Điểm báo

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NSNN NĂM 2017
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Biểu 03_ TT21BTC
TRƯỜNG TIỂU HỌC NHÂN ĐẠO
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NSNN NĂM 2017
(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
Chương 622 loại 490 khoản 492 ĐVT: Đồng
STT Chỉ tiêu Số liệu quyết toán báo cáo Số liệu quyết toán được duyệt
A Quyết toán thu 2,429,791,000 2,429,791,000
1 Ngân sách nhà nước 2,429,791,000 2,429,791,000
2 Thu phí, lệ phí -
3 Thu sự nghiệp khác -
4 Số thu nộp NSNN -
5 Số được để lại chi theo chế độ -
B Quyết toán chi 2,429,791,000 2,429,791,000
I Chi thanh toán cho cá nhân 1,821,533,600 1,821,533,600
6000 964,583,100 964,583,100
6001 894,134,900 894,134,900
6002 -
6003 70,448,200 70,448,200
6004 -
6049 -
6050 40,656,000 40,656,000
6051 40,656,000 40,656,000
6099 -
6100 519,033,900 519,033,900
6101 21,837,000 21,837,000
6106 4,563,000 4,563,000
6112 327,976,700 327,976,700
6113 1,506,000 1,506,000
6115 163,151,200 163,151,200
6116 -
6117 -
6118 -
6149 -
6200 4,290,000 4,290,000
6201 4,290,000 4,290,000
6202 -
6249 -
6250 3,000,000 3,000,000
6251 -
6257 3,000,000 3,000,000
6299 -
6300 281,156,600 281,156,600
6301 210,647,500 210,647,500
6302 35,707,700 35,707,700
6303 23,805,100 23,805,100
6304 10,996,300 10,996,300
6349 -
6400 8,814,000 8,814,000
6406 2,700,000 2,700,000
6449 6,114,000 6,114,000
II Chi về nghiệp vụ chuyên môn 600,747,400 600,747,400
6500 8,535,600 8,535,600
6501 7,761,700 7,761,700
6502 773,900 773,900
6503 -
6504 -
6505 -
6549 -
6550 201,777,000 201,777,000
6551 2,101,000 2,101,000
6552 193,076,000 193,076,000
6553 3,940,000 3,940,000
6599 2,660,000 2,660,000
6600 9,203,800 9,203,800
6601 34,000 34,000
6602 -
6603 -
6604 -
6606 -
6607 -
6611 -
6612 7,310,800 7,310,800
6616 -
6617 1,859,000 1,859,000
6618 -
6649 -
6650 11,230,000 11,230,000
6617 -
6652 -
6655 -
6699 11,230,000 11,230,000
6700 15,570,000 15,570,000
6701 600,000 600,000
6702 4,570,000 4,570,000
6703 2,000,000 2,000,000
6704 8,400,000 8,400,000
6749 -
6750 11,500,000 11,500,000
6751 -
6754 -
6756 -
6757 11,500,000 11,500,000
6758 -
6799 -
6900 287,167,000 287,167,000
6905 -
6907 19,960,000 19,960,000
6912 2,804,000 2,804,000
6917 9,600,000 9,600,000
6921 -
6949 254,803,000 254,803,000
7000 55,764,000 55,764,000
7001 1,500,000 1,500,000
7002 -
7003 1,525,000 1,525,000
7004 1,800,000 1,800,000
7005 -
7006 6,820,000 6,820,000
7049 44,119,000 44,119,000
7165 -
III Các khoản chi khác 7,510,000 7,510,000
7750 7,510,000 7,510,000
7752 -
7756 -
7758 1,500,000 1,500,000
7761 2,000,000 2,000,000
7799 4,010,000 4,010,000
7850 - -
7851 -
7852 -
7853 -
7854 -
7899 -
IV Chi mua sắm sửa chữa - -
9000 - -
9003 -
9062 -
9049 -
9050 - -
9055 -
9056 -
9062 -
9099 -
9100 - -
9105 -
9115 -
9116 -
9117 -
9121 -
9149 -
ngày 5 tháng 02 năm 2018
NGƯỜI LẬP BIỂU THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Tác giả:

Xem thêm

22-12 trường tiểu học nhân đạo năm học 2019-2020
Văn nghệ 20-11 năm học 2019-2020
Khai giảng năm học 2019-2020
Thư viện Trường Tiểu học Nhân Đạo