Điểm báo

Công khai theo thông tư 36 - 2017

Biểu mẫu 05

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊM CHÍNH



THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2017 - 2018

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kin tuyn sinh

- Trẻ đủ 6 tuổi (sinh năm 2011) đến 14 T.

- Có hộ khẩu TT hoặc tạm trú trên địa bàn phường Liêm Chính.

- Trẻ từ 7 tuổi đến 14 tuổi.

- Có hộ khẩu TT hoặc tạm trú trên địa bàn phường Liêm Chính.

- Trẻ từ 8 tuổi đến 14 tuổi.

- Có hộ khẩu TT hoặc tạm trú trên địa bàn phường Liêm Chính.

- Trẻ từ 8 tuổi đến 14 tuổi.

- Có hộ khẩu TT hoặc tạm trú trên địa bàn phường Liêm Chính.

- Trẻ từ 9 tuổi đến 14 tuổi.

- Có hộ khẩu TT hoặc tạm trú trên địa bàn phường Liêm Chính.

- Đã qua chương trình mẫu giáo 5 tuổi.

- Đã hoàn thành chương trình lớp 1.

- Đã hoàn thành chương trình lớp 2.

- Đã hoàn thành chương trình lớp 3.

- Đã hoàn thành chương trình lớp 4.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Các khối lớp thực hiện đầy đủ chương trình giáo dục phổ thông theo Quyết định số 16/2006/QĐ- BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo có điều chỉnh nội dung đảm bảo theo chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học. Thực hiện đúng kế hoạch giáo dục áp dụng cho lớp học 2 buổi/ngày. Thực hiện 35 tuần/năm học, cụ thể:

Lớp 1 thực hiện chương trình CNGD - NXB giáo dục VN phát hành. Thực hiện chương trình

Lớp 2 thực hiện theo bộ SGK lớp 2 do NXB giáo dục ban hành, Cùng quy định của Sở GD&ĐT,

- Thực hiện bộ SGK lớp 3 do NXB giáo dục ban hành. Thực hiện tốt dạy học Tiếng

Thực hiện bộ SGK lớp 4 do NXB giáo dục phát hành. Thực hiện tốt dạy

Thực hiện bộ SGK lớp 5 do NXB giáo dục phát hành. Thực hiện tốt dạy học Tiếng Anh

môn Giáo dục lối sống thay cho môn Đạo đức. Học Tiếng Anh Phonics 2 tiết/tuần

Cùng quy định của Sở GD&ĐT, phòng GD&ĐTquy định.

phòng GD&ĐT quy định, học Tiếng Anh Phonics 2 tiết/tuần

Anh theo Đề án 1400 của Bộ GD&ĐT 4 tiết/tuần với đầy đủ 4 kĩ năng cùng quy định của Sở GD&ĐT, phòng GD&ĐT quy định.

học Tiếng Anh theo Đề án 1400 của Bộ GD&ĐT 4 tiết/tuần với đầy đủ 4 kĩ năng. cùng quy định của Sở GD&ĐT, phòng GD&ĐT quy định.

theo Đề án 1400 của Bộ GD&ĐT 4 tiết/tuần với đầy đủ 4 kĩ năng , tuần, cùng quy định của Sở GD&ĐT, phòng GD&ĐT quy định.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:

- Thực hiện theo Thông tư55/ 2011/TT-BGDĐTcủa Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.

- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang webs của đơn vị.

- Họp Cha mẹ học sinh 02 kỳ/năm.

-Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.

- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …

2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:

- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.

- Thái độ học tập tích cực, chủ động.

- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.

- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại

- Tu sửa cơ sở vật chất, quét vôi ve các phòng học; trang trí không gian lớp học.

- Khuôn viên nhà trường rộng, có tường bao quanh, cổng trường với biển đẹp đủ thông tin. Sân trường rộng đủ cho HS vui chơi và HĐTT, đảm bảo có nhiều cây xanh, cây cảnh, bồn hoa đẹp hấp dẫn các em đến trường. Có hệ thống rãnh thoát nước xung quanh trường.

- Trường có đủ khu vệ sinh cho GV và HS nam, nữ. Có hệ thống nước sạch: có 2 bể: 1 bể chứa nước máy, 1 bể chứa nước mưa đủ dùng cho thầy trò.

