Điểm báo

Công khai dự toán, QT NSNN theo TT61
Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Trường TH xã Nhân Nghĩa
Chương:  622
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm 2018
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ- ... ngày …/…/… của.... )
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: đồng
Số TT Nội dung Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó
Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ
I Quyết toán thu          
A Tổng số thu          
1 Số thu phí, lệ phí          
1.1 Lệ phí          
1 Lệ phí A          
  Lệ phí B          
  ……………          
1.2 Phí          
  Phí A          
  Phí B          
  ……………          
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Thu sự nghiệp khác          
B Chi từ nguồn thu được để lại          
1 Chi từ nguồn thu phí được để lại          
1.1 Chi sự nghiệp………….          
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
1.2 Chi quản lý hành chính          
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ          
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ          
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Hoạt động sự nghiệp khác          
C Số thu nộp NSNN          
1 Số phí, lệ phí nộp NSNN          
1.1 Lệ phí          
  Lệ phí A          
  Lệ phí B          
  ……………..          
1.2 Phí          
  Phí A          
  Phí B          
  ……………..          
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Hoạt động sự nghiệp khác          
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước          
  Loại  490, khoản 492 2,526,360,000 2,526,360,000      
   - Mục: 6000 1,186,238,200 1,186,238,200      
    + Tiểu mục: 6001 1,186,238,200 1,186,238,200        
    + Tiểu mục: 6003 0 0      
    + Tiểu mục: 6049 0        
  - Mục: 6050 76,357,700 76,357,700      
  + Tiểu mục: 6051 76,357,700 76,357,700      
   - Mục: 6100 680,437,600 680,437,600      
    + Tiểu mục: 6101 22,768,000 22,768,000      
   + Tiểu mục : 6105 2,425,000 2,425,000      
    + Tiểu mục: 6106 0 0      
    + Tiểu mục: 6112 441,498,900 441,498,900      
    + Tiểu mục: 6113 1,614,000 1,614,000      
    + Tiểu mục: 6115 189,735,700 189,735,700      
    + Tiểu mục: 6151 16,096,000 16,096,000      
    + Tiểu mục: 6157 6,300,000 6,300,000      
    + Tiểu mục: 6153 0 0      
   - Mục: 6200 5,850,000 5,850,000      
    + Tiểu mục: 6201 5,850,000 5,850,000      
   - Mục: 6250 1,480,000 1,480,000      
    + Tiểu mục: 6299 1,480,000 1,480,000      
   - Mục: 6300 347,555,500 347,555,500      
    + Tiểu mục: 6301 258,556,000 258,556,000      
    + Tiểu mục: 6302 45,836,000 45,836,000      
    + Tiểu mục: 6303 29,774,000 29,774,000      
    + Tiểu mục: 6304 13,389,500 13,389,500      
   - Mục: 6400 10,981,000 10,981,000      
  + Tiểu mục: 6406 0 0      
    + Tiểu mục: 6449 10,981,000 10,981,000      
   - Mục: 6500 14,975,800 14,975,800      
    + Tiểu mục: 6501 10,659,800 10,659,800      
    + Tiểu mục: 6502 4,316,000 4,316,000      
   - Mục: 6550 17,346,000 17,346,000      
    + Tiểu mục: 6551 6,014,000 6,014,000      
    + Tiểu mục: 6552 4,950,000 4,950,000      
    + Tiểu mục: 6553 5,500,000 5,500,000      
    + Tiểu mục: 6599 882,000 882,000      
   - Mục: 6600 8,029,700 8,029,700      
    + Tiểu mục: 6601          
    + Tiểu mục: 6608 8,029,700 8,029,700      
    + Tiểu mục: 6617          
   - Mục: 6650 6,860,000 6,860,000      
  + Tiểu mục: 6658 0 0      
    + Tiểu mục: 6699 6,860,000 6,860,000      
   - Mục: 6700 8,780,000 8,780,000      
    + Tiểu mục: 6701 0 0      
    + Tiểu mục: 6702 380,000 380,000      
    + Tiểu mục: 6703 0 0      
    + Tiểu mục: 6704 8,400,000 8,400,000      
   - Mục: 6750 24,750,000 24,750,000      
   + Tiểu mục : 6751 1,000,000 1,000,000      
   + Tiểu mục: 6157 18,000,000 18,000,000      
   + Tiểu mục 6758 5,750,000 5,750,000      
   - Mục: 6900 38,597,500 38,597,500      
  + Tiểu mục: 6912 22,907,500 22,907,500      
  + Tiểu mục: 6917 0 0      
  + Tiểu mục: 6921          
    + Tiểu mục: 6949 15,690,000 15,690,000      
   - Mục: 7000 90,571,000 90,571,000      
   + Tiểu mục: 7001 913,000 913,000      
    + Tiểu mục: 7003 0 0      
    + Tiểu mục: 7004 900,000 900,000      
    + Tiểu mục: 7006 0 0      
    + Tiểu mục: 7012 6,997,000 6,997,000      
    + Tiểu mục: 7049 57,761,000 57,761,000      
    + Tiểu mục: 7053 24,000,000 24,000,000      
   - Mục: 7750 7,550,000 7,550,000      
    + Tiểu mục:7758 0 0      
    + Tiểu mục:7761 2,000,000 2,000,000      
    + Tiểu mục:7799 5,550,000 5,550,000      
   - Mục: 9050 0 0      
    + Tiểu mục: 9003 0 0      
    + Tiểu mục: 9062 0 0      
    + Tiểu mục: 9099 0 0      
1 Chi quản lý hành chính          
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ          
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ          
2 Nghiên cứu khoa học          
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ          
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia          
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ          
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở          
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng          
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề          
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình          
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
5 Chi bảo đảm xã hội          
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
6 Chi hoạt động kinh tế          
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường          
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin          
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn          
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao          
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
11 Chi Chương trình mục tiêu          
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia          
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)          
2 Chi Chương trình mục tiêu          
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)          
Nhân Nghĩa, ngày     tháng 01 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Cao Văn Giảng





Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Trường TH xã Nhân Nghĩa
Chương: 622
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ- ... ngày …/…/… của.... )
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
                                                                                                                      Đvt: đồng
Số TT Nội dung Dự toán được giao
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí  
1 Số thu phí, lệ phí  
1.1 Lệ phí  
  Lệ phí A  
  Lệ phí B  
  ……………..  
1.2 Phí  
  Phí A  
  Phí B  
  ……………..  
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại  
2.1 Chi sự nghiệp ………………..  
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
2.2 Chi quản lý hành chính  
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN  
3.1 Lệ phí  
  Lệ phí A  
  Lệ phí B  
  ……………..  
3.2 Phí  
  Phí A  
  Phí B  
  ……………..  
II Dự toán chi ngân sách nhà nước  
  Loại 490, khoản 492 2,910,510,000
    Chi thanh toán cá nhân 2,617,415,000
    Chi về hàng hóa dịch vụ  281,095,000
    Chi các khoản khác 12,000,000
1 Chi quản lý hành chính  
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  
2 Nghiên cứu khoa học  
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ  
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia  
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ  
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở  
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng  
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề  
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình  
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
5 Chi bảo đảm xã hội  
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
6 Chi hoạt động kinh tế  
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường  
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin  
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn  
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao  
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
11 Chi Chương trình mục tiêu  
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia  
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)  
2 Chi Chương trình mục tiêu  
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)




 
Tác giả:

Xem thêm

Giao luu văn nghệ với đoàn nghệ thuật tình thương
Tổng kết năm học 2017-2018
Hoạt động ngoài giờ lên lớp của trường Tiểu học Nhân Nghĩa
Tiết mục văn nghệ 'Tổ quốc gọi tên mình' của trường Tiểu học Nhân Nghĩa năm học 2016 - 2017
Thi giáo viên làm Tổng phụ trách Đội giỏi năm 2013-2104