Bạn cần biết

Ba công khai năm học 2019-2020

Biểu mẫu 05

   PHÒNG GD&ĐT PHỦ LÝ

TRƯỜNG TH THANH CHÂU

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kin tuyn sinh

Trẻ sinh năm 2013 

Trẻ đã hoàn thành chương trình lớp 1 

 Trẻ đã hoàn thành chương trình lớp 2

Trẻ đã hoàn thành chương trình lớp 3

Trẻ đã hoàn thành chương trình lớp 4

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Theo

chương trình, kế hoạch GDPT QĐ số 16/2006/QĐ-BGDĐT

của Bộ GD&ĐT; Dạy học Tiếng Việt1- Công nghệ giáo dục

Theo

chương trình, kế hoạch GDPT QĐ số 16/2006/QĐ-BGDĐT

của Bộ GD&ĐT

Theo

chương trình, kế hoạch GDPT QĐ số 16/2006/QĐ-BGDĐT

của Bộ GD&ĐT

Theo

chương trình, kế hoạch GDPT QĐ số 16/2006/QĐ-BGDĐT

của Bộ GD&ĐT

Theo

chương trình, kế hoạch GDPT QĐ số 16/2006/QĐ-BGDĐT

của Bộ GD&ĐT

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

-Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.

 

-Yêu thích

 học tập; biết cách học

Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.

-Yêu thích

 học tập; biết cách học

Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.

-Yêu thích

 học tập; biết cách học

Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.

 

-Yêu thích

 học tập; biết cách học

Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.

-Yêu thích

học tập; biết cách học

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục

Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ. Hoạt động trải nghiệm.. để hỗ trợ học tập 

 Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ. Hoạt động trải nghiệm.. để hỗ trợ học tập 

Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ. Hoạt động trải nghiệm.. để hỗ trợ học tập  

Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ. Hoạt động trải nghiệm.. để hỗ trợ học tập 

Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ. Hoạt động trải nghiệm.. để hỗ trợ học tập  

V

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.

90/91=

98.9 % học sinh lên lớp đợt 1

 

100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 99.04% HS có sức khỏe tốt.

128/129=

99.22 % học sinh lên lớp đợt 1

 

100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.

 

103/104=97.08

% học sinh lên lớp

100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.

 

89/90=98.88% học sinh lên lớp đợt 1

100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.

 

89/90=98.88% học sinh HTCTTH  đợt 1

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Có 90/91=

98.9 % học sinh tiếp tục học tập lên lớp trên

Có 128/129=

99.22 % học sinh tiếp tục học tập lên lớp trên

Có 103/104=97.08

% học sinh tiếp tục học tập lên lớp trên

Có 89/90=98.88% học sinh tiếp tục học tập lên lớp trên

Có 89/90=98.88% học sinh tiếp tục học tập lên lớp trên

 

 

Thanh Châu, ngày 25  tháng 9 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

                                                                          (Đã ký)

                                                                                             

                                                                                             Nguyễn Thị Thu Hương

 

 Biểu mẫu 07

 PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TH THANH CHÂU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

16/15 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 11

-

2

Phòng học bán kiên cố

 3

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 2

-

III

Số điểm trường lẻ

0 

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

5630 

11.2 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 2100

4.2 

VI

Tổng diện tích các phòng

 1013

2.0 

1

Diện tích phòng học (m2)

 909

1.8 

2

Diện tích thư viện (m2)

 32

 0.06

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

 0

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

0 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

62 

 0.12

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 0

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

10 

 0.02

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

0 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 0

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

16 

1

1.1

Khối lớp 1

3 

 1

1.2

Khối lớp 2

4

1

1.3

Khối lớp 3

 3

1

1.4

Khối lớp 4

 3

1

1.5

Khối lớp 5

 3

1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

0 

 

2.1

Khối lớp 1

 0

 

2.2

Khối lớp 2

0 

 

2.3

Khối lớp 3

0 

 

2.4

Khối lớp 4

 0

 

2.5

Khối lớp 5

 0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

4 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

9 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 2

0.125

2

Cát xét

4 

0.25

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

0.062

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 4

0.007

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

0 

XI

Nhà ăn

 0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 

 

XIII

Khu nội trú

 0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1 

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

1

 

0.09

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Thanh Châu, ngày 25  tháng 9 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                                  (Đã ký)

 

                                                                                                 Nguyễn Thị Thu Hương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TH THANH CHÂU

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

26

 

 

19 

7

0

0

8

11

5

11

15

0

 

I

Giáo viên

22

 

 

15

7

 

 

8

10

4

10

12

0

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

2

 

 

1

1

 

 

2

 

 

 

2

 

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

5

Mỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

1

1

1

1

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

III

Nhân viên

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thanh Châu, ngày 25  tháng 9 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                                                            (Đã ký)

                                                                                                  Nguyễn Thị Thu Hương

 

Tiết mục văn nghệ đặc sắc
Tiết mục múa Belly dance
  • Ba công khai
  • Thông báo

Ba công khai năm học 2019-2020

Các biểu mẫu ba công khai

BA CÔNG KHAI- NĂM HỌC 2018-2019

Công khai biểu 06 THÔNG BÁO CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TIỂU HỌC CUỐI NĂM

CÔNG KHAI NĂM 2017-2018

CÁC BIỂU MẪU CÔNG KHAI NĂM 2017-2018

Thông báo cam kết chất lượng giáo dục phổ thông năm học 2017-

Thông báo cam kết chất lượng giáo dục phổ thông năm học 2017- 2018
Xem thêm...