Điểm báo

CƠ SỞ VẬT CHẤT NĂM HỌC 2018-2019



 

 

                                                              THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của Trường Tiểu học Đức Lý, đầu năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

18/18

1 lớp/phòng học

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

18

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

0

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

9615 m2

17 m2/ hs

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5500 m2

9,7 m2/ hs

VI

Tổng diện tích các phòng

1184 m2

2,09 m2

1

Diện tích phòng học (m2)

810 m2

1,4 m2

2

Diện tích thư viện (m2)

104 m2

0,18 m2

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

102 m2

0,18 m2

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

126 m2

0,22 m2

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

50 m2

0,08 m2

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

22 m2

0,03 m2

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

50 m2

0,08 m2

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

44 m2

0,07 m2

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

1 bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

18

 

1.1

Khối lớp 1

6

6/6

1.2

Khối lớp 2

3

3/3

1.3

Khối lớp 3

3

3/3

1.4

Khối lớp 4

3

3/3

1.5

Khối lớp 5

3

3/3

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

0

 

2.1

Khối lớp 1

0

 

2.2

Khối lớp 2

0

 

2.3

Khối lớp 3

0

 

2.4

Khối lớp 4

0

 

2.5

Khối lớp 5

0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

2

 

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

 

1

Ti vi

02

 

2

Cát xét

05

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

02

 

5

Thiết bị khác…

04

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

15 m2

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

0 m2

0

0 hs/chỗ

XIII

Khu nội trú

0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

  15 m2

 

50m2

 

0,08m2/hs

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 41/2010/QĐ-BGĐT ngày 31/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).                                              

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                  

 

Đức Lý, ngày 20 tháng 9 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Nguyễn Thị Bắc

 


Tác giả:

Xem thêm

Bộ Y tế Việt Nam hướng dẫn về việc đeo khẩu trang đúng cách để phòng lây nhiễm virus Corona.
Hãy rửa tay đúng cách để phòng tránh nCoV
Tiết mục tham gia liên hoan văn nghệ 2017-2018
Tiết mục hát văn của trường tiểu học Đức Lý đạt giải 5 trong kì liên hoan văn nghệ năm 2016-2017