Điểm báo

BA CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 36 NĂM HỌC 2019 - 2020

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT C BÌNH LỤC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

Số: 274 /QĐ- THPT C BL

Bình Lục, ngày 06 tháng 5 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai chất lượng giáo dục, công khai thu chi tài chính của trường THPT C Bình Lục


HIỆU TRƯỜNG TRƯỜNG THPT C BÌNH LỤC

Căn cứ nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ tài chính hướng dẫn thực hiện công khai Ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được Ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ vào Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;

Căn cứ vào tình hình thực tế của đơn vị;

Xét đề nghị của ban lãnh đạo nhà trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai chất lượng giáo dục năm học 2018-2019, công khai quyết toán năm 2018, công khai dự toán 2019 của trường THPT C Bình Lục (Theo biểu mẫu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ phận phụ trách Kế toán và các bộ phận khác liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Lưu VT.

HIỆU TRƯỞNG

Lê Văn Thành



Biểu mẫu 09 ( Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp): Sở giáo dục và đào tạo Hà Nam

(Tên cơ sở giáo dục): Trường THPT C BÌNH LỤC

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Điều kiện tuyển sinh

Theo quy định của Sở GD&ĐT Hà Nam và UBND Huyện Bình Lục

Theo quy định của Sở GD&ĐT Hà Nam

Theo quy định của Sở GD&ĐT Hà Nam

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dụcthực hiện

Theo chương trình hiện hành của Bộ GD&ĐT và chương trình thí điểm theo đề án 791

Theo chương trình hiện hành của Bộ GD&ĐT và chương trình thí điểm theo đề án 791

Theo chương trình hiện hành của Bộ GD&ĐT và chương trình thí điểm theo đề án 791

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ họctập của họcsinh


Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và GĐ
Học sinh tích cực, chuyên cần, chủ động trong học tập

Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và GĐ
Học sinh tích cực, chuyên cần, chủ động trong học tập

Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và GĐ
Học sinh tích cực, chuyên cần, chủ động trong học tập

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Hoạt động giáo dục NGLL, hướng nghiệp dạy nghề, lao động, văn thể mỹ, hoạt động trải nghiệm sáng tạo, hoạt động tư vấn học tập, tư vấn tâm lý.

Hoạt động giáo dục NGLL, hướng nghiệp dạy nghề, lao động, văn thể mỹ, hoạt động trải nghiệm sáng tạo, hoạt động tư vấn học tập, tư vấn tâm lý.

Hoạt động giáo dục NGLL, hướng nghiệp dạy nghề, lao động, văn thể mỹ, hoạt động trải nghiệm sáng tạo, hoạt động tư vấn học tập, tư vấn tâm lý.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Tốt

Tốt

Tốt

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tốt

Tốt

Tốt

….., ngày15tháng6năm2019

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

Biểu mẫu 10 ( Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp): Sở giáo dục và đào tạo Hà Nam

(Tên cơ sở giáo dục): Trường THPT C BÌNH LỤC

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Lớp…

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1150

405

400

345

1

Tốt

962

306

350

306

(tỷ lệ so với tổng số)

75.6

87.5

88.7

2

Khá

163

81

47

35

(tỷ lệ so với tổng số)

20.00

11.75

10.14

3

Trung bình

25

18

3

4

(tỷ lệ so với tổng số)

4.44

0.75

1.16

4

Yếu

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

II

Số học sinh chia theo học lực

1150

405

400

345

1

Giỏi

294

82

86

126

(tỷ lệ so với tổng số)

20.25

21.50

36.52

2

Khá

573

175

216

182

(tỷ lệ so với tổng số)

43.21

54.00

52.75

3

Trung bình

249

122

92

35

(tỷ lệ so với tổng số)

30.12

23.00

10.14

4

Yếu

31

23

6

2

(tỷ lệ so với tổng số)

5.68

1.50

0.58

5

Kém

3

3

(tỷ lệ so với tổng số)

0.007

III

Tổnghợp kết quả cuối năm

1150

405

400

345

1

Lên lớp

867

257

302

308

(tỷ lệ so với tổng số)

