Điểm báo

BIỂU BA CÔNG KHAI CUỐI NĂM HỌC 2018 - 2019

Biểu mẫu 06

    PHÒNG GD&ĐT THANH LIÊM

TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊM PHONG

 


THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018- 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

354

88

72

72

54

68

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

354

88

72

72

54

68

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

354

88

72

72

54

68

1

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

272

70

54

45

42

61

2

Đạt

(t lệ so với tổng số)

79

15

18

27

12

7

3

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

3

3

0

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo kết quả hc tập

354

88

72

72

54

68

1

Hoàn thành tt

(t lệ so với tổng số)

142

68

35

14

11

14

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

206

16

36

57

43

54

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

6

4

1

1

0

0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

354

88

72

72

54

68

1

Lên lớp

(t lệ so với tổng số)

348

84

71

71

54

68

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

104

43

26

14

11

10

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

8

0

1

3

2

2

2

Ở lại lớp – rèn hè

(tỷ lệ so với tổng số)

6

4

1

1

0

0

 

 

Liêm Phong, ngày 31 tháng  5  năm  2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

Lại Thị Tuyết

 

 

Biểu mẫu 07

    PHÒNG GD&ĐT THANH LIÊM

TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊM PHONG

 


THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

13/13 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

13 

-

1

Phòng học kiên cố

13 

-

2

Phòng học bán kiên cố

 0

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 0

-

III

Số điểm trường lẻ

 0

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 6060

18,1 m2/học sinh

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2020 

6,1 m2/học sinh

VI

Tổng diện tích các phòng

885 

2,7 m2/học sinh

1

Diện tích phòng học (m2)

 630

 

2

Diện tích thư viện (m2)

 60

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 0

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 45

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 50

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 60

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 15

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

 0

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 25

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

 13/13

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quđnh

13 

 

1.1

Khối lớp 1

 3

 

1.2

Khối lớp 2

 3

 

1.3

Khối lớp 3

 2

 

1.4

Khối lớp 4

 3

 

1.5

Khối lớp 5

 2

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

0 

 

2.1

Khối lớp 1

 0

 

2.2

Khối lớp 2

 0

 

2.3

Khối lớp 3

 0

 

2.4

Khối lớp 4

 0

 

2.5

Khối lớp 5

 0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

20 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

13

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 3

 

2

Cát xét

 3

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 4

 

5

Thiết bị khác...

1

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 x

 

x 

 

26/27 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XVII

Kết nối internet

 x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 x

 

XIX

Tường rào xây

 x

 

 

 

Liêm Phong, ngày 31 tháng  5  năm  2019

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Lại Thị Tuyết

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

    PHÒNG GD&ĐT THANH LIÊM

TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊM PHONG

 


THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học,

 năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 25

10 

 13

 2

11 

 8

 3

 7

 15

 0

 0

I

Giáo viên

20 

 0

 7

13 

 0

11 

 15

 0

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 0

 0

 4

 0

 1

1

Tiếng dân tộc

 0

 0

 0

 0

 0

 0

 0

 0

 0

 0

2

Ngoại ngữ

 2

 0

 2

 0

 1

 0

 0

3

Tin học

 1

 0

 0

 1

 0

 0

 0

4

Âm nhạc

 0

 0

 0

 1

 1

 0

 0

5

Mỹ thuật

 1

 0

 0

 0

 0

 0

 0

 1

 0

6

Thể dục

 0

 0

 0

 0

 0

II

Cán bộ quản lý

 0

 0

 0

1

Hiệu trưởng

 0

 0

 0

 1

 0

2

Phó hiệu trưởng

 0

 0

 0

 1

 0

III

Nhân viên

 0

 1

 1

 0

 0

 0

 0

 0

0

1

Nhân viên văn thư

 0

 0

 0

 0

 0

0

 0

 0

 0

 0

 0

2

Nhân viên kế toán

 0

 0

 0

 0

 0

 0

 0

 0

0

3

Thủ quỹ

 0

 0

 0

 0

 0

0

 0

 0

 0

 0

 0

4

Nhân viên y tế

1

 0

 0

 0

 0

1

 0

 0

 0

 0

 0

5

Nhân viên thư viện

1

 0

 0

 0

 0

1

 0

 0

 0

 0

 0

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 0

 0

 0

 0

 0

0

 0

 0

 0

 0

 0

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 0

 0

 0

 0

 0

0

 0

 0

 0

 0

 0

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 0

 0

 0

 0

 0

0

 0

 0

 0

 0

 0

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Liêm Phong, ngày 31 tháng  5  năm  2019

Thủ trưởng đơn vị

 

 

Lại Thị Tuyết

 

 

Tác giả:

Xem thêm

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội khai trường
Vui đến trường
GV TH Liêm Phong tham gia thi Tổng phụ trách giỏi