Bạn cần biết

Công khai chất lượng giáo dục năm học 2015-2016

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TP. PHỦ LÝ

 

 

 

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG KHÁNH THIỆN

 

 

 

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2015 - 2016

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng

số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

432

103

94

95

64

76

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

432

103

94

95

64

76

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

III

Số học sinh chia theo năng lực

432

103

94

95

64

76

1

Đạt

432

103

94

95

64

76

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

2

Chưa đạt

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo phẩm chất

432

103

94

95

64

76

1

Đạt

432

103

94

95

64

76

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

2

Chưa đạt

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

432

103

94

95

64

76

a

Hoàn thành

432

103

94

95

64

76

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Toán

432

103

94

95

64

76

a

Hoàn thành

432

103

94

94

64

76

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

98,9

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

1

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

1,05

 

 

3

Khoa  học

140

 

 

 

64

76

a

Hoàn thành

140

 

 

 

64

76

(tỷ lệ so với tổng số)

100

 

 

 

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

140

 

 

 

64

76

a

Hoàn thành

140

 

 

 

64

76

(tỷ lệ so với tổng số)

100

 

 

 

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng nước ngoài

235

 

 

95

64

76

a

Hoàn thành

235

 

 

95

64

76

(tỷ lệ so với tổng số)

100

 

 

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

432

103

94

95

64

76

a

Hoàn thành

432

103

94

95

64

76

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

292

103

94

95

 

 

a

Hoàn thành

 

103

94

95

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

100

100

100

 

 

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

432

103

94

95

64

76

a

Hoàn thành

432

103

94

95

64

76

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

432

103

94

95

64

76

a

Hoàn thành

432

103

94

95

64

76

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

432

103

94

95

64

76

a

Hoàn thành

432

103

94

95

64

76

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

432

103

94

95

64

76

a

Hoàn thành

432

103

94

95

64

76

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

432

103

94

95

64

76

1

Hoàn thành chương trình lớp học

432

103

94

95

64

76

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

2

Lên lớp

432

103

94

95

64

76

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

3

Kiểm tra lại

 

 

 

1

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

0.22

 

 

4

Lưu ban

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Bỏ học

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh đã HTCT cấp tiểu học

76

 

 

 

 

76

(tỷ lệ so với tổng số)

100

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                         Lương Khánh Thiện, ngày 31 tháng 5 năm 2016

 

                                       Thủ trưởng đơn vị




                                                      Tạ Thu Thủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                

 

https://www.google.com/search?q=th+lkt+sinh+ho%E1%BA%A1t+gi%E1%BB%AFa+gi%E1%BB%9D&ie=utf-8&oe=utf-8&client=firefox-b-ab
Liên đội Tiểu học Lương Khánh Thiện tổ chức sinh hoạt giữa giờ cho đội viên, nhi đồng với bài nhảy dân vũ “Nối vòng tay lớn”.
Canh Dep Ha Nam Tu Camera VOV Giao Thong Quoc Gia
TIẾT DẠY THEO MÔ HÌNH VNEN - MÔN TOÁN LỚP 2
  • Ba công khai
  • Thông báo

Thông báo cam kết chất lượng giáo dục của nhà trường năm

Thông báo cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học Lương Khánh Thiện năm học 2016-2017

Công khai Dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2018

Công khai Dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2018

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2017-2018

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế,

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2017-2018
Xem thêm...
Website Đơn vị