Bạn cần biết

Thông tin công khai năm học 2015-2016

                                                                                                                                    Biểu mẫu 09

    SỞ GD&ĐT HÀ NAM

     TRƯỜNG THPT C KIM BẢNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

              Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:  06 /TB- KBC

      Kim Bảng, ngày  22 tháng 8  năm 2015

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2014-2015

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp10

Lớp11

Lớp12

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1046

359

358

329

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

84,3%

82,4%

78,5%

92,7%

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

12,7%

13,1%

18,2%

6,4%

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

3%

4,5%

3,3%

0,9%

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

 

II

Số học sinh chia theo học lực

1046

359

358

329

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

7,9%

8,6%

8,1%

7,0%

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

59,8%

53,2%

58,4%

69%

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

28,9%

30,6%

31,6%

23,4%

 


 



STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp10

Lớp11

Lớp12

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

3,3%

7%

1,9%

0,6%

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0,2%

0,5%

0%

0%

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1046

359

358

329

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

99,7%

99,2%

100%

100%

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

7,9%

8,6%

8,1%

7%

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

59,8%

53,2%

58,4%

69%

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

3,1%

6,7%

2,2%

0%

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0,28%

0,8%

0%

0%

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0/1

0/0

0/1

0/0

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

7

03

02

02

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 


 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp10

Lớp11

Lớp12

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

71

14

17

40

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 2

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

329

 

 

329

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

319

 

 

319

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

467/579

158/201

168/190

141/188

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

 

                                                                                         

                                                                                           HIỆU TRƯỞNG

                                                                                  Trịnh Thị Hồng Vân



 

SỞ GD&ĐT  HÀ NAM

TRƯỜNG THPT C KIM BẢNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

            Số:  09  /TB – KBC                             Kim Bảng, ngày 22 tháng 8 năm 2015

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2015 - 2016

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 12

Lớp 11

Lớp 10

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

Tuyển sinh theo địa bàn 4 xã :  Đồng Hoá , Nhật Tân , Nhật Tựu, Đại Cương và học sinh ở gần trường được Sở GD&ĐT Hà Nam xét duyệt, tổng số điểm trúng tuyển vào lớp 10 là (Toán,văn)x2

+ Hóa học = 27,75đ

 

Tuyển sinh theo địa bàn 4 xã :  Đồng Hoá , Nhật Tân , Nhật Tựu, Đại Cương, Hoàng Tây  tổng số điểm trúng tuyển vào lớp 10 là (Toán,văn)x2

+ Tiếng Anh = 27,5đ

Tuyển sinh theo địa bàn các xã:  Đồng Hoá, Nhật Tân, Nhật Tựu, Đại Cương, Hoàng Tây với số điểm là  (Toán,văn)x2+ tiếng Anh = 26,25đ

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

- Thực hiện phân ban theo chương trình của Bộ GD & ĐT và hướng dẫn của Sở GD&ĐT Hà Nam:

+ Ban cơ bản A: học tự chọn Toán, Lý, Hóa  các lớp 12A1, 12A2, 12A3,12A4,12A5, 12A6, 12A8;

+ Ban cơ bản D(lớp 12A7) : học tự chọn Văn, Toán, Tiếng Anh.

- Thực hiện phân ban theo chương trình của Bộ GD & ĐT và hướng dẫn của Sở GD&ĐT Hà Nam

+ Ban cơ bản A: học tự chọn Toán, Lý, Hóa  các lớp 11A1, 11A2, 11A3,11A4,11A5, 11A6, 11A8;

+ Ban cơ bản D(lớp 12A7) : học tự chọn Văn, Toán, Tiếng Anh.

- Thực hiện phân ban theo chương trình của Bộ GD & ĐT và hướng dẫn của Sở GD-ĐT Hà Nam

+ Ban cơ bản A: học tự chọn Toán, Lý, Hóa các lớp 10A1,10A4,10A5, 10A6, 10A8;

+ Ban cơ bản A1: học tự chọn Toán, Văn, Tiếng Anh các lớp 10A2,10A3;

+ Ban cơ bản D: (lớp 10A7) học tự chọn Văn, Toán, Tiếng Anh

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

-Họp PH từ đầu năm học thông báo kế hoạch của nhà trường, chỉ tiêu phấn đấu thi tốt nghiệp, thi đại học  có thông báo thường xuyên tới phụ huynh qua GVCN và sổ liên lạc.

- Yêu cầu thái độ học tập của học sinh: tích cực, chủ động,sáng tạo, giành nhiều thời gian tự học.

-Họp PH từ đầu năm học thông báo kế hoạch của nhà trường, giao chỉ tiêu thi đua tới từng lớp.

Thông báo thường xuyên tới phụ huynh qua GVCN và sổ liên lạc.

