Điểm báo

CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG TIỂU HỌC NĂM HỌC 2018-2019

Phòng giáo dục huyện Lý Nhân

 Trường tiểu học Phú Phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019

Biểu mẫu 07 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

 25/25

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

33

1,6m2

1

Phòng học kiên cố

 33

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 0

-

III

Số điểm trường lẻ

2 

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

14372m2 

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

     6400m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 1260m2

 

1

Diện tích phòng học (m2)

750m2 

 

2

Diện tích thư viện (m2)

100m2 

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 0

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

120 m2  

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

100 m2  

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

120 m2 

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

16m2 

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

90 m2  

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

15 bộ 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quyđnh

2

 

1.1

Khối lớp 1

 3

03/03

1.2

Khối lớp 2

 3

03/03

1.3

Khối lớp 3

 3

03/03

1.4

Khối lớp 4

 3

03/03

1.5

Khối lớp 5

 3

03/03

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 02

 

2.2

Khối lớp 2

 0

 

2.3

Khối lớp 3

 0

 

2.4

Khối lớp 4

 0

 

2.5

Khối lớp 5

 0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 15

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 9

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

0

 

2

Cát xét

 4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 2

 

5

Thiết bị khác ( Đàn)

 15

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 2

 

 

60/811 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Phú Phúc, ngày 03 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

Ngô Đức Hải

 

Tác giả:

Xem thêm

BÀI MÚA TẬP THỂ CỦA HS NĂM HỌC 2018-2019
SINH HOẠT TRUYỀN THỐNG KG NĂM HỌC 2018-2019
Tiết mục đơn ca 'Cò lả'-dân ca Đồng bằng Bắc Bộ
TIẾT MỤC MÚA 'VUI ĐẾN TRƯỜNG' - KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2018-2019
HOẠT ĐỘNG NGLL NĂM HỌC 2018-2019 CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ PHÚ PHÚC