Bạn cần biết

Công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT
Biểu mẫu 09
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM
TRƯỜNG THPT B PHỦ LÝ

THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông,
năm học 2019-2020

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 ...
I Điều kiện tuyển sinh Hoàn thành chương trình THCS Hoàn thành chương trình lớp 10 Hoàn thành chương trình lớp 11
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Kế hoạch giáo dục của nhà trường đối với các môn theo chỉ đạo của Bộ GD&ĐT, Sở GD&ĐT, chương trình giáo dục địa phương của Sở GDĐT
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh Liên hệ thường xuyên: Thông báo, giấy mời, sổ liên lạc điện tử, điện thoại.
- Liên hệ định kỳ: Họp PHHS 3 lần/ năm (đầu năm, cuối HKI, cuối năm học).
- Học tập nghiêm túc, tích cực, tự chủ, sáng tạo.
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục - Hoạt động ngoài giờ lên lớp, hoạt động trải nghiệm sáng tạo hoạt động hướng nghiệp, tư vấn nghề nghiệp.
- Sinh hoạt Đoàn, câu lạc bộ
- Tổ chức các phong trào văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao, về nguồn, tham gia hoạt động từ thiện, nhân đạo...
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được - Sức khỏe: Tốt.
- Xếp loại Hạnh kiểm: Khá, tốt >99%; không có học sinh vi phạm pháp luật và các tệ nạn xã hội
- Xếp loại học lực Khá, Giỏi >80%; giảm tỷ lệ học sinh thi lại, thi tốt nghiệp bằng với trung bình của Sở Giáo dục và Đào tạo
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Tiếp tục học lên lớp 11 Tiếp tục học lên lớp 12 Tiếp tục học ĐH, CĐ, học nghề
Phủ Lý, ngày 15 tháng 8 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị



Nguyễn Thị Minh Thu



Biểu mẫu 10
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM
TRƯỜNG THPT B PHỦ LÝ

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lớp …
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số) 1218/1279 (95,2%) 469/498 (94,2%) 370/393 (94,1%) 379/388 (97,7%)
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số) 57/1279 (4,5%) 26/498 (5,2%) 22/393 (5,6%) 9/388 (2,3%)
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số) 4/1279 (0,3%) 4/498
(0,6%) 1/393
(0,3%) 0
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0
II Số học sinh chia theo học lực
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) 256 (20%) 74/498 (14,9%) 75/393 (19,1%) 107/388 (27,6%)
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số) 784 (61,4%) 310/498 (62,2%) 222/393 (56,5%) 252/388 (65%)
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số) 230 (18%) 109/498 (22%) 93/393 (23,7%) 28/388 (7,2%)
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số) 8 (0,6%) 5/498 (0,9%) 3/393
(0,7%) 1/388
(0,2%)
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0
III Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số) 1275/1279
(99,7%) 495/498
(99,4%) 392/393
(99,74%) 388/388 (100%)
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) 256/1279 (20%) 74/498 (14,9%) 75/393
(19,1%) 107/388 (27,6%)
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số) 784/1279 (61,4%) 310/498 (62,2%) 222/393
(56,5%) 252/388 (65%)
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số) 7/1279 (0,5%) 4/498
(0,8%) 3/393
(0,8%) 0
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số) 4/1279 (0,3%) 3/498
(0,6%) 1/393
(0,3%) 0
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số) 7/11
(0,5%/0,86) 2/3
(0,4%/0,6%) 3/5
(0,7%/1,2%) 2/3
(0,5%/0,8%)
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số) 1 (0,08%) 0 0 1 (0,3%)
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
1 Cấp huyện
2 Cấp tỉnh/thành phố 45/66 (68,18%) 10/15
(66,7) 12/15
(80%) 23/36
(63,9%)
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 388
(100%)
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
1 Số lượng
(tỷ lệ so với tổng số) 387
(99,74%)
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số) 290
(74,9%)
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 600/679
(46,9%/53,1%) 226/272
(45,4%/54,6%) 190/203
(48,3%/51,7%) 190/198
(49,0%/51%)
IX Số học sinh dân tộc thiểu số
Phủ Lý, ngày 15 tháng 8 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị



