Bạn cần biết

Công khai năm học 2018-2019

SỞ GD&ĐT  HÀ NAM

TRƯỜNG THPT NAM CAO

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

            Số:    /TB-THPTNC                    Lý Nhân, ngày 15 tháng 8 năm 2018

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường THPT Nam Cao

Năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 12

Lớp 11

Lớp 10

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

Tuyển sinh theo địa bàn 4 xã :  Nhân Bình, Nhân Thịnh, Nhân Hưng, Nhân Mỹ và học sinh ở gần trường được Sở GD&ĐT Hà Nam xét duyệt,

Tuyển sinh theo địa bàn 4 xã :  Nhân Bình, Nhân Thịnh, Nhân Hưng, Nhân Mỹ và học sinh ở gần trường được Sở GD&ĐT Hà Nam xét duyệt,

Tuyển sinh theo địa bàn 5 xã :  Nhân Bình, Nhân Thịnh, Nhân Hưng, Nhân Mỹ, Xuân Khê và học sinh ở gần trường được Sở GD&ĐT Hà Nam xét duyệt, Tuyển sinh nguyện vọng 2 nếu thiếu chỉ tiêu

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

- Thực hiện theo chương trình của Bộ GD & ĐT và hướng dẫn của Sở GD&ĐT Hà Nam.

- Không tổ chức thực hiện phân ban, chỉ tổ chức dạy tự chọn cho các môn Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, có chú trọng phân loại đối tượng học sinh và định hướng năng lực người học

- Thực hiện theo chương trình của Bộ GD & ĐT và hướng dẫn của Sở GD&ĐT Hà Nam.

- Không tổ chức thực hiện phân ban, chỉ tổ chức dạy tự chọn cho các môn Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, có chú trọng phân loại đối tượng học sinh và định hướng năng lực người học

- Thực hiện theo chương trình của Bộ GD & ĐT và hướng dẫn của Sở GD&ĐT Hà Nam.

- Không tổ chức thực hiện phân ban, chỉ tổ chức dạy tự chọn cho các môn Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, có chú trọng phân loại đối tượng học sinh và định hướng năng lực người học

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Họp CMHS từ đầu năm học thông báo kế hoạch của nhà trường, chỉ tiêu phấn đấu thi THPT quốc gia, có thông báo thường xuyên tới phụ huynh qua GVCN và sổ liên lạc điện tử.

- Yêu cầu thái độ học tập của học sinh: tích cực, chủ động,sáng tạo, giành nhiều thời gian tự học.

- Họp CMHS từ đầu năm học thông báo kế hoạch của nhà trường, giao chỉ tiêu thi đua tới từng lớp.

Thông báo thường xuyên tới phụ huynh qua GVCN và sổ liên lạc điện tử.

- Yêu cầu thái độ học tập của học sinh: tích cực, chủ động ,sáng tạo, giành nhiều thời gian tự học

- Công khai kế hoạch tuyển lớp chọn tới phụ huynh và học sinh; tư vấn cho phụ huynh , học sinh thấy được năng lực thực tế để lựa chọn cho phù hợp. Giao chỉ tiêu thi đua tới từng lớp. Thông báo thường xuyên tới phụ huynh qua GVCN và sổ liên lạc điện tử.

-Yêu cầu thái độ học tập của học sinh: tích cực, chủ động,sáng tạo, giành nhiều thời gian tự học 

 

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 - Hoạt động ngoài giờ lên lớp được tổ chức 2 tiết/ tháng, Hoạt động hướng nghiệp tổ chức 1 tiết/ tháng. Các hoạt động văn hoá, văn nghệ, TDTT được phát động nhân các ngày lễ lớn. Các hoạt động trải nghiệm sáng tạo được tổ chức thường xuyên.

 

Các hoạt động trải nghiệm sáng tạo được tổ chức hàng tháng. Các hoạt động văn hoá, văn nghệ, TDTT được phát động nhân các ngày lễ lớn.

 

Các hoạt động trải nghiệm sáng tạo được tổ chức hàng tháng. Các hoạt động văn hoá, văn nghệ, TDTT được phát động nhân các ngày lễ lớn.

 

 

V

 

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

* Đạo đức : Khá , Tốt : 99,2%

-  Không có HS xếp loại đạo đức : Yếu

* Học Lực : Giỏi: 15,3%

- Khá : 68,9%

-   Yếu kém = 0% . 100% HS đủ điều kiện thi THPT Quốc gia 2019

* Tuyên truyền giáo dục học sinh rèn luyện thân thể, bảo vệ sức khoẻ.

* Đạo đức : Khá , Tốt : 96,6%

-  Không có HS xếp loại đạo đức : Yếu

* Học Lực : Giỏi >13%

-     Khá : > 63,6%

- Yếu <5,8% 

* Tuyên truyền giáo dục học sinh rèn luyện thân thể bảo vệ sức khoẻ.

