Bạn cần biết

Công khai CSVC
Công khai CSVC năm học 2017 - 2018
Biểu mẫu 07
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TP. PHỦ LÝ
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM BÌNH
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2017 - 2018
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 17 Số m2/HS
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 16 0,25
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ, mượn   -
III Số điểm trường lẻ 0 -
IV Tổng diện tích đất (m2)           8.297                 16
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)           2.550                   5
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 1360  
2 Diện tích thư viện (m2) 40 0,077
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) 0  
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 40 0,077
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 160 0,308
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 0 0,000
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 40 0,077
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)   0,000
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 20 0,039
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 8 0,50
1,1 Khối lớp 1 2 0,50
1,2 Khối lớp 2 2 0,67
1,3 Khối lớp 3 2 0,67
1,4 Khối lớp 4 1 0,33
1,5 Khối lớp 5 1 0,33
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định 7 2,33
2,1 Khối lớp 1 2 0,50
2,2 Khối lớp 2 1 0,33
2,3 Khối lớp 3 2 0,67
2,4 Khối lớp 4 2 0,67
2,5 Khối lớp 5 2 0,67
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)   Số HS/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2 0,67
2 Cát xét 4 1,33
3 Đầu Video/đầu đĩa    
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3 0,75
5 Thiết bị khác... 17 5,67
6 …..    
  Nội dung SL (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
  Nội dung SL phòng, DT (m2) Số chỗ D. tích BQ/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0    
XIII Khu nội trú 0    
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1   2   0,15
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
Kim Bình, ngày 18 tháng 04 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên và đóng dấu)
Vũ Khắc Hiếu
Tải tệp đính kèm

Thăm dò ý kiến

Bạn biết cổng thông tin Demo qua đâu?

Qua báo đài
Qua bạn bè
Qua Internet
Khác

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 3

Hôm nay: 15

Tổng lượng truy cập: 206157