Bạn cần biết

BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2017-2018

Biểu mẫu 05

( Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT- BGD ĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ

Giáo dục và Đào tạo)

 PHÒNG GIÁO DỤC& ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊM TUYỀN

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2017 - 2018

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kin tuyn sinh

- Sinh năm 2011 trở về trước. 

- HK  tại Liêm Tuyền

 Không

Không  

Không 

 

Không 

 

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 CT do BGD&ĐT quy định  hiện hành, CTTV1 CN

CT do BGD&ĐT quy định  hiện hành.

CT do BGD&ĐT quy định  hiện hành.

CT do BGD&ĐT quy định  hiện hành.

CT do BGD&ĐT quy định  hiện hành.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- GĐ chịu trách nhiệm việc  HS đi, về, điều kiện cá nhân  cho HS. Thường xuyên theo dõi tình hình học tập của học sinh.

- Giữ mối quan hệ thường xuyên với GVCN lớp và nhà trường.

- Học sinh thực hiện đúng nội quy của trường, của lớp đề ra.

- Tích cực tự giác học tập và tham gia các hoạt động GD của lớp, nhà trường.

- Ngoan ngoãn, lễ phép, trung thực, đoàn kết, giúp đỡ bạn bè cùng tiến bộ.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

 

-Giúp đỡ trực tiếp từ giáo viên, từ bạn.

- Tổ chức các hoạt động theo nhóm, tập thể.

-  Bố trí điều kiện, tổ chức cho học sinh nghiên cứu, tìm hiểu.

- Trải nghiệm.

V

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

 

 

 

 

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 Lên lớp:

69/69

= 100%

 Lên lớp:

64/64

= 100%

 Lên lớp:

70/70

= 100%

 Lên lớp:

66/66

= 100%

Lên lớp:

58/58

= 100%

 

 

Liêm Tuyền, ngày 27  tháng 2 năm 2018
 Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                                          Nguyễn Văn Sáng           

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 06

( Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT- BGD ĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ

Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC& ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊM TUYỀN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, học kỳ II năm học 2016- 2017

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

 312

65 

 68

66

59 

54

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

 312

65 

 68

66

59 

54

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

 

 

 

 

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

169

=54,16% 

 33

=50,76%

 37

=54,42%

 33

= 50%

36

=61,01%

30

=55,55% 

2

Đạt

(t lso với tổng số)

143 = 45,84%

 32

=49,24%

 31

=45,58%

 33

=50%

 23

=38,99

 24

=44,44%

3

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Shọc sinh chia theo kết quả hc tập

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tt

 (t lso với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

Toán

203=73,7%

42=64,6%

54=79,4%

34=51,5%

39=66,1%

34=62,9%

 

Tiếng Việt

185=59,2%

45=69,2%

41=60,2%

36=54,5%

30=50,8%

33=61,1%

 

Đạo đức

161=51,6%

35=53,8%

37=54,4%

35=53,0%

30=50,8%

24=44,4%

 

Tự nhiên- Xã hội

91=45,7%

33=50,7%

34=50%

24=36,3%

  x

x

 

Khoa học

80=70,7%

x

x

x

42=71,1%

38=70,3%

 

Lịch sử& Địa lí

80=70,7%

x

x

x

41=69,4%

39=72,2%

 

Âm nhạc

137=43,9%

31=47,6%

32=47,0%

28=42,4%

27=45,7%

19=35,1%

 

Mĩ thuật

130=41,6%

33==50,7%

31=45,5%

20=30,3%

27=45,7%

19=35,1%

 

Thủ công, Kĩ thuật

140=44,8%

32=49,2%

35=51,4%

27=40,9%

27=45,7%

19=35,1%

 

Thể dục

142=45,5%

32=49,2%

33=48,5%

28=42,4%

26=44,0%

23=42,5

2

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

Toán

109=34,9%

23=35,3%

14=20,5%

32=48,4%

20=33,8%

20=37,0%

 

Tiếng Việt

127=40,7%

20=30,7%

27=39,7%

30=45,4%

29=49,1%

21=38,8%

 

Đạo đức

151=48,3%

30=46,1%

31=45,5%

31=46,9%

29=49,1%

30=55,5%

 

Tự nhiên- Xã hội

108=54,2%

32=49,2%

34=50%

42=63,6%

x

x

 

Khoa học

33=29,2%

x

x

x

17=28,8

16=29,6%

 

Lịch sử& Địa lí

33=29,2%

x

x

x

18=30,5%

15=27,7%

 

Âm nhạc

175=56,0%

34=52,3%

36=52,9%

38=57,5%

32=54,2%

35=64,8%

 

Mĩ thuật

182=58,3%

32=49,2%

37=54,4%

46=69,6%

32=54,2%

35=64,8%

 

Thủ công, Kĩ thuật

172=55,1%

33=50,7%

33=48,5%

39=59,0%

32=54,2%

35=64,8%

 

Thể dục

170=54,4%

33=50,7%

35=51,4%

38=57,5%

33=55,9%

31=57,4%

3

Chưa hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(t lso với tổng số)

 

 

 

 

 

 

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

 

 

 

 

 

 

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

 

 

 

 

 

 

2

lại lớp

(tlso với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

Liêm Tuyền, ngày 27  tháng 2 năm 2018
 Thủ trưởng đơn vị


Nguyễn Văn Sáng           

Biểu mẫu 07

( Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT- BGD ĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ

Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC& ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊM TUYỀN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2017 - 2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

 

I

Số phòng học/số lớp

 

Số m2/học sinh

 

II

Loại phòng học

 

-

 

1

Phòng học kiên cố

11 

-

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

 

3

Phòng học tạm

 

-

 

4

Phòng học nhờ, mượn

 

-

 

III

Số điểm trường lẻ

 

-

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

6140 

 

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 2000 

Số 6,1m2/học sinh

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

450 

Số 1,3m2/học sinh

 

2

Diện tích thư viện (m2)

 45

 

 

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 1

45

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 

 

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 

 

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

 

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

1 

236 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

 

Số bộ/lớp

 

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

 

 

 

1.1

Khối lớp 1

2

 

 

1.2

Khối lớp 2

2

 

 

 64

70 

66 

58 

1.3

Khối lớp 3

2

 

 

1.4

Khối lớp 4

2

 

 

1.5

Khối lớp 5

2

 

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

 

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 02

Số học sinh/bộ

 

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

 

1

Ti vi

2

 

 

2

Cát xét

2 

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1 

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2 

 

 

5

Thiết bị khác...

 

 

 

6

…..

 

 

 

 

 

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 x

 

x 

 

22

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

                  x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Liêm Tuyền, ngày 27 tháng 02 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

Nguyễn Văn Sáng

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

( Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT- BGD ĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ

Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC& ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊM TUYỀN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

17

 

 

 

6

 

 2

 

 4

 

 1

 

 

 

 

I

Giáo viên

14 

 

 

 9

 

 

10 

 

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Liêm Tuyền, ngày 27 tháng 02  năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

Nguyễn Văn Sáng

 

 

 

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 1

Hôm nay: 30

Tổng lượng truy cập: 140213