Bạn cần biết

BÁO CÁO THEO CÔNG VĂN 1755

Biu 04 -THPT-ĐN

BÁO CÁO THỐNG KÊ GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHÔ THÔNG

Đơn vị báo cáo: THPT Lê Hoàn

Ban hành theo CV 1755

Kỳ đầu năm học: 2018-2019

Ngày nhận báo cáo:

(Có đến 30 tháng 9 năm báo cáo)

Đơn vị nhận báo cáo: Sở GD - ĐT Hà Nam

Ngày 30 tháng 10  năm báo cáo

 

 

 

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mã số

Tổng số

Công lập

Tư thục

 

A

B

C

1

2

3

I.

Trường

trường

01

1

1

 

1.1

Trường trung học phổ thông

 

trường

02

1

1

 

 

 

 

 

 Chia ra theo vùng:

 

 

 

 

 

 

  - Trung du, đồng bằng, thành phố

trường

03

 

 

 

VTVL

 

 

  + Trường có từ 28 lớp trở lên

trường

04

 

 

 

 

 

  + Trường có từ 18 lớp đến 27 lớp

trường

05

 

 

 

 

 

  + Trường có từ 17 lớp trở xuống

trường

06

1

1

 

 

  - Miền núi, vùng sâu, hải đảo

trường

07

 

 

 

 

 

  + Trường có từ 19 lớp trở lên

trường

08

 

 

 

 

 

  + Trường có từ 10 lớp đến 18 lớp

trường

09

 

 

 

 

 

  + Trường có từ 9 lớp trở xuống

trường

10

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

  - Trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 1

trường

11

 

 

 

Cân nhắc có cần đưa dòng tiêu chí về
kiểm định CLGD các trường không?

 

  - Trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 2

trường

12

 

 

 

 

  - Trường trung học phổ thông chuyên

trường

13

 

 

 

 

  - Trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh

trường

14

 

 

 

 

  - Trường chuyên biệt dành cho người khuyết tật

trường

15

 

 

 

 

  - Trường có dưới 20 học sinh khuyết tật học hòa nhập

trường

16

 

 

 

VTVL

 

  - Trường có từ 20 học sinh khuyết tật trở lên học hòa nhập

trường

17

 

 

 

 

  - Trường có sử dụng máy tính cho dạy học

trường

18

1

1

 

Chỉ số
 SDG

 

  - Trường có khai thác Intternet cho dạy học

trường

19

1

1

 

 

  - Trường có điện (điện lưới)

trường

20

1

1

 

 

  - Trường có nguồn nước sạch

trường

21

1

1

 

 

  - Trường có công trình vệ sinh

trường

22

1

1

 

 

  - Trường có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

trường

23

 

 

 

 

  - Trường có chương trình giáo dục cơ bản về giới tính, phòng chống bạo lực, xâm hại; cung cấp kiến thức về HIV.

trường

24

1

1

 

 

  - Trường có cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập, môi trường học tập phù hợp và tiếp cận với học sinh khuyết tật

trường

25

1

1

 

 

  - Trường có bộ phận làm công tác tư vấn học đường

trường

26

1

1

 

1.2

 Trường trung học cơ sở và trung học phổ thông

trường

28

 

 

 

 

 

 

 

 Chia ra theo vùng:

 

 

 

 

 

 

  - Trung du, đồng bằng, thành phố

trường

29

 

 

 

Trường PT có nhiều cấp học tính tổng số lớp của các
cấp học trong trường

 

 

  + Trường có từ 28 lớp trở lên

trường

30

 

 

 

 

 

  + Trường có từ 18 lớp đến 27 lớp

trường

31

 

 

 

 

 

  + Trường có từ 17 lớp trở xuống

trường

32

 

 

 

 

  - Miền núi, vùng sâu, hải đảo

trường

33

 

 

 

 

 

  + Trường có từ 19 lớp trở lên

trường

34

 

 

 

 

 

  + Trường có từ 10 lớp đến 18 lớp

trường

35

 

 

 

 

 

  + Trường có từ 9 lớp trở xuống

trường

36

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

  - Trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 1

trường

37

 

 

 

 

  - Trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 2

trường

38

 

 

 

 

  - Trường có dưới 20 học sinh khuyết tật học hòa nhập

trường

39

 

