Bạn cần biết

Công khai chất lượng năm học 2015 - 2016

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TP. PHỦ LÝ

 

 

 

 

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM HẠ

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2015 - 2016

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

410

102

86

85

69

68

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

410

102

86

85

69

68

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

III

Số học sinh chia theo năng lực

410

102

86

85

69

68

1

Đạt

410

102

86

85

69

68

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

2

Chưa đạt

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo phẩm chất

410

102

86

85

69

68

1

Đạt

410

102

86

85

69

68

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

2

Chưa đạt

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

410

102

86

85

69

68

a

Hoàn thành

410

102

86

85

69

68

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Toán

410

102

86

85

69

68

a

Hoàn thành

410

102

86

85

69

68

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Khoa  học

137

 

 

 

69

68

a

Hoàn thành

137

 

 

 

69

68

(tỷ lệ so với tổng số)

100

 

 

 

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

137

 

 

 

69

68

a

Hoàn thành

137

 

 

 

69

68

(tỷ lệ so với tổng số)

100

 

 

 

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng nước ngoài

222

 

 

85

69

68

a

Hoàn thành

222

 

 

85

69

68

(tỷ lệ so với tổng số)

100

 

 

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

410

102

86

85

69

68

a

Hoàn thành

410

102

86

85

69

68

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

273

102

86

85

 

 

a

Hoàn thành

273

102

86

85

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

 

 

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

410

102

86

85

69

68

a

Hoàn thành

410

102

86

85

69

68

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

410

102

86

85

69

68

a

Hoàn thành

410

102

86

85

69

68

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

410

102

86

85

69

68

a

Hoàn thành

410

102

86

85

69

68

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

410

102

86

85

69

68

a

Hoàn thành

410

102

86

85

69

68

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

410

102

86

85

69

68

1

Hoàn thành chương trình lớp học

342

102

86

85

69

 

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

 

2

Lên lớp

342

102

86

85

69

 

(tỷ lệ so với tổng số)

342

102

86

85

69

 

3

Kiểm tra lại

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lưu ban

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Bỏ học

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh đã HTCT cấp tiểu học

68

 

 

 

 

68

(tỷ lệ so với tổng số)

100

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lam Hạ, ngày 31 tháng 5 năm 2016

 

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trần Thị Thanh Minh

Ba công khai

Thư viện ảnh

Album : Ngày hội 'Thiếu nhi vui khoẻ - Tiến bước lên Đoàn'(2018-03-27)
Album : Khai giảng năm học 2017-2018(2018-03-27)
Album : Hình ảnh(2015-11-11)
Album : THI VIOLYMPIC TOÁN CẤP TRƯỜNG(2018-01-25)