Điểm báo

CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG TIỂU HỌC NĂM HỌC 2018-2019

 Biểu mẫu 07

Phòng giáo dục huyện Lý Nhân

 Trường tiểu học Nhân Bình

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

 15/15

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

135

1,6m2

1

Phòng học kiên cố

 15

-

2

Phòng học bán kiên cố

 0

-

3

Phòng học tạm

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 0

-

III

Số điểm trường lẻ

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

10.401m2 

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

6.950m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 785m2

 

1

Diện tích phòng học (m2)

550m2 

 

2

Diện tích thư viện (m2)

120m2 

 

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

 0

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

60 m2  

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

120 m2  

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

60 m2 

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

15m2 

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

90 m2  

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

15 bộ 

Số bộ/lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

2

 

1.1

Khối lớp 1

 3

03/03

1.2

Khối lớp 2

 3

03/03

1.3

Khối lớp 3

 3

03/03

1.4

Khối lớp 4

 3

03/03

1.5

Khối lớp 5

 3

03/03

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 02

 

2.2

Khối lớp 2

 0

 

2.3

Khối lớp 3

 0

 

2.4

Khối lớp 4

 0

 

2.5

Khối lớp 5

 0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 15

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 9

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

0

 

2

Cát xét

 3

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 2

 

5

Thiết bị khác ( Đàn)

 15

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 1

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 1

 

30/438

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Nhân Bình, ngày 03 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

Trương Mạnh Hồng

 

 

 

 

 

 

 

Tác giả:

Xem thêm

Việt Nam ơi, khai giảng năm học 2018-2019 - Trường Tiểu học Nhân Bình
Chắp cánh ước mơ - Khai giảng năm học 2018-2019 - Tiểu học Nhân Bình
Chào đón các em học sinh lớp 1 - Khai giảng 2018-2019 trường Tiểu học Nhân Bình
Bay cao những ước mơ - Khai giảng năm học 2018-2019- Trường Tiểu học Nhân Bình
Tiết mục nhảy sạp - Khai giảng 2018-2019 trường Tiểu học Nhân Bình