- Nhà trường có đủ số phòng học/lớp. Trong mỗi phòng học có đầy đủ bàn ghế, bảng chống lóa, đủ ánh sáng, ấm

phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

về mùa đông, mát về mùa hè, có trang trí đầy đủ các biểu bảng phù hợp với từng lớp.

- Đủ Thiết bị dạy học cho mỗi lớp. Có máy vi tính, màn hình máy chiếu phục vụ cho các tiết dạy bằng giáo án điện tử, dạy môn tiếng Anh. Có nhạc cụ đàn, đài catxet để dạy âm nhạc,...

- Nhà trường phòng thư viện, phòng đọc, phòng kho với đầy đủ sách, truyện, báo và tạp chí phục vụ cán bộ, giáo viên và học sinh.

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Tổ chức các sân chơi cho các em, như: tổ chức các Hội thi, câu lạc bộ các môn học, sinh hoạt Đội, phát động các chặng thi đua trong năm học. Tổ chức cho HS chơi các trò chơi dân gian, hái hoa dân chủ. Phát thanh măng non hàng tháng nêu gương điển hình về người tốt, việc tốt.....

- Tổ chức tốt các Hoạt động của Đội, duy trì đều đặn các buổi sinh hoạt giữa giờ: múa hát tập thể và tập thể dục nhịp điệu. Tập bài võ cổ truyền dân tộc. các bài múa dân vũ, hát dân ca.

- Tổ chức Đại hội cháu ngoan Bác Hồ, làm tốt lễ bàn giao học sinh về sinh hoạt tại các tổ dân phố và kiểm tra chặt chẽ kết quả sinh hoạt của các em.

- Làm tốt công tác thi đua, khen thưởng kịp thời, khen chê đúng người, đúng việc.

-Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo. Tổ chức các câu lạc bộ theo ý thích

- Tổ chức giờ đọc sách, đọc báo đội.

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

- Đảm bảo đủ tỉ lệ giáo viên trên lớp và có đủ giáo viên chuyên trách dạy môn Âm nhạc, Mĩ thuật, tiếng Anh, Thể dục. Đội ngũ cán bộ giáo viên đạt trên chuẩn 100%, có trình độ chuyên môn vững vàng, nhiệt tình trách nhiệm, có phẩm chất đạo đức tốt, chấp hành và thực hiện đầy đủ đường lối lãnh đạo của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước, quy định của địa phương nơi cư trú, ý thức tổ chức kỉ luật cao thực hiện tốt nhiệm vụ của giáo viên tiểu học theo quy định.

- Đội ngũ giáo viên nắm chắc nội dung chương trình các môn học, bám sát chuẩn kiến thức kĩ năng các môn học và nội dung điều chỉnh các môn học, tích hợp giáo dục kĩ năng sống, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả vào các môn học và hoạt động giáo dục. Nắm chắc việc đổi mới dạy học và biết vận dụng linh hoạt các phương pháp dạy học vào từng nội dung bài dạy. Dạy học bằng phương pháp “Bàn tay nặn bột” với môn Khoa học và Tự nhiên- xã hội. Dạy tốt tiếng Việt CNGD lớp Một. Sử dụng triệt để có hiệu quả bộ đồ dùng dạy học hiện có và làm thêm một số đồ dùng dễ làm, dễ kiếm để sử dụng trong các giờ dạy. Tích cực học hỏi để đưa công nghệ thông tin vào dạy học đạt hiệu quả. Thực hiện hiệu quả việc áp dụng mô hình trường học mới vào giảng dạy. Có 2 giáo viên được công nhận giáo viên dạy giỏi cấp thành phố và 1giáo viên chủ nhiệm giỏi cấp thành phố. 1 GV được công nhận GV TPT giỏi cấp thành phố.

- Thực hiện có hiệu quả Thông tư số 22/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 9 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đánh giá học sinh tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thực hiện nghiêm túc các Công văn hướng dẫn thực hiện Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT.