63.46

75.50

89.28

a

Học sinh giỏi

291

79

86

126

(tỷ lệ so với tổng số)

19.51

21.50

36.52

b

Học sinh tiên tiến

576

178

216

182

(tỷ lệ so với tổng số)

43.95

54.00

52.75

2

Thi lại

283

148

98

37

(tỷ lệ so với tổng số)

36.54

24.50

10.72

3

Lưu ban

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

4

Chuyển trường đến/đi

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

5

Bị đuổi học

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

0

1

Cấp huyện

0

2

Cấp tỉnh/thành phố

0

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

0

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

345

345

1

Giỏi

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

2

Khá

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

3

Trung bình

0

(Tỷ lệ so với tổng số)

0

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

0

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

Kim Bảng, ngày15tháng 06 năm2019

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

Biểu mẫu 11 ( Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp): Sở giáo dục và đào tạo Hà Nam

(Tên cơ sở giáo dục): Trường THPT C BÌNH LỤC

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

1

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

27

1

Phòng học kiên cố

27

2

Phòng học bán kiênc

-

3

Phòng học tạm

-

4

Phòng học nhờ

-

5

Số phòng học bộ môn

7

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

7

Bình quân lớp/phòng học

1

8

Bình quân học sinh/lớp

45

III

Số điểm trường

1

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

14,907

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

8000

VI

Tổng diện tích các phòng

3355

1

Diện tích phòng học (m2)

1755

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

600

3

Diện tích thư viện (m2)

110

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

800

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

90

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

3

Số bộ/lớp

(Đơn vị tính: bộ)

1

Tổng sốthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

1.1

Khối lớp 10

1

1.2

Khối lớp 11

1

1.3

Khối lớp 12

1

2

Tổng sốthiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

3

2.1

Khối lớp 10

1

2.2

Khối lớp 11

1

2.3

Khối lớp 12

1

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý(diện tích/thiết bị)

4

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

66

Số học sinh/bộ

(Đơn vị tính: bộ)

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

3

2

Cát xét

15

3

Đầu Video/đầu đĩa

4

Máychiếu OverHead/projector/vật thể

5

Thiết bị khác...

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

Cát xét

3

Đầu Video/đầu đĩa

4

Máychiếu OverHead/projector/vật thể

5

Thiết bị khác...

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

XI

Nhà ăn

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

XIII

Khu nội trú

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạtchuẩnvệsinh*

x

x

2

Chưa đạtchuẩnvệ sinh*

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổthông có nhiều cấp học và Thông tưsố27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuậtquốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

XVII

Kết nối internet

x

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

XIX

Tường rào xây

x

Kim Bảng, ngày 15tháng 06 năm2019

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

Biểu mẫu 12 ( Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp): Sở giáo dục và đào tạo Hà Nam

(Tên cơ sở giáo dục): Trường THPT C BÌNH LỤC

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

68

0

4

56

2

1

2

62

0

0

0

0

0

0

I

Giáo viên

59

0

4

55

0

0

0

59

0

0

0

0

0

0

Trong đó số giáo viên dạy môn:

1

Toán

9

9

9

2

7

3

4

7

3

Hóa

5

1

4

5

4

Sinh

4

4

4

5

Sử

4

4

4

6

Địa

3

3

3

7

Tin học

3

3

3

8

Giáo dục CD

2

2

2

9

Công nghệ

2

2

2

10

Ngoại ngữ

6

6

6

11

Văn

8

8

8

12

Thể dục

4

4

4

13

Quốc phòng

2

2

2

II

Cán bộ quản lý

3

0

0

0

0

0

0

3

0

0

0

0

0

0

1

Hiệu trưởng

1

1

2

Phó hiệu trưởng

2

2

III

Nhân viên

6

0

0

1

2

1

2

1

Nhân viên văn thư

1

1

2

Nhân viên kế toán

1

1

3

Thủ quỹ

4

Nhân viên y tế

1

1

5

Nhân viên thư viện

1

1

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

8

Nhân viên công nghệ thông tin

9

Nhân viên bảo vệ

2

2

….., ngày15tháng6 năm2019

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)


Tác giả:

Xem thêm

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường