Bạn cần biết

Các biểu công khai

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM

TRƯỜNG THPT B DUY TIÊN

 

Biểu 09

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học phổ thông,

năm học 2018 - 2019

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

 

Lớp 12

 

I

Điều kiện tuyển sinh.

 

- Chỉ tiêu tuyển sinh 360 HS/8 lớp. – Vùng tuyển sinh: sinh có hộ khẩu thường trú tại TT Đồng Văn, xã Yên Bắc, Hoàng Đông, Bạch Thượng, Duy Minh, Duy Hải, Tiên Nội

- 370 em/

8 lớp

 

- 345 em/ 8 lớp

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện.

 

- Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông - Cấp trung học phổ thông  của BGDĐT ban hành.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh.

Họp CMHS 3 kì/năm

Theo Điều lệ trường THPT và thống nhất giữa nhà trường với Ban đại diện CMHS

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Nhà trường  thực hiện chế độ miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập theo nghị định 86/2015/NĐ-CP của Chính phủ.

- Nhà trường thực hiện chế độ miễn tiền học phụ đạo đối với những em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, và những em là học sinh khuyết tật.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được.

 

- Học lực:

* HS Hoàn thành chương trình bậc THPT:  100%.

- Sứckhỏe:

* Học sinh được tập luyện thể dục thể thao thường xuyên.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

-Học sinh không đủ điều kiện vẫn được rèn luyện để được hoàn thành chương trình THPT.

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

 

 

                                       Bùi Đức Thiện

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM

TRƯỜNG THPT B DUY TIÊN

 

Biểu 10

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học phổ thông,

năm học 2017 - 2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 12

Lớp 11

Lớp 10

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

1066 

349

349

368

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

945

(88,6)

335

(96,0)

295

(84,5)

315

(85,6)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

106

(9,9) 

14

(4,0)

46

(13,2)

46

(12,5)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

15

(1,4) 

0

(0,0)

8

(2,3)

7

(1,9)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

(0,0) 

0

(0,0)  

0

(0,0)  

0

(0,0)  

II

Số hc sinh chia theo học lực

1066 

349

349

368

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

170

(15,9) 

103

(29,5)

43

(12,30

24

(6,5)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

584

(54,8)

231

(66,2)

189

(54,2)

164

(44,6)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

294

(27,6) 

15

(4,3)

109

(31,2)

170

(46,2)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 18

(1,7)

0

(0,0)

8

(2,3)

10

(2,7)

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

(0,0) 

0

(0,0) 

0

(0,0) 

0

(0,0) 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1048

(98,3) 

349

(100)

341

(97,7)

358

(97,3)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

170

(15,9) 

103

(29,5)

43

(12,30

24

(6,5)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

584

(54,8)

231

(66,2)

189

(54,2)

164

(44,6)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 18

(1,7)

0

(0,0)

8

(2,3)

10

(2,7)

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

2

(0,19) 

0 

2

(0,57)

0 

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

1 

(0,09)

 0

0

1

(0,27)

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

0 

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

5 

(0,47)

1

(0,29)

1 

(0,29)

3

(0,82)

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 11

3

 5

3 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

354

 

 

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 351

 

 

1

Đỗ

(tỷ lệ so với tổng số)

 

351

(99,43)

Không xếp loại

Giỏi, Khà, Tb

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

445/621 

145/204 

 133/216

167/201

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

 0

 0

0

0

 

 

 

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

 

 

                                       Bùi Đức Thiện

 

 

 

 

       

 

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM

TRƯỜNG THPT B DUY TIÊN

 

Biểu 11

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

33

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên c

 33

1.58

2

Phòng học bán kiên c

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

5

Số phòng học bộ môn

0.78

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

 

7

Bình quân lớp/phòng học

 1/1.38

 

8

Bình quân học sinh/lớp

 45

0.98

III

Số điểm trường

 1

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

29.367 

27.2 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5000 

4.64 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

44 

0.98 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 105

2.33 

3

Diện tích thư viện (m2)

 105

0.097 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

600 

0.56 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

60 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 6

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 3

 

1.1

Khối lớp 10

1

 

1.2

Khối lớp 11

1

 

1.3

Khối lớp 12

1

 

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

2.1

Khối lớp 10

 

2.2

Khối lớp 11

 

2.3

Khối lớp 12

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 0

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 65

Số học sinh/bộ

(0.06)

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 01

 

2

Cát xét

 18

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 2

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 8

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1 

 

2

Cát xét

18 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2 

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

8

 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

 

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

02

 

 3/3

 

124 m2

0.12 m2/học sinh

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

 

x 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

x 

 

XVII

Kết nối internet

 x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

 

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

 

 

                                       Bùi Đức Thiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM

TRƯỜNG THPT B DUY TIÊN

 

Biểu 12

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

58 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

51

 

7

44

 

 

 

51

 

 

2

49

 

 

1

Toán

7

 

1

6

 

 

 

7

 

 

1

6

 

 

2

5

 

1

4

 

 

 

5

 

 

 

5

 

 

3

Hóa

5

 

2

3

 

 

 

5

 

 

1

4

 

 

4

Sinh

3

 

1

2

 

 

 

3

 

 

 

3

 

 

5

Tin

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

2

 

 

6

Ngữ văn

7

 

1

6

 

 

 

7

 

 

 

7

 

 

7

Lịch sử

3

 

 

3

 

 

 

3

 

 

 

3

 

 

8

Địa lí

3

 

1

2

 

 

 

3

 

 

 

3

 

 

9

GDCD

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

2

 

 

10

Tiếng anh

6

 

 

6

 

 

 

6

 

 

 

6

 

 

11

Thể dục

3

 

 

3

 

 

 

3

 

 

 

3

 

 

12

GDQP

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

2

 

 

13

Công nghệ

3

 

 

3

 

 

 

3

 

 

 

3

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

3

 

 

 

 

 

 

 

1

2

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

2

 

 

 

 

2

 

 

1

1

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

 

 

                                       Bùi Đức Thiện

 

Trường THPT B Duy Tiên
Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

Các biểu công khai

Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Bộ trưởng ăn bánh mì tiếp dân mãi được không?

“Báo chí đã phản ánh việc Tổng Thanh tra Chính phủ và Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ăn bánh mì tiếp dân. Tuy nhiên, thực tế vẫn còn nhiều đơn thư bức xúc của người dân, các Bộ trưởng có thể ăn bánh mì liên tục mà tiếp dân được không”?...

Chủ tịch Quốc hội 'truy' án oan từ Nguyễn Thanh Chấn

“Vụ ông Chấn cũng là trả hồ sơ đi trả hồ sơ lại mấy lần mà vẫn kết tội người ta”, “vụ Huỳnh Văn Nén, có dấu chân tại hiện trường, kích cỡ lệch nhau mà toà vẫn xử, để xảy ra oan sai, tù tội hơn 14 năm nay với một con người”…

Chú rể nửa năm trốn trong rừng vì sợ hãi cô dâu có 3 giấy

Đôi bạn cùng xóm, bén hơi nhau đến mức có bầu 6 tháng mới biết. Sau cơi trầu đi lại, nhà vợ cứ khăng khăng vào giấy khai sinh thứ ba để buộc con rể mắc tội giao cấu với trẻ em.

Mới 5 tuổi đã cao 1,73 m

Mới chỉ 5 tuổi nhưng sở hữu chiều cao lên đến 1,73m, cậu bé Karan Singh, sống tại thành phố Meerut (bang Uttar Pradesh, Ấn Độ) được xem là cậu bé 5 tuổi cao nhất thế giới hiện nay.
Xem thêm...
Website Đơn vị