Bạn cần biết

CÔNG KHAI BIỂU MẪU 5-6-7-8

PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG TH MỘC NAM

                                                              

                                      Biểu mẫu 05
             (Kèm theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

            CAM KẾT CHẤT LƯỢNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG 
NĂM HỌC 2019-2020

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5


I


Điều kiện tuyển sinh
 

Tổng số học sinh : 82HS
(3 lớp)

Tổng số học sinh : 78 HS
(2 lớp)

Tổng số học sinh : 53HS
(2 lớp)

Tổng số học sinh :42HS
(2 lớp)

Tổng số học sinh :50HS
(2 lớp)


II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
 

Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
Thực hiện 35 tuần/năm học
1. Ngày tựu trường: 01/8/2019
2. Ngày khai giảng: 5/9/2019

3. Ngày bắt đầu học kỳ I : 05/9/2019

4. Ngày kết thúc học kỳ I :11/01/2020

5.Kết thúc học kỳ II: 24/5/2020

6.. kết thúc năm học: trước ngày 31/5/2020
 


III

- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình






- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:
-Thực hiện theo Thông tư 
55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc điện tử, của đơn vị.
 - Họp Cha mẹ học sinh 03 kỳ/năm
 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …điện thoại.
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động.
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.



IV


Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 

- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng an toàn giao thông, theo chủ đề năm học...
- Tổ chức hội giao lưu: Trạng nguyên Tiếng VieetjIOE, ATGT- nụ cười trẻ thơ
Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.



V


Kết quả Năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 

Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%
- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất
- Lễ phép, tích cực, năng động
- Được giáo dục về kỹ năng sống
- Có ý thức bảo vệ môi trường
- Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 99.4 % trở lên
Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.
- Không có học sinh bỏ học.
- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh
Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.



VI


Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 

- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
-  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.
- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS.
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

                                                   

                                                              Mộc Nam, ngày10 tháng 11 năm 2019

                                                                                         HIỆU TRƯỞNG


                                                                             
                                                                                          Đỗ Thị Thu              

 

 

 

 

 

 

 

 

 


PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG TH MỘC NAM

                                                                                         Biểu số 6


                                                                         THÔNG BÁO
                                Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
                                                                           Năm học 2018 – 2019
 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

Tổng số học sinh

258

77

53

41

48

39

 

II

Số học sinh
học 2 buổi/ngày

258

77

53

41

48

39

 

 

 

III

Số học sinh chia theo, năng lực, phẩm chất

 

 

 

 

 

 

 

 

Phẩm chất

 

 

 

 

 

 

 

1

Chăm học, chăm làm

258

77

53

41

48

39

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

 

60.2%

89,5%

84.8%

85.2%

79.7%

 

Đạt

 

38.8%

 10,5%

15.2%

14.8%

20.3%

 

Chưa đạt

 

 

 

 

 

 

 

2

Tự tin, trách nhiệm

258

77

53

41

48

39

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

 

60.2%

89,5%

76.3%

64%

70%

 

Đạt

 

38.8%

 10,5

23.7%

36%

30%

 

Chưa đạt

 

 

 

 

 

 

 

3

Trung thực, kỷ luật

258

77

53

41

48

39

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

 

50.2%

100%

76.3%

75%

80%

 

Đạt

 

49.8%

 

23.7%

25%

20%

 

Chưa đạt

 

 

 

 

 

 

 

4

Đoàn kết, yêu thương

258

77

53

41

48

39

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

 

50.2%

100%

76.3%

75%

80%

 

Đạt

 

49.8%

 

23.7%

25%

20%

 

Chưa đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

Về năng lực

 

 

 

 

 

 

 

1

Tự phục vụ

258

77

53

41

48

39

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

 

50.9%

76.60%

48.1%

35.4%

57.4%

 

Đạt

 

48%

23.40%

51.9%

63.1%

42.6%

 

Chưa đạt

 

1.1% 

 