* Đạo đức : Khá , Tốt : 95,9%

-  Không có HS xếp loại đạo đức : Yếu

* Học Lực : Giỏi >12,5%

-     Khá : > 65,6%

- Yếu <5,9% 

* Tuyên truyền giáo dục học sinh rèn luyện thân thể bảo vệ sức khoẻ.

 

VI

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Phấn đấu năm học 2018-2019 có >55% học sinh đỗ vào các trường ĐH , CĐ, tư vấn cho học sinh tiếp tục học các trường đào tạo nghề nghiệp phù hợp với năng lực .

Nhà trường tích cực tuyên truyền phối kết hợp với địa phương sao cho năm học 2018-2019 có tỷ lệ học sinh bỏ học <1% 

Nhà trường tích cực tuyên truyền phối kết hợp với địa phương sao cho năm học 2018-2019 có tỷ lệ học sinh bỏ học <1% 

                                                                                              

 

                                                                               Lý Nhân, ngày 15 tháng 8 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG                                                                                                 

 

 

 

SỞ GD&ĐT  HÀ NAM

TRƯỜNG THPT NAM CAO

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

            Số:     /TB-THPTNC                      Lý Nhân, ngày 15 tháng 8 năm 2018

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THPT Nam Cao

Năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

17

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

17

1,1

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

6

0,6

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

3

-

7

Bình quân lớp/phòng học

0.57

-

8

Bình quân học sinh/lớp

41,76

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

11798

16,6

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

7100

10,0

VI

Tổng diện tích các phòng

 2766

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

1523

2,14

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

545

0,77

3

Diện tích thư viện (m2)

118

0,166

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

653

0,919

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

234

0,33

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

3

Số bộ/lớp

1

Khối lớp: 10

1

 

2

Khối lớp: 11

1

 

3

Khối lớp: 12

1

 

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

0

0

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

58

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

0,21

2

Cát xét

16

0,83

3

Đầu Video/đầu đĩa

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

9

0,33

5

Thiết bị khác…

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

x

9/9

 

0,05m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

                                                                                         

                                                                                Lý Nhân, ngày 15 tháng 8 năm 2018

                                                                                           HIỆU TRƯỞNG                                                                                                 

 


 

SỞ GD&ĐT  HÀ NAM

TRƯỜNG THPT NAM CAO

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

            Số:   /TB-THPTNC                                                 Lý Nhân, ngày 15 tháng 8 năm 2018

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường THPT Nam Cao

Năm học 2018 - 2019

 


STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng

I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

46

9

43

1

3

39

 

 

11

37

 

I

Giáo viên

39

9

31

0

0

36

 

 

10

30

 

Trong đó, số giáo viên dạy môn

 

 

 

 

 

 

1

Toán

6

1

5

5

 

 

4

2

 

2

4

1

3

4

 

 

 

4

 

3

Hóa

3

1

2

2

 

 

1

2

 

4

Ngữ văn

7

1

6

6

 

 

2

5

 

5

Lịch sử

2

2

2

 

 

1

1

 

6

Địa lý

2

1

1

2

 

 

1

1

 

7

Sinh học

3

1

2

3

 

 

 

3

 

8

Tiếng Anh

4

1

3

4

 

 

 

4

 

9

Tin học

2

1

1

2

 

 

 

2

 

10

Giáo dục công dân

2

2

2

 

 

1

1

 

11

Giáo dục quốc phòng

1

1

1

 

 

 

1

 

12

Thể dục

2

2

2

 

 

 

2

 

13

Kỹ thuật công nghiệp

1

1

 

 

 

 

1

 

14

Kỹ thuật nông nghiệp

1

1

1

 

 

 

1

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

1

 

 

1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

1

 

 

 

1

 

III

Nhân viên

6

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

 

1

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

 

 

1

3

Thủ quỹ

1

1

 

 

 

 

1

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên  thư viện

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

3

3

 

 

 

1

 

2

                                                                                                              Lý Nhân, ngày 15 tháng 8 năm 2018

                                                                                                                               HIỆU TRƯỞNG                                                                                                  

Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính

Đơn vị: Trường THPT Nam Cao

Chương: 422

 

DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Năm 2018

(Kèm theo Quyết định số 23/QĐ-SGDĐT ngày 20/01/2017của trường THPT Nam Cao )

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

Đvt: Triệu đồng

 

Số TT

Nội dung

Dự toán được giao

 

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

477,4

 

1

Số thu phí, lệ phí

437,5

 

1.1

Lệ phí

 

 

 

Học phí

437,5

 

1.2

Phí dịch vụ

 

 

 

Phí dịch vụ tuyển sinh, thi nghề

39,9 

 

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

477,4

 

2.1

Chi sự nghiệp ………………..