- Cán bộ quản lý: Nắm chắc nghiệp vụ và chu trình quản lý. Quản lý tốt cán bộ giáo viên, nhân viên theo luật Công chức và Điều lệ trường tiểu học. Biết dựa vào nhiệm vụ của các cấp để xây dựng đầy đủ các loại Kế hoạch hoạt động, chỉ đạo và thực hiện theo Kế hoạch. Thực hiện tốt các chế độ báo cáo, quy chế dân chủ công khai trong trường học. Làm tốt công tác kiểm tra đánh giá thường xuyên, định kì các hoạt động.

VII

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

* Kết quả năng lực:

- Tự phục vụ, tự quản: Tốt và Đạt 448/448= 100%

- Hợp tác: Tốt và Đạt 448/448= 100%

- Tự học và giải quyết vấn đề: Tốt và Đạt 448/448= 100%

* Kết quả phẩm chất:

- Chăm học, chăm làm: Tốt và Đạt 448/448= 100%

- Tự tin, trách nhiệm: Tốt và Đạt 448/448= 100%

- Trung thực, kỉ luật: Tốt và Đạt 448/448= 100%

- Đoàn kết, yêu trường: Tốt và Đạt 448/448= 100%

- Cháu ngoan Bác Hồ đạt 292/448 = 65,18%

* Kết quả các môn học và hoạt động giáo dục: 448/448 học sinh = 100% Hoàn thành tốt và Hoàn thành

Các kì kiểm tra cuối kì I và cuối năm học: 445/448 = 99,3% học sinh đều đạt điểm 5 trở lên, trong đó có khoảng 70% HS đạt điểm Khá Giỏi ở từng môn.

+ Học sinh HTCT lớp học – lên lớp đạt: 447/448 = 99,77% đó:

- Đợt 1: 445/448 = 99,33% = 98,78 %, đợt 2: 1/448 = 0,22%

+ Học sinh khối 5 HTCTTH: 90/90=100%, tiếng Anh trình độ A1 đạt 90/90 = 100%.

* Sức khỏe của học sinh:

-Thường xuyên tổ chứcvệ sinh trường lớp.

- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.

- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.

-Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.

-Tăng cường công tác thẩm định và bàn giaochất lượng giáo dụcgiữa lớpdướivới lớp trêncũng như giữatiểu học lên THCS.

- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

Liêm Chính , ngày 15 tháng 8 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

(Đã kí)

