Điểm báo

CÔNG KHAI DỰ TOÁN 2019, QUYẾT TOÁN TÀI CHÍNH 2018
Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Trường TH xã Hợp Lý
Chương:  622
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2018
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: đồng
Số TT Nội dung Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó
Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ
I Quyết toán thu          
A Tổng số thu          
1 Số thu phí, lệ phí          
1.1 Lệ phí          
1 Lệ phí A          
  Lệ phí B          
1.2 Phí          
  Phí A          
  Phí B          
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Thu sự nghiệp khác          
B Chi từ nguồn thu được để lại          
1 Chi từ nguồn thu phí được để lại          
1.1 Chi sự nghiệp………….          
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
1.2 Chi quản lý hành chính          
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ          
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ          
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Hoạt động sự nghiệp khác          
C Số thu nộp NSNN          
1 Số phí, lệ phí nộp NSNN          
1.1 Lệ phí          
  Lệ phí A          
  Lệ phí B          
1.2 Phí          
  Phí A          
  Phí B          
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Hoạt động sự nghiệp khác          
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước          
  Loại  490, khoản 492 3.639.428.900 3.639.428.900      
   - Mục: 6000 1.725.208.700 1.725.208.700      
    + Tiểu mục: 6001 1.645.414.600 1.645.414.600      
    + Tiểu mục: 6003 79.794.100 79.794.100      
    + Tiểu mục: 6049          
  - Mục: 6050 84.218.400 84.218.400      
  + Tiểu mục: 6051 84.218.400 84.218.400      
   - Mục: 6100 887.618.200 887.618.200      
    + Tiểu mục: 6101 28.245.000 28.245.000      
    + Tiểu mục: 6105 3.900.000 3.900.000      
    + Tiểu mục: 6112 599.506.600 599.506.600      
    + Tiểu mục: 6113 7.908.000 7.908.000      
    + Tiểu mục: 6115 234.358.600 234.358.600      
    + Tiểu mục: 6157 13.700.000 13.700.000      
   - Mục: 6200 7.020.000 7.020.000      
    + Tiểu mục: 6201 7.020.000 7.020.000      
   - Mục: 6299 4.465.000 4.465.000      
    + Tiểu mục: 6299 4.465.000 4.465.000      
   - Mục: 6300 484.231.000 484.231.000      
    + Tiểu mục: 6301 361.336.000 361.336.000      
    + Tiểu mục: 6302 61.943.300 61.943.300      
    + Tiểu mục: 6303 41.440.000 41.440.000      
    + Tiểu mục: 6304 19.511.700 19.511.700      
   - Mục: 6400 20.537.200 20.537.200      
  + Tiểu mục: 6406 0 0      
    + Tiểu mục: 6449 20.537.200 20.537.200      
   - Mục: 6500 17.626.400 17.626.400      
    + Tiểu mục: 6501 17.626.400 17.626.400      
    + Tiểu mục: 6502 0 0      
   - Mục: 6550 41.810.000 41.810.000      
    + Tiểu mục: 6551 6.730.000 6.730.000      
    + Tiểu mục: 6552 10.900.000 10.900.000      
    + Tiểu mục: 6553 9.200.000 9.200.000      
    + Tiểu mục: 6599 14.980.000 14.980.000      
   - Mục: 6600 13.252.000 13.252.000      
    + Tiểu mục: 6601 306.500 306.500      
    + Tiểu mục: 6605 6.276.500 6.276.500      
    + Tiểu mục: 6608 6.669.000 6.669.000      
   - Mục: 6650 18.900.000 18.900.000      
  + Tiểu mục: 6658 6.360.000 6.360.000      
    + Tiểu mục: 6699 12.540.000 12.540.000      
   - Mục: 6700 12.000.000 12.000.000      
    + Tiểu mục: 6701          
    + Tiểu mục: 6702 0 0      
    + Tiểu mục: 6703 0 0      
    + Tiểu mục: 6704 12.000.000 12.000.000      
   - Mục: 6750 37.050.000 37.050.000      
  + Tiểu mục: 6751 4.900.000 4.900.000      
  + Tiểu mục: 6757 26.400.000 26.400.000      
  + Tiểu mục: 6758 5.750.000 5.750.000      
   - Mục: 6900 97.050.000 97.050.000      
  + Tiểu mục: 6907 22.050.000 22.050.000      
  + Tiểu mục: 6912 25.000.000 25.000.000      
  + Tiểu mục: 6917 0 0      
  + Tiểu mục: 6921 0 0      
    + Tiểu mục: 6949 50.000.000 50.000.000      
   - Mục: 6950 17.000.000 17.000.000      
  + Tiểu mục: 6956 17.000.000 17.000.000      
   - Mục: 7000 137.772.000 137.772.000      
   + Tiểu mục: 7001 2.650.000 2.650.000      
    + Tiểu mục: 7003 0 0      
    + Tiểu mục: 7004 2.560.000 2.560.000      
    + Tiểu mục: 7049 98.812.000 98.812.000      
    + Tiểu mục: 7053 32.000.000 32.000.000      
    + Tiểu mục: 7012 1.750.000 1.750.000      
   - Mục: 7750 33.670.000 33.670.000      
    + Tiểu mục:7758 0 0      
    + Tiểu mục:7761 0 0      
    + Tiểu mục:7799 33.670.000 33.670.000      
   - Mục: 9050 0 0      
    + Tiểu mục: 9003 0 0      
    + Tiểu mục: 9062 0 0      
    + Tiểu mục: 9099   0      
1 Chi quản lý hành chính          
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ          
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ          
2 Nghiên cứu khoa học          
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ          
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia          
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ          
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở          
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng          
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề          
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình          
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
5 Chi bảo đảm xã hội          
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
6 Chi hoạt động kinh tế          
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường          
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin          
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn          
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao          
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
11 Chi Chương trình mục tiêu          
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia          
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)          
2 Chi Chương trình mục tiêu          
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)          
Hợp Lý, ngày   12    tháng    3   năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
   Phạm Thị Thu Hà




Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Trường TH xã Hợp Lý
Chương: 622
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
                                                                                                                 ĐVT: đồng
Số TT Nội dung Dự toán được giao
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí  
1 Số thu phí, lệ phí  
1.1 Lệ phí  
  Lệ phí A  
  Lệ phí B  
1.2 Phí  
  Phí A  
  Phí B  
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại  
2.1 Chi sự nghiệp ………………..  
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
2.2 Chi quản lý hành chính  
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN  
3.1 Lệ phí  
  Lệ phí A  
  Lệ phí B  
3.2 Phí  
  Phí A  
  Phí B  
II Dự toán chi ngân sách nhà nước  
  Loại 490, khoản 492 4.086.685.000
    Chi thanh toán cá nhân 3.541.325.000
    Chi về hàng hóa dịch vụ  513.360.000
    Chi các khoản khác 32.000.000
1 Chi quản lý hành chính  
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  
2 Nghiên cứu khoa học  
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ  
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia  
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ  
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở  
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng  
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề  
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình  
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
5 Chi bảo đảm xã hội  
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
6 Chi hoạt động kinh tế  
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường  
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin  
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn  
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao  
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
11 Chi Chương trình mục tiêu  
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia  
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)  
2 Chi Chương trình mục tiêu  
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)  
                                                                        Hợp Lý, ngày 20   tháng  4  năm 2019
                                                                 Thủ trưởng đơn vị
                                                                                             (Ký tên và đóng dấu)
                                                                    Phạm Thị Thu Hà

Tác giả:

Xem thêm

TIẾT HỌC THƯ VIỆN
GIAO LƯU HỌC SINH NĂNG KHIẾU
GIAO LƯU TIẾNG HÁT DÂN CA CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20-11
NGÀY SÁCH VIỆT NAM 2019
NGÀY SÁCH VIỆT NAM 2019