Bạn cần biết

Công khai thông tin chất lượng giáo dục năm học 2018 - 2019

Phòng

 

KHỐI 1

KHỐI 2

KHỐI 3

KHỐI 4

KHỐI 5

TỔNG

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

I. Kiến thức - kĩ năng

 

1. Tiếng Việt

163

99

102

107

85

556

Hoàn thành tốt

138

84.66

74

74.75

77

75.49

90

84.11

79

92.94

458

82.37

Hoàn thành

21

12.88

25

25.25

25

24.51

17

15.89

6

7.06

94

16.91

Chưa hoàn thành

4

2.45

0

0

0

0

0

0

0

0

4

0.72

2.Toán

163

99

102

107

85

556

Hoàn thành tốt

142

87.12

62

62.63

71

69.61

85

79.44

79

92.94

439

78.96

Hoàn thành

18

11.04

37

37.37

31

30.39

22

20.56

6

7.06

114

20.5

Chưa hoàn thành

3

1.84

0

0

0

0

0

0

0

0

3

0.54

3. Đạo đức

163

99

102

107

85

556

Hoàn thành tốt

0

0

83

83.84

102

100

100

93.46

79

92.94

364

65.47

Hoàn thành

0

0

16

16.16

0

0

7

6.54

6

7.06

29

5.22

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4. Giáo dục lối sống

163

99

102

107

85

556

Hoàn thành tốt

112

68.71

0

 

0

 

0

 

0

 

112

20.14

Hoàn thành

49

30.06

0

 

0

 

0

 

0

 

49

8.81

Chưa hoàn thành

2

1.23

0

 

0

 

0

 

0

 

2

0.36

5. Tự nhiên và Xã hội

163

99

102

 

 

364

Hoàn thành tốt

104

63.8

82

82.83

95

93.14

 

 

 

 

281

77.2

Hoàn thành

57

34.97

17

17.17

7

6.86

 

 

 

 

81

22.25

Chưa hoàn thành

2

1.23

0

0

0

0

 

 

 

 

2

0.55

6. Khoa học

 

 

 

107

85

192

Hoàn thành tốt

 

 

 

 

 

 

87

81.31

80

94.12

167

86.98

Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

20

18.69

5

5.88

25

13.02

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

0

0

7. Lịch sử và Địa lý

 

 

 

107

85

192

Hoàn thành tốt

 

 

 

 

 

 

88

82.24

83

97.65

171

89.06

Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

19

17.76

2

2.35

21

10.94

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

0

0

8. Âm nhạc

163

99

102

107

85

556

Hoàn thành tốt

128

78.53

77

77.78

77

75.49

87

81.31

61

71.76

430

77.34

Hoàn thành

35

21.47

22

22.22

25

24.51

20

18.69

24

28.24

126

22.66

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

9. Mĩ thuật

163

99

102

107

85

556

Hoàn thành tốt

126

77.3

81

81.82

84

82.35

80

74.77

71

83.53

442

79.5

Hoàn thành

37

22.7

18

18.18

18

17.65

27

25.23

14

16.47

114

20.5

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10. Thủ công, Kĩ thuật

163

99

102

107

85

556

Hoàn thành tốt

116

71.17

83

83.84

95

93.14

92

85.98

73

85.88

459

82.55

Hoàn thành

46

28.22

16

16.16

7

6.86

15

14.02

12

14.12

96

17.27

Chưa hoàn thành

1

0.61

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0.18

11. Thể dục

163

99

102

107

85

556

Hoàn thành tốt

123

75.46

74

74.75

72

70.59

75

70.09

75

88.24

419

75.36

Hoàn thành

39

23.93

25

25.25

30

29.41

32

29.91

10

11.76

136

24.46

Chưa hoàn thành

1

0.61

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0.18

12. Ngoại ngữ

163

99

102

107

85

556

Hoàn thành tốt

88

53.99

44

44.44

39

38.24

46

42.99

34

40

251

45.14

Hoàn thành

69

42.33

55

55.56

63

61.76

61

57.01

51

60

299

53.78

Chưa hoàn thành

6

3.68

0

0

0

0

0

0

0

0

6

1.08

13. Tin học

163

99

102

107

85

556

Hoàn thành tốt

0

0

0

0

47

46.08

57

53.27

61

71.76

165

29.68

Hoàn thành

0

0

0

0

55

53.92

50

46.73

24

28.24

129

23.2

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

II. Năng lực

 

1. Tự phục vụ, tự quản

163

99

102

107

85

556

Tốt

119

73.01

89

89.9

97

95.1

99

92.52

85

100

489

87.95

Đạt

44

26.99

10

10.1

5

4.9

8

7.48

0

0

67

12.05

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2. Hợp tác

163

99

102

107

85

556

Tốt

119

73.01

89

89.9

97

95.1

99

92.52

85

100

489

87.95

Đạt

44

26.99

10

10.1

5

4.9

8

7.48

0

0

67

12.05

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3. Tự học, GQVĐ

163

99

102

107

85

556

Tốt

119

73.01

89

89.9

97

95.1

99

92.52

85

100

489

87.95

Đạt

44

26.99

10

10.1

5

4.9

8

7.48

0

0

67

12.05

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

III. Phẩm chất

 

1. Chăm học, chăm làm

163

99

102

107

85

556

Tốt

122

74.85

89

89.9

97

95.1

99

92.52

83

97.65

490

88.13

Đạt

41

25.15

10

10.1

5

4.9

8

7.48

2

2.35

66

11.87

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2. Tự tin, trách nhiệm

163

99

102

107

85

556

Tốt

122

74.85

89

89.9

97

95.1

99

92.52

83

97.65

490

88.13

Đạt

41

25.15

10

10.1

5

4.9

8

7.48

2

2.35

66

11.87

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3. Trung thực, kỉ luật

163

99

102

107

85

556

Tốt

122

74.85

89

89.9

97

95.1

99

92.52

83

97.65

490

88.13

Đạt

41

25.15

10

10.1

5

4.9

8

7.48

2

2.35

66

11.87

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4. Đoàn kết, yêu thương

163

99

102

107

85

556

Tốt

122

74.85

89

89.9

97

95.1

99

92.52

83

97.65

490

88.13

Đạt

41

25.15

10

10.1

5

4.9

8

7.48

2

2.35

66

11.87

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Các tin khác

Văn bản mới

Trường Tiểu học Lam Hạ tổ chức hội thi tuyên truyền giới thiệu sách
Khai mạc Giao lưu Olympic Tiếng Anh
Giao lưu Olympic Tiếng Anh tỉnh Hà Nam
Hoa nắng bục giảng
  • Ba công khai
  • Thông báo

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019-2020

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, Năm học 2019-2020

Thông báo cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học,

Thông báo cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2019-2020

Thông báo công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học

Thông báo công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019

Công khai thông tin chất lượng giáo dục năm học 2018 - 2019

Công khai thông tin chất lượng giáo dục năm học 2018 - 2019
Xem thêm...
Website Đơn vị