Trần Thị Kim Oanh






Biểu mẫu 06

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊM CHÍNH



THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017 – 2018

STT

Môn học

Tổng số

Chia ra

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

448

98

86

94

80

90

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

448

98

86

94

80

90

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

1. Về năng lực

Tự phục vụ

448

98

86

94

80

90

Chia ra: - Tốt

337/448

75,22%

73/98

74,49%

53/86

61,63%

64/94

68,09%

70/80

87,5%

77/90

85,56%

- Đạt

111

24,78%

25/98

25,51%

33/98

33,67%

30/98

30,61%

10/98

10,21%

13/98

13,67%

- Cần cố gắng

Hợp tác

448

98

86

94

80

90

Chia ra: - Tốt

335

74,78%

73/98

74,49%

51/86

59,3%

64/94

68,09%

70/80

87,5%

77/90

85,59%

- Đạt

113

25,22%

25/98

25,51%

35/86

40,7%

30/94

31,91%

10/80

12,5%

13/90

14,44%

- Cần cố gắng

Tự học giải quyết vấn đề

448

98

86

94

80

90

Chia ra: - Tốt

335

74,78%

73/98

74,49%

51/86

59,3%

64/94

68,09%

70/80

87,5%

77/90

85,59%

- Đạt

113

25,22%

25/98

25,51%

35/86

40,7%

30/94

31,91%

10/80

12,5%

13/90

14,44%

- Cần cố gắng

2. Về phẩm chất

Chăm học chăm làm

448

98

86

94

80

90

Chia ra: - Tốt

342

98,28%

73/98

74,49%

58/86

67,44%

64/94

68,94%

70/80

87,5%

77/90

85,59%

- Đạt

106

23,66%

25/98

25,51%

28/86

32,56%

30/94

31,91%

10/80

12,5%

13/90

14,44%

- Cần cố gắng

Tự tin trách nhiệm

448

98

86

94

80

90

Chia ra: - Tốt

340

75,89%

73/98

74,49%

56/86

65,12%

64/94

68,09%

70/80

87,5%

77/90

85,59%

- Đạt

108

24,11%

25/98

25,51%

30/86

34,88%

30/94

31,91%

10/80

12,5%

13/90

14,44%

- Cần cố gắng

Trung thực, kỷ luật

448

98

86

94

80

90

Chia ra: - Tốt

351

78,34%

73/98

74,49%

67/86

77,9%

64/94

68,09%

70/80

87,5%

77/90

85,59%

- Đạt

97

21,65

25/98

25,51

19/86

22,09%

30/94

31,91%

10/80

12,5%

13/90

14,44%

- Cần cố gắng

Đoàn kết, yêu thương

448

98

86

94

80

90

Chia ra: - Tốt

354

79,01%

73/98

74,49%

70/86

81,4%

64/94

68,09%

70/80

87,5%

77/90

85,59%

- Đạt

94

20,98%

25/98 25,51%

16/86

18,6%

30/94

31,91%

10/80

12,5%

13/90

14,44%

- Cần cố gắng

IV

Số HS chia theo kết quả học tập

1. Toán

448

98

86

94

80

90

Chia ra: - Hoàn thành tốt

248

53,36%

67/98

68,37%

43/86

50%

49/94

52,13%

33/80

41,25%

56/90

62,22%

- Hoàn thành

200

44,64%

31/98

31,63%

43/86

50%

45/94

47,87%

47/80

58,75%

34/90

37,78%

- Chưa hoàn thành

2. Tiếng Việt

448

98

86

94

80

90

Chia ra: - Hoàn thành tốt

293

65,4%

78/98

79,59%

18/86

20,93%

78/94

82,98%

43/80

53,75%

76/90

84,44%

- Hoàn thành

154

34,38%

19/98

19,39%

68/86

79,07%

16/94

17,02%

37/80

46,25%

14/90

15,56%

- Chưa hoàn thành

1

0,22%

1/98

1,02%

3. Đạo đức

448

98

86

94

80

90

Chia ra: - Hoàn thành tốt

305

68/98

69,39%

42/86

48,84%

63/94

67,02%

66/80

82,5%

66/90

73,33%

- Hoàn thành

143

30/98

30,61%

44/86

51,16%

31/94

32,98

14/80

17,5%

24/90

26,67%

- Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

4. Tự nhiên - Xã hội

278

98

86

94

x

x

Chia ra: - Hoàn thành tốt

171

68/98

69,39%

41/86

47,67%

62/94

65,96%

x

x

- Hoàn thành

107

30/98

30,61%

45/86

52,32%

32/94

34,04%

x

x

- Chưa hoàn thành

x

x

5. Khoa học

170

x

x

x

80

90

Chia ra: - Hoàn thành tốt

129

75,88%

x

x

x

64/80

80%

65/90

72,22%

- Hoàn thành

41

24,12%

x

x

x

16/80

20%

25/90

27,78%

- Chưa hoàn thành

x

x

x

6. Lịch sử & Địa lí

170

x

x

x

80

90

Chia ra: - Hoàn thành tốt

146

85,88%

x

x

x

66/80

82,5%

80/90

88,89%

- Hoàn thành

24

14,125%

x

x

x

14/80

17,5%

10/90

11,11%

- Chưa hoàn thành

x

x

x

7. Âm nhạc

448

98

86

94

80

90

Chia ra: - Hoàn thành tốt

176

39,29%

37/98

37,76%

24/86

27,9%

32/94

34,04%

37/80

46,25%

46/90

51,11%

- Hoàn thành

272

60,71%

61/98

62,24%

62/86

72,09%

62/94

65,96%

43/80

53,75%

44/90

48,89%

- Chưa hoàn thành

8. Mĩ thuật

448

98

86

94

80

90

Chia ra: - Hoàn thành tốt

179

39,96%

35/98

35,71%

23/86

26,74%

30/94

31,91%

40/80

50%

51/90

56,67%

- Hoàn thành

269

60,04%

63/98

64,29%

63/86

73,26%

64/94

68,09%

40/80

50%

39/90

43,33%

- Chưa hoàn thành

9. Thủ công, Kĩ thuật

448

98

86

94

80

90

Chia ra: - Hoàn thành tốt

264

58,93%

50/98

51,02%

40/86

46,51%

60/94

63,83%

51/80

63,75%

63/90

70%

- Hoàn thành

184

71,07%

48/98

48,98%

