Điểm báo

Biểu công khai chất lượng giáo dục cuối năm học 2015-2016

BIỂU SỐ 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng GD&ĐT Kim Bảng

Trường tiểu học Đồng Hoá

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế học kì II năm học 2015-2016

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

774

180

147

151

149

147

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

774

180

147

151

149

147

III

Năng lực

1

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

772

178

147

151

149

147

2

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

2

2

IV

Phẩm chất

1

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

774

180

147

151

149

147

2

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

V

Chất lượng giáo dục của học sinh

1

Tiếng Việt

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

772

178

147

151

149

147

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

2

2

2

Toán

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

772

178

147

151

149

147

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

2

2

3

Khoa học

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

149

147

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

4

Lịch sử và Địa lí

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

296

149

147

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

5

Tiếng nước ngoài

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

447

151

149

147

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

6

Đạo đức

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

774

180

147

151

149

147

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

7

Tự nhiên và Xã hội

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

478

178

147

151

b

Chưa hoàn thành(T lệ so với tổng )

8

Âm nhạc

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

774

180

147

151

149

147

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

10

Mĩ thuật

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

774

180

147

151

149

147

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

11

Thủ công (Kỹ thuật)

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

774

180

147

151

149

147

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

12

Thể dục

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

774

180

147

151

149

147

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

VI

Điểm kiểm tra cuối kì I

1

Tiếng việt

774

180

147

151

149

147

Điểm 10

291

86

56

58

18

73

Điểm 9

283

72

67

56

51

37

Điểm 8

130

14

16

26

50

24

Điểm 7

47

6

6

8

21

6

Điểm 6

14

2

2

7

3

Điểm 5

7

1

2

4

Điểm dưới 5

2

2

2

Toán

774

180

147

151

149

147

Điểm 10

378

109

85

42

68

74

Điểm 9

221

48

43

52

35

43

Điểm 8

96

13

14

34

23

12

Điểm 7

39

5

2

15

14

3

Điểm 6

20

2

1

5

7

5

Điểm 5

18

1

2

3

2

10

Điểm dưới 5

2

2

3

Khoa học

296

149

147

Điểm 10

154

119

35

Điểm 9

75

25

50

Điểm 8

41

4

37

Điểm 7

16

16

Điểm 6

Điểm 5

Điểm dưới 5

4

Lịch sử và địa lí

296

149

147

Điểm 10

97

40

57

Điểm 9

94

50

44

Điểm 8

56

31

25

Điểm 7

20

14

6

Điểm 6

22

12

10

Điểm 5

7

2

5

Điểm dưới 5

5

Ngoại ngữ

447

151

149

147

Điểm 10

22

6

16

0

Điểm 9

114

13

63

38

Điểm 8

124

21

44

59

Điểm 7

93

52

18

23

Điểm 6

82

49

8

25

Điểm 5

12

10

2

Điểm dưới 5

VII

Khen thưởng

328

70

73

65

60

60

Giấy khen cấp trường

287

70

73

57

50

37

VIII

Học sinh bỏ học kì I

0

Đồng Hoá, ngày 28 tháng 05 năm 2016

Thủ trưởng đơn vị

(Đã ký)

Phạm Quốc Đạt

Tác giả:

Xem thêm

Giao lưu văn nghệ 20/11 cấp cụm
Ngày hội đến trường
Chào mừng ngày nhà giáo việt Nam 20/11
Thi giáo viên dạy giỏi
Niềm vui ngày khai trường năm học 2016-2017