Điểm báo

Công khai theo thông tư 36 năm học 2017-2018

Biểu mẫu 05

PHÒNG GD VÀ ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

105 hs

98 hs

92 hs

86 hs

71 hs

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dụcthực hiện

35 tuần

35 tuần

35 tuần

35 tuần

35 tuần

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ họctập của học sinh

Chặt chẽ, thường xuyên, nghiêm túc

Chặt chẽ, thường xuyên, nghiêm túc

Chặt chẽ, thường xuyên, nghiêm túc

Chặt chẽ, thường xuyên, nghiêm túc

Chặt chẽ, thường xuyên, nghiêm túc

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Hoạt động ngoài giờ lên lớp

Hoạt động ngoài giờ lên lớp

Hoạt động ngoài giờ lên lớp

Hoạt động ngoài giờ lên lớp

Hoạt động ngoài giờ lên lớp

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

P. Quang Trung, ngày 16tháng 8Năm 2018.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Hồ Thị Hay

Biểu mẫu 06

PHÒNG GD VÀ ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

452

105

98

92

86

71

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

452

105

98

92

86

71

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

452

105

98

92

86

71

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

354

79

73

82

58

62

2

Đạt

(tỷlệso với tổng số)

98

26

25

10

28

9

3

Cần cốgắng

(tỷ lệ so với tổng số)

IV

Sốhọc sinh chia theo kết quả học tập

1

Hoàn thành tốt

(tỷlệso với tổng số)

302

78

69

64

42

49

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

150

27

29

28

44

22

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so vớitổngsố)

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

1

Lên lớp

(tỷlệso vớitổngsố)

452

105

98

92

86

71

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

341

82

78

71

60

50

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

2

Ởlại lớp

(tỷlệso với tổng số)

P. Quang Trung, ngày 16tháng 8Năm 2018.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Hồ Thị Hay


Biểu mẫu 07

PHÒNG GD VÀ ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

12

Số m2/học sinh

II

Loạiphòng học

-

1

Phòng học kiên cố

12

1,16

2

Phòng học bán kiên cố

-

3

Phòng học tạm

-

4

Phòng học nhờ, mượn

-

III

Số điểm trường lẻ

1

-

IV

Tổng diện tích đất(m2)

6424

15,08

V

Diện tích sân chơi, bãi tập(m2)

5249

12,32

VI

Tổng diện tích các phòng

1

Diện tích phòng học (m2)

41.4

1,16

2

Diện tích thư viện (m2)

105,84

3

Diện tích phòng giáo dục thểchất hoặc nhà đa năng (m2)

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

41,4

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

41,4

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

41,4

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

21,6

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

21,6

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu(Đơn vị tính: bộ)

Số bộ/lớp

1

Tổng sốthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quyđịnh

1.1

Khối lớp 1

2

1.2

Khối lớp 2

1

1.3

Khối lớp 3

1

1.4

Khối lớp 4

1

1.5

Khối lớp 5

1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

2.1

Khối lớp 1

2

2.2

Khối lớp 2

2

2.3

Khối lớp 3

2

2.4

Khối lớp 4

2

2.5

Khối lớp 5

2

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập(Đơn vị tính: bộ)

18

Số học sinh/bộ

IX

Tổngsố thiết bị dùng chung khác

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

2

Cát xét

2

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

5

Thiết bị khác...

6

…..

Nội dung

Sốlượng(m2)

X

Nhà bếp

XI

Nhà ăn

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

XIII

Khu nội trú

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Sốm2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

x

0,15

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điềulệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

XVII

Kết nối internet

x

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

XIX

Tườngrào xây

x

P. Quang Trung, ngày 16tháng 8Năm 2018.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Hồ Thị Hay


Biểu mẫu 08

PHÒNG GD VÀ ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

24

10

14

12

9

1

8

13

I

Giáo viên

15

3

12

8

6

5

9

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

1

Tiếng dân tộc

2

Ngoại ngữ

2

1

1

2

2

3

Tin học

4

Âm nhạc

1

1

1

1

5

Mỹ thuật

1

1

1

1

6

Thể dục

1

1

1

1

II

Cán bộ quản lý

1

Hiệu trưởng

1

1

1

1

2

Phó hiệu trưởng

1

1

1

1

III

Nhân viên

1

Nhân viên văn thư

1

1

2

Nhân viên kế toán

1

1

3

Thủ quỹ

4

Nhân viên y tế

5

Nhân viên thư viện

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

7

Nhân viên công nghệ thông tin

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

9

P. Quang Trung, ngày 16tháng 8Năm 2018.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Hồ Thị Hay

Tác giả:

Xem thêm

Bài giảng: Mây được hình thành như thế nào?
Học sinh tập bài võ cổ truyền dân tộc
Lễ khai giảng