Nguyễn Thị Minh Thu














Biểu mẫu 11
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM
TRƯỜNG THPT B PHỦ LÝ

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 1 Số m2/học sinh
II Loại phòng học -
1 Phòng học kiên cố 33 -
2 Phòng học bán kiên cố -
3 Phòng học tạm -
4 Phòng học nhờ -
5 Số phòng học bộ môn 9 -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) -
7 Bình quân lớp/phòng học 1 -
8 Bình quân học sinh/lớp 44 -
III Số điểm trường -
IV Tổng số diện tích đất (m2) 27.300
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1.000.000
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học (m2) 50
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 90
3 Diện tích thư viện (m2) 50
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 25
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ) Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định
1.1 Khối lớp...
1.2 Khối lớp...
1.3 Khối lớp...
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định
2.1 Khối lớp...
2.2 Khối lớp...
2.3 Khối lớp...
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)
4 …
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ) 55 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 3 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2
2 Cát xét 16
3 Đầu Video/đầu đĩa
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2
5 Thiết bị khác...
6 …..

IX Tổng số thiết bị đang sử dụng Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2
2 Cát xét 16
3 Đầu Video/đầu đĩa
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2
5 Thiết bị khác...
.. ……………

Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp
XI Nhà ăn

Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
XIII Khu nội trú

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* x x
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
Nội dung Có Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x
XVII Kết nối internet x
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x
XIX Tường rào xây x
Phủ Lý, ngày 15 tháng 8 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị


Nguyễn Thị Minh Thu
Biểu mẫu 12
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM
TRƯỜNG THPT B PHỦ LÝ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH CĐ TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số GV, CBQL, NV 77 77
I Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn:
1 Toán 13 3 10 13 3 9
2 Lý 7 7 7 2 5
3 Hóa 6 1 5 6 2 4
4 Sinh 3 3 3 1 2
5 Ngữ văn 9 2 7 9 0 9
6 GDCD 2 2 2 0 2
7 Tiếng Anh 8 3 5 8 3 4
8 Lịch sử 4 1 3 4 0 3
9 Địa lý 3 1 2 3 0 3
10 Tin học 3 2 1 3 0 3
11 Thể dục 4 1 3 4 1 3
12 GDQPAN 2 2 2 0 2
13 CNNN 1 1 1 0 1
14 CNCN 2 2 2 0 2
II Cán bộ quản lý
1 Hiệu trưởng 1 1 1 1
2 Phó hiệu trưởng 2 2 2 2
III Nhân viên
1 Nhân viên văn thư 1 1
2 Thủ quỹ
4 Nhân viên kế toán 1 1
5 Nhân viên y tế 1 1

6 Nhân viên thư viện
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
8 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 1
1

9 Nhân viên công nghệ thông tin
Phủ Lý, ngày 15 tháng 8 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị


Nguyễn Thị Minh Thu



Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

Công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT

Trường THPT B Phủ Lý thực hiện công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Công khai dự toán thu- chi ngân sách nhà nước năm 2019

Trường THPT B Phủ Lý công khai dự toán thu- chi ngân sách nhà nước năm 2019

'Tôi sợ sự giả dối truyền đến đời con cháu'

'Hậu quả của lối làm ăn chụp giật, giả dối này ghê gớm lắm. Tôi sợ nhất là nó truyền đời đến con cháu', nguyên Chủ tịch An Giang, ông Nguyễn Minh Nhị chia sẻ.

Giả danh Ban tổ chức Hoa hậu để lừa đảo

Không liên quan gì đến việc tổ chức cuộc thi Hoa hậu Việt Nam 2014 nhưng người của Công ty TNHH cho thuê Quảng cáo Việt Nam, văn phòng tại 194 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, TPHCM, ngang nhiên giới thiệu mình là người của ban tổ chức.

Chú rể nửa năm trốn trong rừng vì sợ hãi cô dâu có 3 giấy

Đôi bạn cùng xóm, bén hơi nhau đến mức có bầu 6 tháng mới biết. Sau cơi trầu đi lại, nhà vợ cứ khăng khăng vào giấy khai sinh thứ ba để buộc con rể mắc tội giao cấu với trẻ em.
Xem thêm...
Website Đơn vị