Bạn cần biết

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH, CƠ SỞ VẬT CHẤT

CÔNG TÁC TÀI CHÍNH, CƠ SỞ VẬT CHẤT

1. Công tác tài chính năm 2018.

+ Công văn số 1227/SGDĐT-KHTC ngày 30/8/2017 của Sở GD&ĐT Hà Nam về việc thực hiện các khoản thu, góp trong các cơ sở giáo dục.

2. Báo cáo cơ sở vật chất năm 2018:

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

10 

2,3m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

10 

2,3m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

 0

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

-

III

Số điểm trường lẻ

 

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 4024m2

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1700m2 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

50m2 

 

2

Diện tích thư viện (m2)

90m2 

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

50m2 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

50m2 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

50m2 

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

30m2 

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 30m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 10

2bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

10 

 

1.1

Khối lớp 1

 

1.2

Khối lớp 2

 

1.3

Khối lớp 3

 2

 

1.4

Khối lớp 4

 2

 

1.5

Khối lớp 5

 2

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 0

 

2.2

Khối lớp 2

 0

 

2.3

Khối lớp 3

 0

 

2.4

Khối lớp 4

 0

 

2.5

Khối lớp 5

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

16 

14học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

03 

 

2

Cát xét

02 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

02 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

03 

 

5

Đài catxec

02

 

6

…..

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

30m2

XI

Nhà ăn

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

XIII

Khu nội trú

 0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XVII

Kết nối internet

 x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 x

 

XIX

Tường rào xây

 x

 

 

 

Mộc Nam, ngày 30  tháng 5 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
   ( Đã ký )

Đỗ Thị Thu



TRƯỜNG TIỂU HỌC MỘC NAM
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
Niềm vui ngày khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

CÔNG KHAI BIỂU MẪU 5-6-7-8

TRƯỜNG TIỂU HỌC MỘC NAM

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH, CƠ SỞ VẬT CHẤT

Trường Tiểu học Mộc Nam

CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2016-2017

Biểu mẫu 06 Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Xem thêm...