Bạn cần biết

Công khai chất lượng năm học 2015-2016

                                                                                                                                    Biểu mẫu 09

    SỞ GD&ĐT HÀ NAM

     TRƯỜNG THPT C KIM BẢNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 08  /TB- KBC

 Kim Bảng, ngày  22 tháng 8  năm 2016

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2015- 2016

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp10

Lớp11

Lớp12

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1055

357

346

352

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

84,3%

85,99%

88,44%

89,2%

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

10,81%

10,64%

10,98%

10,8%

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

1,33%

0%

0,58%

3,36%

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

 

II

Số học sinh chia theo học lực

1055

357

346

352

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

10,62%

11,76%

13,87%

6,25%

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

61,14%

55,74%

56,36%

71,31%

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

24,36%

27,73%

34,57%

20,74%

 


 



STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp10

Lớp11

Lớp12

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

3,89%

4,76%

5,2%

1,7%

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1055

357

346

352

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

10,62%

11,76%

13,87%

6,25%

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

61,14%

55,74%

56,36%

71,31%

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

4,98%

4,76%

5,2%

0%

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0/2

0/0

0/1

0/1

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0,91

0,9

0,92

0,92

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 


 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp10

Lớp11

Lớp12

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

68

14

22

32

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 2

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

352

 

 

352

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

352

 

 

352

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

64,2%

 

 

64,2%

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

461/594

139/218

155/191

167/185

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

 

                                                                                         

                                                                                           HIỆU TRƯỞNG

                                                                                  Trịnh Thị Hồng Vân

 

Các tin khác
Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường

Trường trung học phổ thông C Kim Bảng công khai thông tin về chất lượng giáo dục thực tế của nhà trường năm học 2017- 2018

Thông tin công khai về cơ sở vật chất năm học 2016-2017

Trường THPT C KIm Bảng thông báo về cơ sở vật chất năm học 2016-2017

THÔNG BÁO Công khai thông tin về các khoản thu năm học 2017 - 2018

Công khai thông tin về các khoản thu năm học 2017 - 2018

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

Thông tin công khai năm học 2015-2016

Thông tin công khai năm học 2015-2016
Xem thêm...
Website Đơn vị