 

 

 

 

2

Hợp tác

258

77

53

41

48

39

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

 

50.9%

80.60%

48.1%

35.4%

57.4%

 

Đạt

 

48%

19.40%

51.9%

63.1%

42.6%

 

Chưa đạt

 

 1.1%

 

 

 

 

 

3

Tự học

258

77

53

41

48

39

 

giải quyết vấn đề

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

 

60.9%

77.60%

48.1%

35.4%

57.4%

 

Đạt

 

37,5%

22.40%

51.9%

63.1%

42.6%

 

Chưa đạt

 

 2,5%

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

258

77

53

41

48

39

 

 

a

Hoàn thành tốt

 

64.9%

61,5%

59.5%

57.8%

62.8%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

37.6%

38,5%

40.5%

42.2%

37.2%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

2,5%

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

2

Toán

258

77

53

41

48

39

 

 

a

Hoàn thành tốt

 

82.7%

67,8%

67.9%

54.6%

65.6%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

15.8%

32,2%

32.1%

45.4%

34.4%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

2.5%

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

3

Khoa  học

258

77

53

41

48

39

 

a

Hoàn thành tốt

60%

64%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

a

Hoàn thành

 

 

 

 

40%

36%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

258

77

53

41

48

39

 

a

Hoàn thành tốt

 

 

 

 

61.5%

67.3%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

 

 

 

38.5%

32.7%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng Anh

258

77

53

41

48

39

 

a

Hoàn thành tốt

 

57.4%

68.60%

69.5%

65.4%

68.2%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

40.6%

31.40%

30.5%

34.6%

31.8%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

 2,5%

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

6

Tin học

258

77

53

41

48

39

 

a

Hoàn thành tốt

 

 

 

54.9%

59.3%

62.4%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

 

 

45.1%

39.2%

37.6%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

7

Đạo đức

258

77

53

41

48

39

 

a

Hoàn thành tốt

 

61.4%

63.70%

71%

63.1%

64.1%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

38.6%

36.30%

29%

39.6%

35.9%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

8

Tự nhiên và Xã hội

258

77

53

41

48

39

 

a

Hoàn thành tốt

 

61.4%

69.70%

66.4%

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

38.6%

30.30%

33.6%

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

9

Âm nhạc

258

77

53

41

48

39

 

a

Hoàn thành tốt

 

59%

63.20%

59.5%

56.9%

67.3%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

41%

36.80%

40.5%

43.1%

32.7%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

10

Mĩ thuật

258

77

53

41

48

39

 

a

Hoàn thành tốt

 

62.4%

65.20%

68.8%

60%

66.6%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

37.6%

34.80%

31.2%

40%

33.4%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

11

Thủ công (Kỹ thuật)

258

77

53

41

48

39

 

a

Hoàn thành tốt

 

51.4%

63.20%

61.1%

60%

63.4%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

48.6%

36.80%

38.9%

40%

36.6%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

12

Thể dục

258

77

53

41

48

39

 

a

Hoàn thành tốt

 

61.4%

66.20%

66.5%

68.5%

62.6%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

38.6%

33.80%

33.5%

31.5%

37.4%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

 

a

Học sinh được khen thưởng cấp trường

 

 

 

 

 

 

 


                                                            Mộc Nam, ngày  10 tháng  11 năm 2019
                                                                    
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                              Đỗ Thị Thu
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                

PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG TH MỘC NAM

                                                                                   Biểu mẫu 7

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học 
Năm học 
2019-2020

STT

NỘI DUNG

SỐ LƯỢNG

BÌNH QUÂN

I

Số phòng học/ số lớp

16/11

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

1

Phòng học kiên cố 

16

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

4.924m2

16.1m2

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2.420

7.92m2

VI

Tổng diện tích các phòng

1

Diện tích phòng học( m2)

836m2

2

Diện tích phòng thiết bị (m2)

50m2

3

Diện tích thư viện ( m2)

