tin tức-sự kiện

XẾP THI ĐUA GIÁO VIÊN TRONG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015-206

  PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP LÝ

                               XẾP THI ĐUA GIÁO VIÊN TRONG HỌC KÌ I
                                               Năm học: 2015 - 2016

Số
 TT

Họ và tên

Năm
 sinh

GV
 Giỏi

Hồ sơ
GV

VSCĐ
 HS

Chất lượng
kỳ I

Công tác
chủ nhiệm

Thu nộp

 

Tổng
 điểm

Trung
bình

Xếp
thứ

Ghi chú

1

Ngô Thị Thúy Hạnh

1970

1

3

1

1

5

1

 

12

2.0

3

 

2

Ngô Thị Ánh Tuyết

1973

3

1

2

1

2

1

 

10

1.7

1

 

3

Đỗ Thị Phương

1991

20

28

4

1

9

1

 

63

10.5

22

 

4

Trần Thị Ánh Hồng

1989

8

24

5

4

11

1

 

53

8.8

14

 

5

Chu Thi Thủy

1990

1

28

3

5

12

1

 

50

8.3

11

 

6

Nguyễn Thị Hồng Yến

1976

2

6

1

1

1

1

 

12

2.0

3

 

7

NguyễnThanh Loan

1988

22

22

2

4

7

1

 

58

9.7

19

 

8

Bùi Thị Thoa

1991

27

17

4

1

5

1

 

55

9.2

16

 

9

Nguyễn Thị Hồng

1993

23

16

2

1

7

1

 

50

8.3

11

 

10

Đỗ Thị Liễu

1991

13

21

5

4

4

1

 

48

8.0

10

 

11

Ngô Hương Duyên

1974

9

5

1

1

3

1

 

20

3.3

5

 

12

Lê Ngọc Tú

1991

28

20

2

4

1

1

 

56

9.3

17

 

13

Nguyễn Kim Oanh

1994

31

17

4

3

13

1

 

69

11.5

25

 

14

Nguyễn Thị Dịu

1992

24

15

2

1

8

1

 

51

8.5

13

 

15

Hoàng Thị Dinh

1975

32

11

5

5

4

1

 

58

9.7

19

 

16

Hoàng Thị Dung

1988

1

3

1

3

1

1

 

10

1.7

1

 

17

Nguyễn Thị Nga

1979

12

7

2

1

6

1

 

29

4.8

7

 

18

Nguyễn Thị Ánh Vân

1991

29

22

4

4

9

1

 

69

11.5

25

 

19

Phạm Thị Yến

1991

21

1

3

1

7

1

 

34

5.7

9

 

20

Nguyễn Thùy Dung

1977

5

10

3

2

3

1

 

24

4.0

6

 

21

Nguyễn Khắc Trung

1967

7

33

5

4

6

1

 

56

9.3

17

 

22

Ngô Thị Nga

1992

26

26

4

1

10

1

 

68

11.3

23

 

23

Hoàng Văn Hải

1978

18

32

2

4

11

1

 

68

11.3

23

 

24

Phạm Thị Thu Hằng

1978

17

30

1

2

7

1

 

58

9.7

19

 

25

Ngô Văn Quynh

1980

19

25

 

 

 

 

 

44

22.0

33

 

26

Đỗ Thị Lan

1989

25

13

 

 

 

 

 

38

19.0

30

 

27

Vũ Thị Thu Hằng

1984

15

14

 

 

 

 

 

29

14.5

28

 

28

Lã Thị Thanh Nga

1983

4

7

 

 

 

 

 

11

5.5

8

 

29

Trần Thị Kim Thoa

1985

16

11

 

 

 

 

 

27

13.5

27

 

30

Trương Thị Thu Hằng

1978

11

31

 

 

 

 

 

42

21.0

32

 

31

Trần Đình Thùy

1984

10

19

 

 

 

 

 

29

14.5

28

 

32

Phạm Quang Hiệp

1985

14

27

 

 

 

 

 

41

20.5

31

 

33

Lã Thị Thịnh

1990

33

 

 

 

 

 

 

33

33.0

34

 

34

Vũ ThịThu Huyền

1975

 

9

 

 

 

 

 

9

9.0

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tác giả: thhoply

Xem thêm

HOẠT ĐỘNG THƯ VIÊN NHÂN DÂN
TIẾT HỌC THƯ VIỆN
GIỚI THIỆU HOẠT ĐỘNG THƯ VIỆN
NGÀY SÁCH VIỆT NAM 2019
NGÀY SÁCH VIỆT NAM 2019