Bạn cần biết

Báo cáo 3 công khai năm học 2018- 2019

Biểu mẫu 09

             SỞ GD & ĐT HÀ NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU TIẾN

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học phổ thông,

năm học 2018 - 2019

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

 

Lớp 12

 

I

Điều kiện tuyển sinh.

 

- Chỉ tiêu tuyển sinh 270 em/6 lớp. - Ưu tiên nhận học sinh có hộ khẩu thường trú tại xã Yên Nam, Đọi Sơn, Tiên Phong, Trác Văn ...

- 223 em/

5 lớp

 

- 221 em/ 5 lớp

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện.

 

- Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông - Cấp trung học phổ thông  của BGDĐT ban hành.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh.

Họp CMHS 2 kì/năm

Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường THPT.

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Nhà trường  thực hiện chế độ miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập theo nghị định 86/2015/NĐ-CP của Chính phủ.

- Nhà trường thực hiện chế độ miễn tiền học phụ đạo đối với những em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, và những em là học sinh khuyết tật.

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được.

 

- Học lực:

* HS Hoàn thành chương trình bậc THPT:  100%.

- Sứckhỏe:

* Học sinh được tập luyện thể dục thể thao thường xuyên.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

-Học sinh không đủ điều kiện vẫn được rèn luyện để được hoàn thành chương trình THPT.

 

                                Duy Tiên, ngày 01  tháng 6  năm 2018

                                HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

            SỞ GD & ĐT HÀ NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU TIẾN

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

      

 

                                                                           THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

654

221

220

213

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

598

91.44

183

82.81

202

91.82

213

100

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

46

7.03

 

30

13.57

16

7.27

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

10

1.53

8

3.62

2

0.91

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

654

221

220

213

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

80

12.23

8

3.62

19

8.64

53

24.88

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

381

58.26

97

43.89

125

56.82

159

74.65

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

181

27.68

110

49.77

70

31.82

1

0.47

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

12

1.83

6

2.71

6

2.73

 

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 654

221 

220 

213 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

642

215

216

213

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

80

12.23

8

3.62

19

8.64

53

24.8

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

381

58.26

97

43.89

125

56.82

159

74.65

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

12

1.83

 

6

2.71

6

2.72

 

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

6

0.91

4

1.81

2

0.9

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

5

0.76

2

0.9

1

0.45

2

0.9

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

213

 

 

 213

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

211

 

 

211

 

1

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

99.06

 

 

99.06

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

 

 

 

 

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

                                                                                                           

                                                  Duy Tiên, ngày  01 tháng 6 năm 2018

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                        

 

 

 

                                                   Lê Văn Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

              SỞ GD & ĐT HÀ NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU TIẾN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

18

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 18

 

1

Phòng học kiên cố

18

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

5

Số phòng học bộ môn

8

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

2

 

7

Bình quân lớp/phòng học

 

 

8

Bình quân học sinh/lớp

 

 

III

Số điểm trường

 1

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

 15.314

21,4

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1.470

2,05

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

1.080 

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 933

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

157

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

753

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 12

1

 

2

Khối lớp 11

1

 

3

Khối lớp 10

1

 

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

-

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

x

Số học sinh/bộ

  

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

 

2

Cát xét

9

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

5

 

5

Máy trợ giảng

1

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

3

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 12/2011/QĐ-BGĐT ngày 28/3/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu-điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

                                                              Duy Tiên, ngày 01 tháng 6 năm 2018

                                                   Thủ trưởng đơn vị

                                                        

 

 

 

 

                                                   Lê Văn Thành

                                           

 

 

 

 


Tải tệp đính kèm

Thăm dò ý kiến

Bạn biết cổng thông tin Demo qua đâu?

Qua báo đài
Qua bạn bè
Qua Internet
Khác

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 1

Hôm nay: 23

Tổng lượng truy cập: 263550