Điểm báo

Cơ sở vật chất nhà trường

 

 Phòng GD&ĐT Lý Nhân

Trường TH Nhân Hòa

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                                          

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học

Năm học 2016 - 2017

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

10

-

2

Phòng học bán kiên cố

1

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

3.460

14,7

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1.200

5,1

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

495

2,1

2

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

45

 

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

135

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

2

1

2

Khối lớp 2

2

1

3

Khối lớp 3

2

1

4

Khối lớp 4

2

1

5

Khối lớp 5

2

1

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

1

 

5

Đàn ooocgan

1

 

6

Máy vi tính

2

 

7

Máy tính xách tay

3

 

8

Máy in

2

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

x

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                 

                                                Hòa Hậu, ngày 01 tháng 09 năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                 (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

                                                   

 

 

 

 

Tác giả:

Xem thêm

Múa khai giảng năm học 2017-2018
Múa khai giảng TH Nhân Hòa 2016-2017
Cách trang trí lớp học tiểu học theo mô hình VNEN
VNEN Tieng viet lop 2
VNEN Toán lớp 5