- Yêu cầu thái độ học tập của học sinh: tích cực, chủ động ,sáng tạo, giành nhiều thời gian tự học

-Công khai kế hoạch phân ban tới phụ huynh và học sinh; tư vấn cho phụ huynh , học sinh thấy được năng lực thực tế để lựa chọn ban cho phù hợp. Giao chỉ tiêu thi đua tới từng lớp. Thông báo thường xuyên tới phụ huynh qua GVCN và sổ liên lạc

-Yêu cầu thái độ học tập của học sinh: tích cực, chủ động,sáng tạo, giành nhiều thời gian tự học

 

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

Nhà trường có đủ số lượng phòng học các môn văn hoá và phòng học bộ môn đảm bảo đủ hệ thống ánh sáng quạt mát để học tập. Thiết bị dạy học hàng năm được bổ sung từ nguồn cung cấp của Sở, từ đồ dùng thiết bị GV tự làm. Có 2 phòng tin học  với 52 máy được tu sửa thường xuyên. Mạng Internet được lắp mạng cáp quang tốc độ cao.

Nhà trường có đủ số lượng phòng học các môn văn hoá và phòng học bộ môn đảm bảo đủ hệ thống ánh sáng quạt mát để học tập. Thiết bị dạy học hàng năm được bổ sung từ nguồn cung cấp của Sở,  từ đồ dùng thiết bị GV tự làm. Có 2 phòng  tin họcvới 52 máy được tu sửa thường xuyên. Mạng Internet được lắp mạng cáp quang tốc độ cao.

Nhà trường có 24 phòng học thường xuyên và các phòng học bộ môn đảm bảo đủ hệ thống ánh sáng, quạt mát để học tập. Thiết bị dạy học hàng năm được bổ sung từ nguồn cung cấp của Sở,  từ đồ dùng thiết bị tự làm. Có 2 phòng  tin học với 52 máy được tu sửa thường xuyên. Mạng Internet được lắp mạng cáp quang tốc độ cao 

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

 

- Hoạt động ngoài giờ lên lớp được tổ chức 2 tiết/ tháng, Hoạt động hướng nghiệp tỏ chức 1 tiết/ tháng. Các hoạt động văn hoá, văn nghệ, TDTT được phát động nhân các ngày lễ lớn.

 

Các hoạt động trải nghiệm sáng tạo được tổ chức hàng tháng. Các hoạt động văn hoá, văn nghệ, TDTT được phát động nhân các ngày lễ lớn.

 

Các hoạt động trải nghiệm sáng tạo được tổ chức hàng tháng. Các hoạt động văn hoá, văn nghệ, TDTT được phát động nhân các ngày lễ lớn.

 

 

VI

 Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

CBQL: 03,  GV : 55

-   Có 4 tổ chuyên môn , 1 tổ văn phòng

CBQL: 03,  GV : 55.

-   Có 4 tổ chuyên môn , 1 tổ văn phòng 

-     CBQL: 03, GV : 55

-Có 4 tổ chuyên môn , 1 tổ văn phòng

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

* Đạo đức : Khá , Tốt : 95%

-  Không có HS xếp loại đạo đức : Yếu

* Học Lực : Giỏi >3%

-         Khá : > 35%

-   Yếu <5% . 100% HS đủ điều kiện thi tốt nghiệp

* Tuyên truyền giáo dục học sinh rèn luyện thân thể, bảo vệ sức khoẻ.

* Đạo đức : Khá , Tốt : 95%

-  Không có HS xếp loại đạo đức : Yếu

* Học Lực : Giỏi >3%

-     Khá : > 35%

- Yếu <5% 

* Tuyên truyền giáo dục học sinh rèn luyện thân thể bảo vệ sức khoẻ.

* Đạo đức : Khá , Tốt : 95%

-  Không có HS xếp loại đạo đức : Yếu

* Học Lực : Giỏi >3%

-   Khá : > 35%

- Yếu <5% .

* Tuyên truyền giáo dục học sinh rèn luyện thân thể bảo vệ sức khoẻ.

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

Phấn đấu năm học 2015- 2016 có >55% học sinh đỗ vào các trường ĐH , CĐ, tư vấn cho học sinh tiếp tục học các trường đào tạo nghề nghiệp phù hợp với năng lực .

Nhà trường tích cực tuyên truyền phối kết hợp với địa phương sao cho năm học 2015- 2016 có tỷ lệ học sinh bỏ học <1% 

Nhà trường tích cực tuyên truyền phối kết hợp với địa phương sao cho năm học 2015- 2016 có tỷ lệ học sinh bỏ học <1% 

                                                                                              HIỆU TRƯỞNG                                                                                                 Trịnh Thị Hồng Vân



SỞ GD & ĐT HÀ NAM

TRƯỜNG THPT C KIM BẢNG

       CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

       Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

      Số: 08/TB – KBC                             Kim Bảng, ngày 22 tháng 8 năm 2015

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2015 – 2016

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

ThS

ĐH

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

64

57

5

0

4

57

2

1

2

 

I

Giáo viên

55

55

 

 

2

53

 

 

 

 

 

Trong đó, số giáo viên dạy môn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

8

8

 

 

 

9

 

 

