Điểm báo

Ba công khai năm 2018

Biểu mẫu 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD-ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG TH NHÂN ĐẠO

THÔNGB¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

291

70

45

56

70

50

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

291

70

45

56

70

50

III

Số học sinh chia theohạnh kiểm

1

Thực hiện đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

2

Thực hiện chưa đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

0%

IV

Số học sinh chia theo học lực

1

Tiếng Việt

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

99,66%

98,33%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0,33%

1,67%

0%

0%

0%

0%

2

Toán

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

99,33%

98,33%

98,65%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0,67%

1,67%

1,35%

0%

0%

0%

3

Khoa học

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

4

Lịch sử và Địa lí

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

5

Tiếng nước ngoài

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

0%

6

Tiếng dân tộc

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

7

Tin học

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

8

Đạo đức

a

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

0%

9

Tự nhiên và Xã hội

a

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

0%

10

Âm nhạc

a

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

0%

11

Mĩ thuật

a

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

0%

12

Thủ công (Kỹ thuật)

a

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

0%

13

Thể dục

a

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

0%

V

Tổng hợp kết quảcuối năm

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

99,33%

98,33%

98,65%

100%

100%

100%

2

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

99,33%

98,33%

98,65%

100%

100%

100%

3

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

0%

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0,67%

0,67%

1,35%

0%

0%

0%

5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

0%

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

99,33%

98,33%

98,65%

100%

100%

100%

Nhân Đạo, ngày 30 tháng 05 năm 2017

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

Trương Thị Hoài

Biểu mẫu 07

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD-ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG TH NHÂN ĐẠO

THÔNGB¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

11

Sốm2/học sinh

II

Loại phòng học

11

1

Phòng học kiên cố

10

2

Phòng học bán kiên cố

-

3

Phòng học tạm

1

4

Phòng học nhờ

-

III

Số điểm trường

-

IV

Tổng diện tích đất(m2)

4890

V

Diện tích sân chơi, bãi tập(m2)

3400

VI

Tổng diện tích các phòng

598

1

Diện tích phòng học (m2)

500

2

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

3

Diện tích thư viện (m2)

50

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

48

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

2

2

Khối lớp 2

2

3

Khối lớp 3

3

4

Khối lớp 4

2

5

Khối lớp 5

2

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập(Đơn vị tính: bộ)

2

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị

5

Sốthiết bị/lớp

1

Ti vi

2

2

Cát xét

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

5

Thiết bị khác…

6

…..

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

XI

Nhà ăn

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích(m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

XIII

Khu nội trú

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Sốm2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩnvệ sinh*

1

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

1

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

XIX

Tường rào xây

X

Nhân Đạo, ngày 20 tháng 09 năm 2016

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

Trương Thị Hoài

Tác giả:

Xem thêm

22-12 trường tiểu học nhân đạo năm học 2019-2020
Văn nghệ 20-11 năm học 2019-2020
Khai giảng năm học 2019-2020
Thư viện Trường Tiểu học Nhân Đạo