tin tức-sự kiện

Công khai thông tin chất lượng giáo dục năm học 2015-2016
Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp) PHÒNG GD&ĐT KIM BẢNG
(Tên cơ sở giáo dục) TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN SƠN
THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2015 - 2016
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 257 63 44 48 49 53
II Số học sinh học 2 buổi/ngày 257 63 44 48 49 53
(tỷ lệ so với tổng số) 100 100 100 100 100 100
III Số học sinh chia theo hạnh kiểm
1 Thực hiện đầy đủ 257 63 44 48 49 53
(tỷ lệ so với tổng số) 100 100 100 100 100 100
2 Thực hiện chưa đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
IV Số học sinh chia theo học lực 257 63 44 48 49 53
1 Tiếng Việt 257 63 44 48 49 53
a Giỏi 196 48 38 39 38 33
(tỷ lệ so với tổng số) 76,2 76,1 86,3 81,2 77,5 62,2
b Khá 55 13 6 9 10 17
(tỷ lệ so với tổng số) 21,4 20,6 13,7 18,8 20,4 32,0
c Trung bình 4 1 3
(tỷ lệ so với tổng số) 1,5 2,1 5,6
d Yếu 2 2
(tỷ lệ so với tổng số) 0,07 3,3
2 Toán 257 63 44 48 49 53
a Giỏi 212 53 43 40 41 35
(tỷ lệ so với tổng số) 82,4 84,1 97,7 83,3 83,6 66,0
b Khá 38 8 1 6 8 15
(tỷ lệ so với tổng số) 14,7 12,6 2,3 12,5 16,4 28,3
c Trung bình 5 2 3
(tỷ lệ so với tổng số) 1,9 4,1 5,6
d Yếu 2 2
(tỷ lệ so với tổng số) 0,7 3,3
3 Khoa học 102 49 53
a Hoàn thành 102 49 53
(tỷ lệ so với tổng số) 39,6
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
4 Lịch sử và Địa lí 102 49 53
a Hoàn thành 102 49 53
(tỷ lệ so với tổng số) 39,6
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
5 Tiếng nước ngoài 150 48 49 53
a Giỏi 150 30 28 23
(tỷ lệ so với tổng số) 58,3 62,5 57,1 43,3
b Khá 69 18 21 30
(tỷ lệ so với tổng số) 1,2 37,5 42,9 56,7
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
6 Tiếng dân tộc
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
7 Tin học
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
8 Đạo đức 257 63 44 48 49 53
a Hoàn thành tốt (A+) 257 63 44 48 49 53
(tỷ lệ so với tổng số) 100 100 100 100 100 100
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
9 Tự nhiên và Xã hội 155 63 44 48
a Hoàn thành tốt (A+) 155 63 44 48
(tỷ lệ so với tổng số) 100 100 100 100
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
10 Âm nhạc 257 63 44 48 49 53
a Hoàn thành tốt (A+) 257 63 44 48 49 53
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
11 Mĩ thuật 257 63 44 48 49 53
a Hoàn thành tốt (A+) 257 63 44 48 49 53
(tỷ lệ so với tổng số) 100 100 100 100 100 100
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
12 Thủ công (Kỹ thuật) 257 63 44 48 49 53
a Hoàn thành tốt (A+) 257 63 44 48 49 53
(tỷ lệ so với tổng số) 100 100 100 100 100 100
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
13 Thể dục 257 63 44 48 49 53
a Hoàn thành tốt (A+) 257 63 44 48 49 53
(tỷ lệ so với tổng số) 100 100 100 100 100 100
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
V Tổng hợp kết quả cuối năm 257 63 44 48 49 53
1 Lên lớp thẳng 255 61 44 48 49 53
(tỷ lệ so với tổng số) 99,2 96,9 100 100 100 100
Trong đó:
a Học sinh giỏi 174 47 31 30 31 35
(tỷ lệ so với tổng số) 67,7 74,6 70,4 62,5 63,2 66,0
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Lên lớp 255 61 44 48 49 53
(tỷ lệ so với tổng số) 99,2 96,9 100 100 100 100
3 Kiểm tra lại
(tỷ lệ so với tổng số)
4 Lưu ban 2 2
(tỷ lệ so với tổng số) 0,07 3,1
5 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
Liên Sơn, ngày 25 tháng 5 năm 2016
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Trương Thị Duyên
Tác giả: Trường TH Liên Sơn

Xem thêm

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường