Điểm báo

Các biểu mẫu công khai theo thông tư 09, năm học 2016-2017

PHÒNG GD& ĐTTP PHỦ LÝ

TRƯỜNG THQUANG TRUNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNGBÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016 – 2017

( Biểu mẫu 05)

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

101h/s

97h/s

89h/s

76h/s

62h/s

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

35 tuần

35 tuần

35 tuần

35 tuần

35 tuần

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Chặt chẽ, thường xuyên.

Nghiêm túc

Chặt chẽ, thường xuyên.

Nghiêm túc

Chặt chẽ, thường xuyên.

Nghiêm túc

Chặt chẽ, thường xuyên.

Nghiêm túc

Chặt chẽ, thường xuyên.

Nghiêm túc

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

1p.học/lớp

Thư viện

Thiết bị đầy đủ

Phòng học TA

1p/. /lớp

Thư viện

Thiết bị đầy đủ

Phòng học TA

1p.học/lớp

Thư viện

Thiết bị đầy đủ

Phòng học TA

1p.học/lớp

Thư viện

Thiết bị đầy đủ

Phòng học TA

1p.học/lớp

Thư viện

Thiết bị đầy đủ

Phòng học TA

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Họatđộng ngoài giờ lênlớp

Họat động ngoài giờ lên lớp

Họatđộng ngoài giờ lênlớp

Họat động ngoài giờ lên lớp

Họat động ngoài giờ lên lớp

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

20gv

20gv

20gv

20gv

20gv

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt


Biểu mẫu 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD& ĐTTP PHỦ LÝ

TRƯỜNG THQUANG TRUNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016 - 2017

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

425

101

97

89

76

62

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

425

101

97

89

76

62

III

Năng lực

1

Đạt

( Đạt so với tổng )%

425

101

97

89

76

62

2

Chưa đạt

( Chưa đạt so với tổng )%

0

0

0

0

0

0

IV

Phẩm chất

1

Đạt

( Đạt so với tổng )%

425

101

97

89

76

62

2

Chưa đạt

( Chưa đạt so với tổng )%

0

0

0

0

0

0

V

Kết quả học tập

1

Tiếng Việt

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

425

101

97

89

76

62

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

2

Toán

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

425

101

97

89

76

62

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

3

Khoa học

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

138

76

62

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

0

0

0

4

Lịch sử và Địa lí

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

138

76

62

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

0

0

0

5

Tiếng nước ngoài

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

227

89

76

62

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

6

Tiếng dân tộc

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

7

Tin học

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

8

Đạo đức

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

425

101

97

89

76

62

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

0

0

0

0

0

0

9

Tự nhiên và Xã hội

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

287

101

97

89

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

0

0

0

0

10

Âm nhạc

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

425

101

97

89

76

62

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

0

0

0

0

0

0

11

Mĩ thuật

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

425

101

97

89

76

62

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

0

0

0

0

0

0

12

Thủ công (Kỹ thuật)

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

425

101

97

89

76

62

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

0

0

0

0

0

0

13

Thể dục

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

425

101

97

89

76

62

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)%

0

0

0

0

0

0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

2

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

425

101

97

89

76

62

3

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

62




Biểu mẫu 07

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT PHỦ LÝ

TRƯỜNG TH QUANG TRUNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNGBÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016 - 2017

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

12

Sốm2/học sinh

II

Loại phòng học

1

Phòng học kiên cố

12

1.16

2

Phòng học bán kiên cố

3

Phòng học tạm

4

Phòng học nhờ

III

Số điểm trường

IV

Tổng diện tích đất(m2)

6424

15.08

V

Diện tích sân chơi, bãi tập(m2)

5249

12.32

VI

Tổng diện tích các phòng

1

Diện tích phòng học (m2)

41.04

1.37

2

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

3

Diện tích thư viện (m2)

21.6

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

5

Diện tích phòng khác (HT,PHT,BV.BG)(m2)

210.4

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

6

1

Khối lớp 1

2

2

Khối lớp 2

1

3

Khối lớp 3

1

4

Khối lớp 4

1

5

Khối lớp 5

1

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập(Đơn vị tính: bộ)

18 bộ

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị

Sốthiết bị/lớp

1

Ti vi

2

2

Cát xét

3

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

5

Thiết bị khác ( tăng âm loa máy )

1 bộ

6

Máy chiếu đa năng

2

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

XI

Nhà ăn

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích(m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

XIII

Khu nội trú

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Sốm2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩnvệ sinh*

x

x

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

XIX

Tường rào xây

x


Biểu mẫu 08

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016-2017

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế,hợp đồnglàm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

ThS

ĐH

TCCN

Dưới TCCN

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

nhân viên

20

20

I

Giáo viên

16

6

9

1

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

4

3

1

1

Mĩ thuật

1

1

2

Thể dục

3

Âm nhạc

2

1

1

4

Tiếng nước ngoài

1

1

5

Tin học

II

Cán bộ quản lý

1

Hiệu trưởng

1

1

2

Phó hiệu trưởng

1

1

III

Nhân viên

1

Nhân viên văn thư

2

Nhân viên kế toán

1

1

3

Thủ quĩ

4

Nhân viên y tế

5

Nhân viên thư viện

1

1

6

Nhân viên khác

Tác giả:

Xem thêm

Bài giảng: Mây được hình thành như thế nào?
Học sinh tập bài võ cổ truyền dân tộc
Lễ khai giảng