Bạn cần biết

Các biểu mẫu 3 công khai

 

                                              

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

                                    

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2014- 2015

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

lớp 12

Toàn trường

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

225

251

239

715

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

 Theo chương trình quy định

Theo quy định của Bộ 

 Theo quy định của Bộ

 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 Hợp tác tích cực

Hợp tác tích cực 

 Hợp tác tích cực

 

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

Có đủ các phòng học văn hóa, phòng học bộ môn, khu tập luyện thể thao 

 

 

Có đủ các phòng học văn hóa học 01 ca, đủ phòng học bộ môn, khu tập luyện thể thao 

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

 

 

 

Tổ chức sinh hoạt ngoại khóa, các câu lạc bộ môn học 

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

 

 

 

100% đạt chuẩn, 

5% trên chuẩn.  

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

 

 

 

* Hạnh kiểm:

tốt: 86.85%; Khá: 11.61%; TB  1.54%

*Học lực: Giỏi: 6.71%, Khá 53.43%;

TB: 34.27% Yếu kém: 5,59% 

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

 

 

 

 21.76% đỗ vào các trường đại học, cao đẳng

                                                  Duy Tiên, ngày  05 tháng 9 năm 2015

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                        

 

 

 

 

                                                   Lê Văn Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

      

 

                                                                           THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2014-2015

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp10

Lớp11

Lớp12

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

715

225

251

239

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

621

(86.85)

181

(80.44)

216

(86.06)

224

(93.72)

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

83

(11.61)

35

(15.56)

33

(13.15)

15

(6.28)

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

11

(1.54)

9

(4.00)

2

(0.80)

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

715

225

251

239

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

48

(6.71)

6

(2.67)

19

(7.57)

23

(9.62)

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

382

(53.43)

88

(39.11)

118

(47.01)

176

(73.64)

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

245

(34.27)

105

(46.67)

100

(39.84)

40

(16.74)

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

40

(5.59)

26

(11.56)

14

(5.58)

 

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

675 

199 

237

239

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

48

6

19

23

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

382

88

118

176

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

40

26

14

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 6

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

24 

4

7

12

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

232 

 

 

 232

 

1

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

232 

(97.07)

 

 

232 

(97.07)

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

(21.76)

 

 

 

( 21.76)

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

 

 

 

 

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

                                                                                                           

 

                                                  Duy Tiên, ngày  05 tháng 9 năm 2015

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                        

 

 

 

 

                                                   Lê Văn Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2015 - 2016

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

18

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 18

 

1

Phòng học kiên cố

18

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

5

Số phòng học bộ môn

8

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

 

7

Bình quân lớp/phòng học

 

 

8

Bình quân học sinh/lớp

 

 

III

Số điểm trường

 1

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

 15.314

22.03

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1.470

 2.11

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

1.080 

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 933

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

157

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

753

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 12

1

 

2

Khối lớp 11

1

 

3

Khối lớp 10

1

 

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

-

5

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

25

Số học sinh/bộ

  

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

 

2

Cát xét

9

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

5

 

5

Máy trợ giảng

1

 

..

………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

3

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

                                               Duy Tiên, ngày 5 tháng 9 năm 2015

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                           

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

 

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

                                             

                     THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2015 - 2016

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

 46

39

 7

 

3

40

 

 1

I

Giáo viên

 38

37

1

 

 3

35

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

 6

 

 

 1

 

 

 

2

4

 4

 

 

 

4

 

 

 

3

Hóa

3

 3

 

 

 

3

 

 

 

4

Văn

5

5

 

 

 

5

 

 

                  

5

Lịch sử

 2

2

 

 

1

 

 

                        

6

Địa lý

2

2

 

 

 

2

 

 

 

7

Sinh học

3

3

 

 

1

2

 

 

 

8

Tiếng Anh

4

4

 

 

 

4

 

 

 

9

Công nghệ

2

2

 

 

 

2

 

 

 

10

Thể dục

2

2

 

 

 

2

 

 

 

11

GDQP

2

2

 

 

 

2

 

 

 

12

GDCD

2

2

 

 

 

2

 

 

 

13

Tin

1

 

1

 

 

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 2

2

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 2

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 6

 

6

 

 

 3

 

 1

2

1

Nhân viên thiết bị

1

 

1

 

 

1

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

1

 

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

1

 

 

 

 

 1

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

1

 

 

 

 

 

6

Nhân viên bảo vệ

2

 

2

 

 

 

 

 

2

                                          Duy Tiên, ngày......tháng 9 năm 2015                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung công khai: Ở các bậc học có phạm vi điều chỉnh khác nhau nhưng nội dung yêu cầu CSGD công khai gần giống nhau, bao gồm 3 công khai chính: công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế; công khai điều kiện đảm bảo chất lượng: CSVC; đội ngũ nhà giáo, CBQL, nhân viên; công khai thu, chi tài chính.

Hình thức công khai:

Nội dung 1: Công khai trên trang thông tin điện tử của các CSGD vào tháng 6 hàng năm và cập nhật vào tháng 9 khi khai giảng năm học.

Nội dung 2: Niêm yết công khai tại bảng tin của các cơ sở CSGD đảm bảo thuận tiện cho học sinh, cha mẹ học sinh tiếp cận được các thông tin trên.

Nội dung 3: Riêng về mức thu học phí và các khoản thu khác của cả năm học cho tất cả các khối lớp sẽ được công khai trên trang thông tin, niêm yết tại bảng tin và phổ biến trong đại hội cha mẹ học sinh.

Thời điểm công khai: Nội dung 1 và 2 công khai vào tháng 6 hàng năm và cập nhật vào đầu năm học (tháng 9). Nội dung 3: Công khai thu - chi tài chính cần phân biệt đối tượng học sinh mới và học sinh đang theo học. Đối với học sinh mới: cơ sở giáo dục công khai trước khi tiếp nhận (bậc mầm non), trước khi tuyển sinh (phổ thông, GDTX, TCCN). Đối với học sinh đang theo học: CSGD công khai cho cha mẹ học sinh (mầm non), học sinh (phổ thông, GDTX) vào đầu năm học.

Thông tư 09/2009/TT-BGDĐT ban hành ngày 7-5-2009, có hiệu lực kể từ ngày 22-6-2009.

 

Thăm dò ý kiến

Bạn biết cổng thông tin Demo qua đâu?

Qua báo đài
Qua bạn bè
Qua Internet
Khác

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 2

Hôm nay: 13

Tổng lượng truy cập: 270372