 

 

 

  - Trường có từ 20 học sinh khuyết tật trở lên học hòa nhập

trường

40

 

 

 

 

  - Trường có sử dụng máy tính cho dạy học

trường

41

 

 

 

 

  - Trường có khai thác Intternet cho dạy học

trường

42

 

 

 

 

  - Trường có điện (điện lưới)

trường

43

 

 

 

 

  - Trường có nguồn nước sạch

trường

44

 

 

 

 

  - Trường có công trình vệ sinh

trường

45

 

 

 

 

  - Trường có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

trường

46

 

 

 

 

  - Trường có chương trình giáo dục cơ bản về giới tính, phòng chống bạo lực, xâm hại; cung cấp kiến thức về HIV.

trường

47

 

 

 

 

  - Trường có cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập, môi trường học tập phù hợp và tiếp cận với học sinh khuyết tật

trường

48

 

 

 

 

  - Trường có bộ phận làm công tác tư vấn học đường

trường

49

 

 

 

1.3

Trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông

trường

50

 

 

 

 

 

 

 

 Chia ra theo vùng:

 

 

 

 

 

 

  - Trung du, đồng bằng, thành phố

trường

51

 

 

 

 

 

  + Trường có từ 28 lớp trở lên

trường

52

 

 

 

Trường PT có nhiều cấp học tính tổng số lớp của các
cấp học trong trường

 

 

  + Trường có từ 18 lớp đến 27 lớp

trường

53

 

 

 

 

 

  + Trường có từ 17 lớp trở xuống

trường

54

 

 

 

 

  - Miền núi, vùng sâu, hải đảo

trường

55

 

 

 

 

 

  + Trường có từ 19 lớp trở lên

trường

56

 

 

 

 

 

  + Trường có từ 10 lớp đến 18 lớp

trường

57

 

 

 

 

 

  + Trường có từ 9 lớp trở xuống

trường

58

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

  - Trường đạt chuẩn quốc gia

trường

59

 

 

 

 

  - Trường có dưới 20 học sinh khuyết tật học hòa nhập

trường

60

 

 

 

 

  - Trường có từ 20 học sinh khuyết tật trở lên học hòa nhập

trường

61

 

 

 

 

  - Trường có sử dụng máy tính cho dạy học

trường

62

 

 

 

 

  - Trường có khai thác Intternet cho dạy học

trường

63

 

 

 

 

  - Trường có điện (điện lưới)

trường

64

 

 

 

 

  - Trường có nguồn nước sạch

trường

65

 

 

 

 

  - Trường có công trình vệ sinh

trường

66

 

 

 

 

  - Trường có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

trường

67

 

 

 

 

  - Trường có chương trình giáo dục cơ bản về giới tính, phòng chống bạo lực, xâm hại; cung cấp kiến thức về HIV.

trường

68

 

 

 

 

  - Trường có cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập, môi trường học tập phù hợp và tiếp cận với học sinh khuyết tật

trường

69

 

 

 

 

  - Trường có bộ phận làm công tác tư vấn học đường

trường

70

 

 

 

II.

Lớp

lớp

71

 

 

 

 

Chia ra :

 - Lớp 10

lớp

72

5

5

 

 

 

 - Lớp 11

lớp

73

5

5

 

 

 

 - Lớp 12

lớp

74

5

5

 

 

 Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Lớp học 2 buổi/ngày

lớp

75

 

 

 

 

 

 - Lớp học trong trường THPT chuyên

lớp

76

 

 

 

 

 

 - Lớp học trong trường PTDT nội trú tỉnh

lớp

76

 

 

 

 

 

 - Lớp ghép

lớp

77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.

 Học sinh

Đơn vị tính

Mã số

Tổng số

Công lập

Tư thục

 

Tổng số

Nữ

Dân tộc thiểu số

Tổng số

Nữ

Dân tộc thiểu số

Tổng số

Nữ

Dân tộc thiểu số

 

Tổng

Nữ

Tổng

Nữ

Tổng

Nữ

 

 

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

3.1. 

Tổng quy mô

người

78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2.

Quy mô chia theo vùng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  - Trung du, đồng bằng, thành phố

người

79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  - Miền núi vùng sâu, hải đảo

người

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó : Học sinh ở khu vực thành thị

người

81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3.

