Bạn cần biết

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018- 2019

PHÒNG GD&ĐT TP.PHỦ LÝ

TRƯỜNG TH. LÊ HỒNG PHONG                THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2018-2019

 

Môn học

Tổng số

Tỷ lệ

Chia ra

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I. ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC

 

 

 

 

 

 

Toán

1383

100

334

279

256

248

266

Chia ra: - Hoàn thành tốt

- Hoàn thành

1093

289

79,03

298

227

145

183

240

20,90

35

52

111

65

26

- Chưa hoàn thành

1

0,07

1

 

 

 

 

Tiếng Việt

1383

100

334

279

256

248

266

Chia ra: - Hoàn thành tốt

- Hoàn thành

1233

149

89,15

310

242

226

208

247

10,77

23

37

30

40

19

- Chưa hoàn thành

1

0,07

1

 

 

 

 

Đạo đức/GDLS

1383

100

334

279

256

248

266

Chia ra: - Hoàn thành tốt

- Hoàn thành

1097

286

79,32

277

209

195

187

229

20,68

57

70

61

61

37

- Chưa hoàn thành

0

0,00

 

 

 

 

 

Tự nhiên - Xã hội

869

100

334

279

256

x

x

Chia ra: - Hoàn thành tốt

- Hoàn thành

659

210

75,83

274

209

176

x

x

x

x

24,17

60

70

80

- Chưa hoàn thành

0

0,00

 

 

 

x

x

Khoa học

514

100

x

x

x

248

266

Chia ra: - Hoàn thành tốt

- Hoàn thành

439

85,41

x

x

x

x

x

x

194

245

75

14,59

54

21

- Chưa hoàn thành

0

0,00

x

x

x

 

 

Lịch sử & Địa lí

514

100

x

x

x

248

266

Chia ra: - Hoàn thành tốt

- Hoàn thành

445

86,58

x

x

x

x

x

x

203

242

69

13,42

45

24

- Chưa hoàn thành

0

0,00

x

x

x

 

 

Âm nhạc

1383

100

334

279

256

248

266

Chia ra: - Hoàn thành tốt

- Hoàn thành

958

425

69,27

263

188

167

176

164

30,73

71

91

89

72

102

- Chưa hoàn thành

0

0,00

 

 

 

 

 

Mĩ thuật

1383

100

334

279

256

248

266

Chia ra: - Hoàn thành tốt

- Hoàn thành

970

413

70,14

263

182

171

174

180

29,86

71

97

85

74

86

- Chưa hoàn thành

0

0,00

 

 

 

 

 

Thủ công, Kĩ thuật

1383

100

334

279

256

248

266

Chia ra: - Hoàn thành tốt

- Hoàn thành

1069

314

77,30

272

208

180

185

224

22,70

62

71

76

63

42

- Chưa hoàn thành

0

0,00

 

 

 

 

 

Thể dục

1383

100

334

279

256

248

266

Chia ra: - Hoàn thành tốt

- Hoàn thành

1044

339

75,49

275

211

196

184

178

24,51

59

68

60

64

88


- Chưa hoàn thành

0

0,00

 

 

 

 

 

Ngoại ngữ

1383

100

334

279

256

248

266

Chia ra: - Hoàn thành tốt

- Hoàn thành

807

576

58,35

292

152

114

119

130

41,65

42

127

142

129

136

- Chưa hoàn thành

0

0,00

 

 

 

 

 

Tiếng dân tộc

0

 

0

0

0

0

0

Chia ra: - Hoàn thành tốt

- Hoàn thành

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

 

Tin học

514

100

0

0

0

248

266

Chia ra: - Hoàn thành tốt

- Hoàn thành

319

195

 

 

 

 

164

155

 

 

 

 

84

111

- Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

 

II. VỀ NĂNG LỰC

 

 

 

Tự phục vụ

1383

100

334

279

256

248

266

Chia ra: - Tốt

- Đạt

1106

79,97

267

220

186

195

238

277

20,03

67

59

70

53

28

- Cần cố gắng

0

0,00

 

 

 

 

 

Hợp tác

1383

100

334

279

256

248

266

Chia ra: - Tốt

- Đạt

1103

79,75

265

220

185

195

238

279

20,17

68

59

71

53

28

- Cần cố gắng

1

0,07

1

 

 

 

 

Tự học giải quyết vấn đề

1383

100

334

279

256

248

266

Chia ra: - Tốt

- Đạt

1112

80,40

274

220

185

195

238

270

19,52

59

59

71

53

28

- Cần cố gắng

1

0,07

1

 

 

 

 

III. VỀ PHẨM CHẤT

 

 

 

Chăm học chăm làm

1383

100

334

279

256

248

266

Chia ra: - Tốt

- Đạt

1224

88,50

305

248

221

201

249

159

11,50

29

31

35

47

17

- Cần cố gắng

0

0,00

 

 

 

 

 

Tự tin trách nhiệm

1383

100

334

279

256

248

266

Chia ra: - Tốt

- Đạt

1220

88,21

304

248

218

201

249

162

11,71

29

31

38

47

17

- Cần cố gắng

1

0,07

1

 

 

 

 

Trung thực, kỷ luật

1383

100

334

279

256

248

266

Chia ra: - Tốt

- Đạt

1227

88,72

309

248

220

201

249

156

11,28

25

31

36

47

17

- Cần cố gắng

0

0,00

 

 

 

 

 

Đoàn kết, yêu thương

1383

100

334

279

256

248

266

Chia ra: - Tốt

- Đạt

1227

88,72

309

248

220

201

249

156

11,28

25

31

36

47

17

- Cần cố gắng

0

0,00

 

 

 

 

 

IV. Học sinh HTCT lớp học/

1383

100

334

279

256

248

266

HTCT lớp học, HTCT Tiểu học

Rèn luyện trong hè.

1382

99,93

333

279

256

248

266

1

0,07

1

0

0

0

0


V. Khen thưởng

1150

 

271

223

205

201

250

-  Giấy khen cấp trường

-  Giấy khen cấp trên

1088

 

271

223

205

201

188

62

 

 

 

 

 

62

VI. HSDT được trợ giảng

0

 

 

 

 

 

 

VII. HS.K.Tật không ĐG

0

 

 

 

 

 

 

VIII. HS bỏ học năm học

0

 

0

0

0

0

0

+ Hoàn cảnh GĐKK

+ KK trong học tập

+ Xa trường, đi lại K.khăn

+ Thiên tai, dịch bệnh

+ Nguyên nhân khác

 

 

0

0

0

0

0

 

 

0

0

0

0

0

 

 

0

0

0

0

0

 

 

0

0

0

0

0

 

 

0

0

0

0

0

 

Văn bản mới

Múa Lân vui tết trung thu 2019 2020 Tiểu học Lê Hồng Phong Phủ Lý
Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
TIẾT MỤC CÔ GIÁO HOÀNG BÍCH LIÊN TẠI HỘI THI GVCNG TOÀN THÀNH PHỐ
HÀ NAM QUÊ MẸ -BIỂU DIỄN TUYẾT NHUNG CÙNG TỐP MÚA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
  • Ba công khai
  • Thông báo

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018- 2019

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018- 2019

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế,

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016-2017

CÔNG KHAI DỰ TOÁN BỔ SUNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018

ÔNG KHAI DỰ TOÁN BỔ sUNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018

CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018

CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2017-2018
Xem thêm...