Điểm báo

Biểu mẫu 3 công khai năm học 2019-2020

                                                       Biểu mẫu 05

(Theo Thông tư 36/2017/TT-BGD ĐT ngày 25/12/2017)

 

PHÒNG GD-ĐT LÝ NHÂN                                 

TRƯỜNG TH NHÂN HÒA

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

I

Điều kiện tuyển sinh

 Tốt

 Tốt 

    Tốt

  Tốt

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Giáo dục Tiểu học 

Giáo dục Tiểu học  

Giáo dục Tiểu học  

Giáo dục Tiểu học  

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thường xuyên,

tích cực 

Thường xuyên, tích cực  

Thường xuyên, tích cực  

Thường xuyên,

 tích cực  

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 Tốt

 Tốt 

    Tốt

  Tốt

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 Tốt

 Tốt 

    Tốt

  Tốt

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 Tốt

 Tốt 

    Tốt

  Tốt

 

 

Hòa Hậu, ngày 10 tháng 09 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

Trần Thị Mai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 06

(Theo Thông tư 36/2017/TT-BGD ĐT ngày 25/12/2017)

 

PHÒNG GD-ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG TH NHÂN HÒA

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

287

87

59

54

44

43

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

287

87

59

54

44

43

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

 

 

 

 

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

223

64

47

45

34

33

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

64

23

12

9

10

10

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

212

64

47

40

28

33

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

247

59

54

44

42

48

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

287

87

59

54

44

43

a

Trong đó:HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

101

30

20

19

17

15

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

12

 

 

 

5

7

2

Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

  

Hòa Hậu, ngày 30 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

Trần Thị Mai

 

Biểu mẫu 07

(Theo Thông tư 36/2017/TT-BGD ĐT ngày 25/12/2017)

 

PHÒNG GD-ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG TH NHÂN HÒA

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

11/11

Số 1,2m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

10

1,2 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

1

 

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

0

-

III

Số điểm trường lẻ

 

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

3.460 m2

11,7 m2/HS

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1.200 m2

4,06 m2/HS

VI

Tổng diện tích các phòng

495 m2

1,6 m2/HS

1

Diện tích phòng học ()

495 m2

1,6 m2/HS

2

Diện tích thư viện (m2)

45 m2

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 m2

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

45 m2

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

45 m2

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

  m2

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 45 m2

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 25 m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 11 bộ/11lớp

1.1

Khối lớp 1

 3

1 bộ/lớp

1.2

Khối lớp 2

 2

1 bộ/lớp

1.3

Khối lớp 3

 2

1 bộ/lớp

1.4

Khối lớp 4

 2

1 bộ/lớp

1.5

Khối lớp 5

 2

1 bộ/lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

4 bộ

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

 

2

Cát xét

03

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

02

 

5

Thiết bị khác...

01

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

02

 

x

 

0,09 m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Hòa Hậu, ngày 10 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

Trần Thị Mai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

(Theo Thông tư 36/2017/TT-BGD ĐT ngày 25/12/2017)

 

PHÒNG GD-ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG TH NHÂN HÒA

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của trường tiểu học,  năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

18

 

 

13

4

1

 

1

4

13

4

14

 

 

I

Giáo viên

14

 

 

11

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

2

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hòa Hậu, ngày 10 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

Trần Thị Mai

 


 

 

Tác giả:

Xem thêm

Múa khai giảng năm học 2017-2018
Múa khai giảng TH Nhân Hòa 2016-2017
Cách trang trí lớp học tiểu học theo mô hình VNEN
VNEN Tieng viet lop 2
VNEN Toán lớp 5