Quy mô chia ra theo lớp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Học sinh lớp 10

người

82

229

129

 

 

229

129

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Học sinh lớp 11

người

83

216

104

 

 

216

104

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Học sinh lớp 12

người

84

194

87

 

 

194

87

 

 

 

 

 

 

 

3.4.

Quy mô chia ra theo độ tuổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Dưới 15 tuổi

người

85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - 15 tuổi

người

86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - 16 tuổi

người

87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - 17 tuổi

người

88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Trên 17 tuổi 

người

89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  Trong đó học sinh đi học đúng tuổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Học sinh 15 tuổi học lớp 10

người

90

225

129

 

 

225

129

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Học sinh 16 tuổi học lớp 11

người

91

210

104

 

 

210

104

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Học sinh 17 tuổi học lớp 12

người

92

193

87

 

 

193

87

 

 

 

 

 

 

 

3.5.  

Trong tổng quy mô có:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Học sinh mới tuyển đầu cấp

người

93

225

129

 

 

225

129

 

 

 

 

 

 

 

 - Học sinh lưu ban năm học trước đang học lại trong năm học này

người

94

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Học sinh học 2 buổi/ngày

người

95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Học sinh dân tộc nội trú

người

96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Học sinh khuyết tật học hòa nhập

người

97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Trong đó :

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   + Khuyết tật về nhìn

người

98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   + Khuyết tật về nghe, nói

người

99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   + Khuyết tật về trí tuệ

người

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   + Khuyết tật về vận động

người

101

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   + Khuyết tật thần kinh, tâm thần

người

102

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Học sinh khuyết tật học chuyên biệt

người

103

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

    Trong đó :

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   + Khuyết tật về nhìn

người

104

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   + Khuyết tật về nghe, nói

người

105

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   + Khuyết tật về trí tuệ

người

106

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   + Khuyết tật về vận động

người

107

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   + Khuyết tật thần kinh, tâm thần

người

108

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Học sinh học tin học

người

109

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Học sinh được tư vấn giáo dục hướng nghiệp

người

110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.6.

 Học sinh thuộc đối tượng chính sách

người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.6.1

 Học sinh được miễn học phí

người

111

20

11

 

 

20

11

 

 

 

 

 

 

 

3.6.2

 Học sinh được giảm học phí

người

112

8

6

 

 

8

6

 

 

 

 

 

 

 

3.6.3

 Học sinh được hỗ trợ chi phí học tập

người

113

11

5

 

 

11

5

 

 

 

 

 

 

 

3.6.4

 Hỗ trợ tiền ăn, tiền nhà ở và gạo

người

114

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV.

Cán bộ quản lý, Giáo viên, Nhân viên

Đơn vị
 tính

Mã số

Tổng số

Công lập

Tư thục

 

Tổng số

Nữ

Dân tộc
thiểu số

Tổng số

Phân loại

Nữ

Dân tộc
thiểu số

Tổng số

Nữ

Dân tộc
thiểu số

 

Viên chức.

Hợp đồng lao động

 

Tổng số

Nữ

HĐLV không xác định thời hạn

HĐLV xác định thời hạn

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

 

 

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

 

Tổng số

người

115

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1.

 Cán bộ quản lý

người

116

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1.1.

Hiệu trưởng

người

117

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   - Đại học sư phạm

người

118

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   - Đại học và có chứng chỉ BDNVSP

người

119

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   - Thạc sĩ

người

120

1

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   - Tiến sĩ 

người

121

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   -  Khác

người

122

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1.2.

Phó hiệu trưởng

người

123

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Chia ra theo vùng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   - Trung du, đồng bằng, thành phố

người

124

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   - Miền núi vùng sâu, hải đảo

người

125

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   - Đại học sư phạm

người

126

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   - Đại học và có chứng chỉ BDNVSP

người

127

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   - Thạc sĩ

người

128

1

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   - Tiến sĩ 

người

129

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   -  Khác

người

130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2 .

Giáo viên

người

131

34

 

 

 

34

30

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   - Đại học sư phạm

người

132

27

 

 

 

27

25

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   - Đại học và có chứng chỉ BDNVSP

người

133

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   - Thạc sĩ

người

134

7

 

 

 

7

5

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   - Tiến sĩ 

người

135

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   -  Khác

người

136