46/86

53,49%

34/94

36,17%

29/80

36,25%

27/90

70%

- Chưa hoàn thành

10. Thể dục

448

98

86

94

80

90

Chia ra: - Hoàn thành tốt

243

54,24%

45/98

45,92%

46/86

53,49%

59/94

62,77%

41/80

51,25%

52/90

57,78%

- Hoàn thành

205

45,76%

53/98

54,08%

40/86

46,51%

35/94

37,23%

39/80

48,75%

38/90

42,22%

- Chưa hoàn thành

11. Ngoại ngữ

264

94

80

90

Chia ra: - Hoàn thành tốt

76

28,79%

37/94

39,36%

20/80

25%

19/90

31,11%

- Hoàn thành

188

71,21%

57/94

60,64%

60/80

75%

71/90

78,89%

- Chưa hoàn thành

4. Số học sinh không đánh giá

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

448

98

86

94

80

90

1

Lên lớp

(t lso với tổng số)

447

97/98

98,98%

86/86

100%

94/94

100%

80/80

100%

90/90

100%

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

292

65,18%

69/98

70,41%

36/86

41,86%

62/94

65,96%

49/80

61,25%

76/90

84,44%

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

4/448

0,89%

0

0

0

0

04/90

4,44%

2

lại lớp

(tlso với tổng số)

01/448 0,22%

01/98

1,02%

0

0

0

0


Liêm Chính , ngày 15 tháng 8 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

(Đã kí)

Trần Thị Kim Oanh

Biểu mẫu 07

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊM CHÍNH


THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2017 - 2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

15/15

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

-

1

Phòng học kiên cố

15

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

0

-

III

Số điểm trường lẻ

0

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

5578 m2

11,6

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1800 m2

VI

Tổng diện tích các phòng

1

Diện tích phòng học (m2)

876 m2

1,82

2

Diện tích thư viện (m2)

78 m2

0,162

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

0

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

0

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

80 m2

2,28

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

0

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

30 m2

0,85

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

0

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

30 m2

0,85

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

Số bộ/lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

1.1

Khối lớp 1

4

1/1

1.2

Khối lớp 2

3

1/1

1.3

Khối lớp 3

3

1,5/1

1.4

Khối lớp 4

3

1/1

1.5

Khối lớp 5

3

11

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

2.1

Khối lớp 1

0

2.2

Khối lớp 2

0

2.3

Khối lớp 3

0

2.4

Khối lớp 4

0

2.5

Khối lớp 5

0

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

8

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

2

Cát xét

3

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

5

Thiết bị khác...

7

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

20 m2

XI

Nhà ăn

0

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

XIII

Khu nội trú

0

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

1

40/481

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

XVII

Kết nối internet

x

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

XIX

Tường rào xây

x

Liêm Chính , ngày 15 tháng 8 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

(Đã kí)

Trần Thị Kim Oanh






Biểu mẫu 08

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊM CHÍNH

THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

27

12

15

0

0

7

18

2

6

17

0

0

I

Giáo viên

23

9

14

0

0

7

15

1

6

17

0

0

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

3

3

0

0

0

1

2

0

2

1

0

0

1

Ngoại ngữ

2

1

1

0

0

1

1

0

1

1

0

0

2

Tin học

3

Âm nhạc

1

1

0

0

0

0

1

0

1

0

0

0

4

Mỹ thuật

1

1

0

0

0

1

0

1

0

0

0

5

Thể dục

1

1

0

0

1

0

0

0

1

0

0

II

Cán bộ quản lý

2

2

0

0

0

0

1

1

0

0

0

0

1

Hiệu trưởng

1

0

0

0

0

0

1

0

0

0

0

2

Phó hiệu trưởng

1

0

0

0

0

1

0

1

0

0

0

III

Nhân viên

2

1

1

1

Nhân viên văn thư

1

1

2

Nhân viên kế toán

1

1

3

Thủ quỹ

4

Nhân viên y tế

5

Nhân viên thư viện

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

7

Nhân viên công nghệ thông tin

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

9

Liêm Chính , ngày 15 tháng 8 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

(Đã kí)

Trần Thị Kim Oanh

Tác giả:

Xem thêm

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường