Lịch sử - Địa lý

178

 

 

 

121

130

 

 

Hoàn thành tốt

125

 

 

 

60

65

 

 

Hoàn thành

53

 

 

 

28

25

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

7

Âm nhạc

537

121

130

108

88

90

 

 

Hoàn thành tốt

416

95

101

87

68

65

 

 

Hoàn thành

121

26

29

21

20

25

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

8

Mĩ Thuật

537

121

130

108

88

90

 

 

Hoàn thành tốt

406

94

98

87

64

63

 

 

Hoàn thành

131

27

32

21

24

27

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

9

Thủ công - Kỹ thuật

537

121

130

108

88

90

 

 

Hoàn thành tốt

387

76

94

86

66

65

 

 

Hoàn thành

150

45

36

22

22

25

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

10

Thể dục

537

121

130

108

88

90

 

 

Hoàn thành tốt

409

90

100

87

70

62

 

 

Hoàn thành

128

31

30

21

18

28

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

11

Ngoại ngữ

 

 

 

108

88

90

 

 

Hoàn thành tốt

 

 

 

12

12

20

 

 

Hoàn thành

 

 

 

96

76

70

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

IV

Xếp loại năng lực

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự phục vụ

537

121

130

108

88

90

 

 

      Chia ra: - Tốt

399

91

93

86

62

67

 

 

 -  Đạt

136

28

37

22

26

23

 

 

                    - Cần cố gắng          

2

2

 

 

 

 

 

 

Hợp tác

537

121

130

108

88

90

 

 

      Chia ra: - Tốt

413

96

97

87

63

70

 

 

                   -  Đạt

122

23

33

21

25

20

 

 

                    - Cần cố gắng          

2

2

 

 

 

 

 

 

Tự học giải quyết vấn đề

537

121

130

108

88

90

 

 

      Chia ra: - Tốt

401

91

95

83

62

70

 

 

                   -  Đạt

134

28

35

25

26

20

 

 

                    - Cần cố gắng          

2

2

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh xếp loại phẩm chất

 

 

 

 

 

 

 

 

Chăm ngoan chăm làm

537

121

130

108

88

90

 

 

      Chia ra: - Tốt

411

95

95

85

70

66

 

 

                   -  Đạt

124

24

35

23

18

24

 

 

                    - Cần cố gắng          

2

2

 

 

 

 

 

 

Tự tin trách nhiệm

537

121

130

108

88

90

 

 

      Chia ra: - Tốt

418

94

99

89

68

66

 

 

                   -  Đạt

117

25

31

19

20

22

 

 

                    - Cần cố gắng          

2

2

 

 

 

 

 

 

Trung thực, kỷ luật

537

121

130

108

88

90

 

 

      Chia ra: - Tốt

423

100

99

85

71

68

 

 

                   -  Đạt

112

19

31

23

17

22

 

 

                    - Cần cố gắng          

2

2

 

 

 

 

 

 

Đoàn kế, yêu thương

537

121

130

108

88

90

 

 

      Chia ra: - Tốt

415

94

97

86

71

67

 

 

                   -  Đạt

120

25

33

22

17

23

 

 

                    - Cần cố gắng          

2

2

 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

537

121

130

108

88

90

 

1

 - Hoàn thành chương trình lớp học

524

116

129

108

88

90

 

2

 - Chưa hoàn thành chương trình lớp học

13

5

1

6

1

 

 

 

        + Được lên lớp

 

 

 

 

 

 

 

 

        + Ở lại lớp

 

 

 

 

 

 

 

 

        + Rèn luyện trong hè

13

5

1

6

1

 

 

3

Khen thưởng

299

72

81

52

38

56

 

 

   - Giấy khen cấp trường

299

72

81

52

38

56

 

 

   - Giấy khen cấp trên

 

 

 

 

 

 

 

4

Lưu ban

0

 

 

 

 

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

5

Bỏ học

0

0

0

0

0

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

 

 

 

 

 

90/90= 100%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

                                                                                                                  Đinh Xá,  ngày 4 tháng 6 năm 2018

                                                                                                             Thủ trưởng đơn vị                                                       

 

                                                                                                                                 Trần Thị Hồng Yến

Biểu mẫu 07

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH XẤ

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp ( cả phòng học bộ môn)

22/19

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

19

-

2

Phòng học bán kiên cố

03

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

3

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

7119

13,3

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3050

5,69

VI

Tổng diện tích các phòng

1850

3,45

1

Diện tích phòng học (cả phòng học bộ môn)

1 540

2,87

2

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

70

0,13

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng : hiệu bộ, phòng bảo vệ, y tế, hoà nhập, Đội…

240

0,45

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

19

1 bộ/lớp

1

Khối lớp 1

4

4/4

2

Khối lớp 2

4

4/4

3

Khối lớp 3

4

4/4

4

Khối lớp 4

3

4/4

5

Khối lớp 5

4

3/3

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

3

 

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

3

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

3

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

 

5

Thiết bị khác…

1

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

 

 

XIII

Khu nội trú

0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

0

 

3/3

 

130m2/536HS=0,24m2/HS

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              

 

 

không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                   Đinh Xá,  ngày 4 tháng 6 năm 2018

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

                                                               Trần Thị Hồng Yến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH XÁ

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

TS

 

 

ThS

 

 

ĐH

 

 

 

 

TCCN

 

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

31

31

 

 

 

8

23

 

 

 

I

Giáo viên

26

26

 

 

 

7

19

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

5

 

 

 

 

2

3

 

 

 

1

Mĩ thuật

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Thể dục

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Âm nhạc

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

4

Tiếng nước ngoài

2

 

 

 

 

1

1

 

 

 

5

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

 

3

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

 

2

 

 

 

III

Nhân viên

2

2

 

 

 

1

1

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

1

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                         Đinh Xá, ngày 4 tháng 6 năm 2018

                                                                                                 HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                                                             Trần Thị Hồng Yến

 

Tác giả: thdinhxa

Xem thêm

Những bài hát về giáo viên mầm non
Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

Bộ trưởng ăn bánh mì tiếp dân mãi được không?

“Báo chí đã phản ánh việc Tổng Thanh tra Chính phủ và Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ăn bánh mì tiếp dân. Tuy nhiên, thực tế vẫn còn nhiều đơn thư bức xúc của người dân, các Bộ trưởng có thể ăn bánh mì liên tục mà tiếp dân được không”?...

Chú rể nửa năm trốn trong rừng vì sợ hãi cô dâu có 3 giấy

Đôi bạn cùng xóm, bén hơi nhau đến mức có bầu 6 tháng mới biết. Sau cơi trầu đi lại, nhà vợ cứ khăng khăng vào giấy khai sinh thứ ba để buộc con rể mắc tội giao cấu với trẻ em.

Giả danh Ban tổ chức Hoa hậu để lừa đảo

Không liên quan gì đến việc tổ chức cuộc thi Hoa hậu Việt Nam 2014 nhưng người của Công ty TNHH cho thuê Quảng cáo Việt Nam, văn phòng tại 194 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, TPHCM, ngang nhiên giới thiệu mình là người của ban tổ chức.

Lại xuất hiện 'luống cày' trên cây cầu nghìn tỷ

Tại cầu Thanh Trì, mặt đường hai làn xe gồ lên, lõm xuống và bị cày thành vệt như những luống cày. Đoạn nào nhẹ lún xuống 4cm nhưng cũng có chỗ tới 10 cm.

KẾ HOẠCH CÔNG TÁC THEO TUẦN CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH XÁ

KẾ HOẠCH CÔNG TÁC THEO TUẦN CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH XÁ
Xem thêm...
Website Đơn vị