Bạn cần biết

Báo cáo công khai năm học 2019 - 2020 (mới)

Biểu mẫu 09

                 SỞ GD & ĐT HÀ NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU TIẾN

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học phổ thông,

năm học 2019 – 2020

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

 

Lớp 12

 

I

Điều kiện tuyển sinh.

 

- Chỉ tiêu tuyển sinh 253 em/6 lớp. - Học sinh có hộ khẩu thường trú tại xã Yên Nam, Đọi Sơn, Tiên Phong, Trác Văn ...

- Đảm bảo lên lớp đúng theo Thông tư 58 của Bộ Giáo dục.

- HS chuyển đến có đủ học bạ, giấy khai sinh hợp lệ, giấy chuyển trường.

-  264 em/

6 lớp

- Đảm bảo lên lớp đúng theo Thông tư 58 của Bộ Giáo dục.

- HS chuyển đến có đủ học bạ, giấy khai sinh hợp lệ, giấy chuyển trường.

 

- 215 em/

 5 lớp

- Đảm bảo lên lớp đúng theo Thông tư 58 của Bộ Giáo dục.

- HS chuyển đến có đủ học bạ, giấy khai sinh hợp lệ, giấy chuyển trường.

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện.

 

- Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông - Cấp trung học phổ thông  của BGDĐT ban hành.

- Thời gian học 37 tuần.

- Kiến thức kỹ năng đúng quy định chuẩn của BGDĐT.

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh.

- Nhà trường được thành lập trường theo Quyết định số 818/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2009 của UBND Tỉnh Hà Nam, hoạt động theo đúng điều lệ trường Trung học.

- Nhà trường và phụ huynh có sự phối hợp chặt chẽ trong việc theo dõi, giáo dục học sinh. Hoạt động Ban đại diện cha mẹ học sinh theo Thông tư số 55/2011/TT-BGDĐT. Ban đại diện học sinh trường, lớp họp 3 lần/năm. Ban đại diện trường có 2 thành viên, ban đại diện lớp có 3 thành viên.

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Cơ sở vật chất đủ đảm bảo cho tất cả các môn giảng dạy.

- Thiết bị dạy học: Đủ các thiết bị tối thiểu theo quy định Bộ GDĐT.

- Có 02 phòng tin học , cơ bản đáp ứng đủ nhu cầu học tập của học sinh.

- Phòng học được trang bị đầy đủ: bàn ghế, bảng chống lóa, ánh sáng, quạt  thoáng mát.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được.

 

- Học lực:

- Học sinh hoàn thành chương trình bậc THPT:  100%.

- Sức khỏe: Chăm sóc tốt vệ sinh sức khỏe học đường, có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường, khám bệnh, tiêm phòng đúng định kỳ; không để xẩy ra tai nạn thương tích và giao thông đối với HS..

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

-Học sinh không đủ điều kiện vẫn được rèn luyện để được hoàn thành chương trình THPT.

                                 Duy Tiên, ngày  20  tháng 8  năm 2019

                                HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

                                     Phạm Đức Quý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

               SỞ GD & ĐT HÀ NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU TIẾN

 


THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

703

270

216

217

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

672

95.59%

257

95.18%

200

92.6%

215

99.07%

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

29

4.13%

 

12

4.44%

15

6.94%

2

0.93%

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0.28%

1

0.38%

1

0.46%

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

703

270

216

217

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

71

10.1%

19

7.04%

18

8.33%

34

15.66%

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

460

65.43%

157

58.14%

133

61.57%

170

78.34%

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

165

23.47%

90

33.33%

62

28.7%

13

6%

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

7

1%

4

1.49%

3

1.4%

 

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

703

270

216 

217 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

697

99.14%

266

98.51%

214

99.07%

217

100%

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

71

10.09%

19

7.04%

18

8.33%

34

15.66%

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

460

65.43%

157

58.14%

133

61.57%

170

78.34%

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

7

0.99%

4

1.48%

 

3

1.38%

 

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

3

0.42%

1

0.37%

2

0.92%

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0.28%

2

0.74%

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

9

1.28%

3

1.11%

3

1.38%

3

1.38%

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

217

 

 

217

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

215

 

 

215

 

1

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

99.07%

 

 

99.07%

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

299/404

105/165

95/121

99/118

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

                                                                                                           

                                                  Duy Tiên, ngày   20  tháng 8  năm 2019

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

                                                  Phạm Đức Quý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             Biểu mẫu 11

                SỞ GD & ĐT HÀ NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU TIẾN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2019 – 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

17

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 17

 

1

Phòng học kiên cố

17

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

5

Số phòng học bộ môn

8

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

2

 

7

Bình quân lớp/phòng học

 

 

8

Bình quân học sinh/lớp

 

 

III

Số điểm trường

 1

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

 15.314

20,9 m2/học sinh

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1.470

2,00 m2/học sinh

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

1.080 

1,47 m2/học sinh

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 933

 1,27 m2/học sinh

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

157

 0,21 m2/học sinh

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

753

1,03 m2/học sinh 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 12

1

1 bộ/ 6 lớp 

2

Khối lớp 11

1

 1 bộ/ 6 lớp 

3

Khối lớp 10

1

1 bộ/ 5 lớp  

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

-

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

72

0,09 học sinh/bộ

  

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

  

2

Cát xét

12

 0,7

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

0,1 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

5

 0,2

5

Máy trợ giảng

1

0,05 

 

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

 

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

12

0,7

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

0,1

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

5

0,2

5

Máy trợ giảng

1

0,05

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

3

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 12/2011/QĐ-BGĐT ngày 28/3/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu-điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

                                                              Duy Tiên, ngày  20  tháng  8  năm 2019

                                                   Thủ trưởng đơn vị

                                                        

 

 

                                                  Phạm Đức Quý

 

Biểu mẫu 12

 

               SỞ GD & ĐT HÀ NAM

    TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU TIẾN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Tốt

Khá

Đạt

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

44

 

5

37

 

 

2

37

 

 

 9

28 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

37

 

4

33

 

 

 

37

 

 

28 

 

 

1

Toán

6

 

1

5

 

 

 

6

 

 

 

 

2

4

 

 

4

 

 

 

4

 

 

 1

 

 

3

Hóa

3

 

 

3

 

 

 

3

 

 

 

 

 

4

Sinh

3

 

1

2

 

 

 

3

 

 

 

3

 

 

5

Văn

5

 

 

5

 

 

 

5

 

 

2

3

 

 

6

Sử

2

 

1

1

 

 

 

2

 

 

2

 

 

 

7

Địa

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

2

 

 

8

Anh văn

4

 

1

3

 

 

 

4

 

 

 

4

 

 

9

Công nghệ

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

2

 

 

10

Thể dục

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

1

1

 

 

11

GDQP

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

12

GDCD

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

2

 

 

13

Tin học

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

1

1

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 1

 

 

 

III

Nhân viên

 5

 

 

 3

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

NV hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Nhân viên bảo vệ

 2

 

 

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 

10

Nhân viên tạp vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                          Duy Tiên, ngày  20  tháng  8  năm 2019

                                                   Thủ trưởng đơn vị

                                                        

 

 

 

 

                                                  Phạm Đức Quý

 

 

 

 

 

….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

Tải tệp đính kèm

Thăm dò ý kiến

Bạn biết cổng thông tin Demo qua đâu?

Qua báo đài
Qua bạn bè
Qua Internet
Khác

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 3

Hôm nay: 20

Tổng lượng truy cập: 269694