 

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

477,4

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

2.2

Chi quản lý hành chính

 

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

3.1

Lệ phí

 

 

 

Lệ phí A

 

 

 

Lệ phí B

 

 

3.2

Phí

 

 

 

Phí A

 

 

 

Phí B

 

 

 

……………..

 

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

3.417 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

3.417 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

2

Nghiên cứu khoa học

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

11

Chi Chương trình mục tiêu

 

 

1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

 

 

2

Chi Chương trình mục tiêu

 

 

 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)

 

  

Ngày 10  tháng 02 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính

Đơn vị: Trường THPT Nam Cao

Chương: 422

 

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH quý I 2018

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

ĐV tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán năm

Ước thực hiện quý I/năm 2018

So sánh (%)

Dự toán

Cùng kỳ năm trước

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

477,4

269,34

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

1.1

Lệ phí

437,5

238,5

 

 

 

Học phí

437,5 

238,5 

 

 

 

Lệ phí B

 

 

 

 

 

…………..

 

 

 

 

1.2

Phí dịch vụ

39,5 

30,840

 

 

 

Phí dịch vụ tuyển sinh, thi nghề

39,5

30,840

 

 

 

Phí B

 

 

 

 

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

477,4 

269,34 

 

 

2.1

Chi sự nghiệp…………..

 

 

 

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

477,4 

269,34 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

2.2

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

 

3.1

Lệ phí

 

 

 

 

 

Lệ phí A

 

 

 

 

 

Lệ phí B

 

 

 

 

 

…………..

 

 

 

 

3.2

Phí

 

 

 

 

 

Phí A

 

 

 

 

 

Phí B

 

 

 

 

 

…………..

 

 

 

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 3.417

 3.417

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

3.417 

3.417 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

2

Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

 

 

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

11

Chi Chương trình mục tiêu

 

 

 

 

1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

 

 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

 

 

 

 

2

Chi Chương trình mục tiêu

 

 

 

 

 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)

 

 

 

 

 

 

Ngày 04 tháng 04 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính

Đơn vị: Trường THPT Nam Cao

Chương: 422

 

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH quý II 2018

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

ĐV tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán năm

Ước thực hiện quý II/năm 2018

So sánh (%)

Dự toán

Cùng kỳ năm trước

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

477,4

269,34

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

1.1

Lệ phí

437,5

238,5

 

 

 

Học phí

437,5 

238,5 

 

 

 

Lệ phí B

 

 

 

 

 

…………..

 

 

 

 

1.2

Phí dịch vụ

39,5 

30,840

 

 

 

Phí dịch vụ tuyển sinh, thi nghề

39,5

30,840

 

 

 

Phí B

 

 

 

 

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

477,4 

269,34 

 

 

2.1

Chi sự nghiệp…………..

 

 

 

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

477,4 

269,34 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

2.2

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

 

3.1

Lệ phí

 

 

 

 

 

Lệ phí A

 

 

 

 

 

Lệ phí B

 

 

 

 

 

…………..

 

 

 

 

3.2

Phí

 

 

 

 

 

Phí A

 

 

 

 

 

Phí B

 

 

 

 

 

…………..

 

 

 

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 3.417

3.485,05

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

3.417 

3.417 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

68,050

 

 

2

Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

 

 

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

11

Chi Chương trình mục tiêu

 

 

 

 

1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

 

 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

 

 

 

 

2

Chi Chương trình mục tiêu

 

 

 

 

 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)

 

 

 

 

 

 

Ngày 06 tháng 07 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

  

 


Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

CÔNG KHAI NĂM HỌC 2019-2020

CÔNG KHAI NĂM HỌC 2019-2020

Công khai năm học 2018-2019

Công khai năm học 2018-2019

Công khai năm học 2017 - 2018

Công khai năm học 2017 - 2018

Chú rể nửa năm trốn trong rừng vì sợ hãi cô dâu có 3 giấy

Đôi bạn cùng xóm, bén hơi nhau đến mức có bầu 6 tháng mới biết. Sau cơi trầu đi lại, nhà vợ cứ khăng khăng vào giấy khai sinh thứ ba để buộc con rể mắc tội giao cấu với trẻ em.

Bé trai thủng mắt, đứt lìa ngón tay vì đồ chơi Trung Quốc

Gần nửa tháng nay, thôn Liên Sơn 1, xã Phước Vinh, huyện Ninh Phước, Ninh Thuận xôn xao việc cháu Nguyễn Chí Tú (11 tuổi) bị đứt rời ba ngón tay vì pin của chiếc xe đồ chơi Trung Quốc phát nổ.
Xem thêm...
Website Đơn vị