92m2

4

Diện tích nhà đa năng( phòng giáo dục rèn luyện thể chất m2)

0

5

Diện tích phòng ngoại ngữ ( m2)

56m2

6

Diện tích phòng tin học( m2)

50m2

7

Diện tích phòng Âm nhạc ( m2)

50m2

8

Diện tích phòng Đội ( m2)

30m2

9

Diện tích phòng BGH ( m2)

30m2

10

Diện tích phòng Y tế ( m2)

30m2

11

Diện tích phòng Bảo vệ ( m2)

14m2

12

Diện tích phòng nghỉ GV ( m2)

90m2

13

Diện tích phòng lưu trữ ( m2)

30m2

14

Diện tích phòng truyền thống ( m2)

30m2

15

Diện tích nhà vệ sinh học sinh ( m2)

56m2

16

Diện tích nhà VS Giáo Viên ( m2)

15m2

17

Diện tích phòng khác ( m2)

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

( Đơn vị tính: bộ)

11

Số bộ /lớp

1

Khối lớp 1

3/3

1

2

Khối lớp 2

2/2

1

3

Khối lớp 3

2/2

1

4

Khối lớp 4

2/2

1

5

Khối lớp 5

2/2

1

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập

( Đơn vị tính bộ)

16

IX

Tổng số thiết bị

Số thiết bị/ lớp

1

Ti vi

04

2

Cát xét

3

3

Đầu Video/ đầu đĩa

2

4

Máy chiếu OverHead/ projecter/ Vật thể

1

5

Bộ âm thanh ( amly, loa)

4

6

Bộ âm thanh đa năng

1

7

Amly

1

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Số lượng phòng ( tổng diện tích ( m2))

Số chỗ

Diện tích bình quân/ chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XVI
 

Nhà vệ sinh
 

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2 / học sinh

Chung

Nam / Nữ

Chung 

Nam / Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh *

1

 

56m2

0

0

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh *

0

0

0

0

0

      ( * Theo quyết định số 07/2007/QD98-BGDĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ- BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh 

x

 

XVI

Nguồn điện ( lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối Internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website của trường)

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

                                                              Mộc Nam, ngày  10 tháng 11 năm 2019
                                                                    
HIỆU TRƯỞNG

                                                              Đỗ Thị Thu

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG TH MỘC NAM

                                                                                   Biểu mẫu 8

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2019-2020
 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

 

Biên chế

Hợp đồng

 

Tiến Sĩ           

     ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới

TCCN

GHI CHÚ

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý vànhân viên

21

17

4

 

16

4

1

0

 

I

Giáo viên

16

12

 4

 

12

3

1

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt

 6

 4

 

 

2

 

 

 5

 

 1

 

 

1

Mĩ thuật

1

 1

 

 

1

2

 

 

 

2

Thể dục

1

1

 

 

 

3

 

 

 

 

3

Âm nhạc

1

1

 

 

 

2

 

 

 

 

4

Tiếng Anh

2

2

 

 

 

3

1

 

 

 

5

Tin học

1

 1

 

 

1

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

2

2

 

 

2

 

1

Văn thư

+ thủ quỹ

+ thiết bị

1

 1

 

 

 1

 

 

 

2

Kế toán

+ ytế + thư viện

1

 1

 

 

1

 

 

 

 

3

Bảo vệ

1

 

1

 

 

 

 

 

 

                                                                                                 HIỆU TRƯỞNG
                                                            

                                                                                                              Đỗ Thị Thu              

 
 

TRƯỜNG TIỂU HỌC MỘC NAM
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
Niềm vui ngày khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

CÔNG KHAI BIỂU MẪU 5-6-7-8

TRƯỜNG TIỂU HỌC MỘC NAM

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH, CƠ SỞ VẬT CHẤT

Trường Tiểu học Mộc Nam

CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2016-2017

Biểu mẫu 06 Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Xem thêm...