 

 

2

6

6

 

 

 

6

 

 

 

 

3

Hóa

5

5

 

 

 

5

 

 

 

 

4

Ngữ văn

9

9

 

 

 

9

 

 

 

 

5

Lịch sử

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

6

Địa lý

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

7

Sinh học

4

4

 

 

 

4

 

 

 

 

8

Tiếng Anh

6

6

 

 

 

5

 

 

 

 

9

Tin học

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

10

Giáo dục công dân

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

11

Giáo dục quốc phòng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

12

Thể dục

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

13

Kỹ thuật công dân

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

14

Kỹ thuật nông nghiệp

0

0

 

 

 

0

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

2

1

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

2

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

1

 

1

 

 

 

1

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên  thư viện

1

 

1

 

 

 

1

 

 

 

6

Nhân viên khác

2

 

2

 

 

 

 

 

2

 

                              

                                                                                                                        HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                                                 Trịnh Thị Hồng Vân

 

    SỞ GD&ĐT HÀ NAM

     TRƯỜNG THPT C KIM BẢNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

              Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:  10 /TB- KBC

      Kim Bảng, ngày  22 tháng 8  năm 2015

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về  các khoản thu năm học 2015 - 2016

 

1.     Các khoản thu theo quy định:

         a. Học phí:

       Thực hiện theo Nghị Quyết số 15/2015/NQ – HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XVII - Kỳ họp thứ mười ba về việc Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh  năm học 2015-2016; 

          - Tổng số học sinh nhà trường: 1077.

Mức thu học phí : 60.000đ/học sinh/tháng. Học kỳ 1 thu 240.000đ/học sinh, học kỳ 2 thu 300.000đ/học sinh.

          -  Học kỳ1:

             + Số học sinh được miễn  học phí:  39. Chiếm tỷ lệ 3,7 %. Trong đó:

                    Con thương, bệnh binh:  08 HS

                    Con Chất độc da cam:     01 HS

                    Con hộ nghèo:                 26 HS

                    Học sinh bị bỏ rơi:           02 HS

                    Học sinh mồ côi:              02 HS

            + Số học sinh được giảm 50% học phí: 45. Chiếm tỷ lệ 4,3 %.Trong đó:   

                    Con hộ cận nghèo:          44 HS

                    Con đối tượng tai nạn lao động: 01 HS    

            + Số học sinh được hỗ trợ chi phí học tập:  28.  Chiếm tỷ lệ 2,7 % 

          b) Bảo hiểm y tế:

           - Thực hiện theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế  số 25/2008/QH12 ngày 11/11/2008 và Kế hoạch số 1002/KH – BCĐ BHYT ngày 12/8/2015  của Ban chỉ đạo thực hiện Bảo hiểm y tế học sinh  tỉnh Hà Nam về việc triển khai bảo hiểm y tế học sinh năm học 2015-2016 :

             + Học sinh lớp 12 :  1.150.000đx 4,5% x 70% x 8 tháng = 289.800đ (được cấp thẻ sử dụng từ tháng 10/2015 đến hết tháng 5/2016)

             + Học sinh khối 10,11:  1.150.000đx 4,5% x 70% x 15 tháng = 543.375đ (được cấp thẻ sử dụng từ tháng 10/2015 đến hết tháng 12/2016). Có thể đóng thành 2 đợt :

          Đợt 1 đóng vào tháng 9/2015 : mức đóng 6 tháng = 217.350đ

          Đợt 2 đóng vào tháng 4/2016 : mức đóng 9 tháng còn lại = 326.025đ.

       + Học sinh con hộ cận nghèo và hộ mới thoát nghèo, con sĩ quan Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và cơ yếu được ngân sách hỗ trợ 100%

c) Lệ phí thi nghề: 30.000đ/HS với  360 học sinh khối 12 tham gia thi nghề phổ thông

2.     Khoản thu do Ban đại diện cha mẹ học sinh thu và quản lý, sử dụng:

       - Căn cứ vào nghị quyết họp phụ huynh học sinh toàn trường đầu năm

       3.  Khoản thu thỏa thuận giữa cha mẹ HS với nhà trường:

-   Căn cứ vào nghị quyết họp phụ huynh học sinh toàn trường  đầu năm

                    HIỆU TRƯỞNG

           Trịnh Thị Hồng Vân

 

        

                                                                                                        

 

 

Các tin khác
Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường

Trường trung học phổ thông C Kim Bảng công khai thông tin về chất lượng giáo dục thực tế của nhà trường năm học 2017- 2018

Thông tin công khai về cơ sở vật chất năm học 2016-2017

Trường THPT C KIm Bảng thông báo về cơ sở vật chất năm học 2016-2017

THÔNG BÁO Công khai thông tin về các khoản thu năm học 2017 - 2018

Công khai thông tin về các khoản thu năm học 2017 - 2018

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

Thông tin công khai năm học 2015-2016

Thông tin công khai năm học 2015-2016
Xem thêm...
Website Đơn vị