Điểm báo

Công khai thông tin chất lượng giáo dục cuối năm học 2018-2019 Trường Tiểu học Duy Minh

THÔNGB¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế

Cuối năm - Năm học 2018-2019

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

726

201

160

135

125

105

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

726

(100%)

201

160

135

125

105

III

Số học sinh chia theo phẩm chất, năng lực

726

201

160

135

125

105

1

Phẩm chất

726

201

160

135

125

105

Chăm học chăm làm

726

162

127

114

103

93

a

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

599

(82,5%)

162

127

114

103

93

b

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

127

(17,5%)

39

33

21

22

12

c

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

Tự tin trách nhiệm

726

201

160

135

125

105

a

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

599

(82,5%)

162

127

114

103

93

b

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

127

(17,5%)

39

33

21

22

12

c

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

Trung thực, kỷ luật

726

201

160

135

125

105

a

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

604

(83,2%)

162

128

114

104

96

b

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

122

(16,8%)

39

32

21

21

9

c

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

Đoàn kết, yêu thương

726

201

160

135

125

105

a

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

611

(84,1%)

162

128

114

111

96

b

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

115

(15,9%)

39

32

21

14

9

c

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

2

Năng lực

726

201

160

135

125

105

Tự phục vụ

726

201

160

135

125

105

a

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

604

(83,1%)

162

129

115

104

94

b

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

122

(16,9%)

39

31

20

21

11

c

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

Hợp tác

726

201

160

135

125

105

a

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

602

(82,9%)

162

128

114

104

94

b

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

124

(17,1%)

39

32

21

21

11

c

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

Tự học giải quyết vấn đề

726

201

160

135

125

105

a

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

599

(82,5%)

162

127

114

103

93

b

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

127

(17,5%)

39

33

21

22

12

c

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

IV

Số học sinh chia theo học lực

726

201

160

135

125

105

1

Tiếng Việt

726

201

160

135

125

105

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

519

(71,5%)

147

119

95

92

66

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

207

(28,5%)

54

41

40

33

39

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

2

Toán

726

201

160

135

125

105

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

555

(76,4%)

158

127

101

94

75

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

171

(23,6%)

43

33

34

31

30

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

3

Khoa học

230

125

105

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

169

(73,4%)

85

84

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

61

(26,6%)

40

21

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

4

Lịch sử và Địa lí

230

125

105

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

173

(75,2)

91

82

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

57

(24,8%)

34

23

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

5

Tiếng nước ngoài

726

201

160

135

125

105

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

448

(61,7%)

132

97

84

65

70

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

278

(30,3)

69

63

51

60

35

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

6

Tiếng dân tộc

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

7

Tin học

365

135

125

105

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

245

(67,1%)

95

79

71

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

120

(32,9%)

40

46

34

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

8

Đạo đức

726

201

160

135

125

105

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

596

(82%)

162

134

104

104

92

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

130

(18%)

39

26

31

21

13

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

9

Tự nhiên và Xã hội

496

201

160

135

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

369

(74,3)

144

122

103

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

127

(25,7%)

57

38

32

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

10

Âm nhạc

726

201

160

135

125

105

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

522

(71,9%)

138

126

99

85

74

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

204

(28,1%)

63

34

36

40

31

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

11

Mĩ thuật

726

201

160

135

125

105

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

524

(72,1%)

142

125

100

86

71

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

202

(27,9%)

59

35

35

39

34

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

12

Thủ công (Kỹ thuật)

726

201

160

135

125

105

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

495

(68,1%)

113

109

93

97

83

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

231

(31,9%)

88

51

42

28

22

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

13

Thể dục

726

201

160

135

125

105

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

550

(75,7%)

142

126

100

92

90

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

176

(24,3%)

59

34

35

33

15

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

726

201

160

135

125

105

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

Trong đó:

Học sinh Hoàn thành Xuất sắc

(tỷ lệ so với tổng số)

264

(36,3%)

78

55

51

42

38

2

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

726

(100%)

201

160

135

125

105

3

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

105

(100%)

105

Duy Minh, ngày 30 tháng 5 năm 2019

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ


Bạch Tường Vân

Tác giả:

Xem thêm

Khai giảng
Khoa hoc