Bạn cần biết

BA CÔNG KHAI- NĂM HỌC 2018-2019

Biểu mẫu 06

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TH THANH CHÂU

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế,

Năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

502

130

104

86

88

94

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

502

130

104

86

88

94

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

III

Số học sinh chia theo năng lực

 

 

 

 

 

 

1.

Tự phục vụ

502

130

104

86

88

94

 

Chia ra: - Tốt

431

105

86

68

80

92

 

 - Đạt

69

24

18

17

8

2

 

 - Cần cố gắng

2

1

 

1

 

 

2

Hợp tác

502

130

104

86

88

94

 

Chia ra: - Tốt

432

105

87

68

80

92

 

- Đạt

68

24

17

17

8

2

 

- Cần cố gắng

2

1

 

1

 

 

3

Tự học giải quyết vấn đề

502

130

104

86

88

94

 

Chia ra: - Tốt

431

105

86

68

80

92

 

- Đạt

69

24

18

17

8

2

 

- Cần cố gắng

2

1

 

1

 

 

IV

Số học sinh chia theo phẩm chất

 

 

 

 

 

 

1

Chăm học chăm làm

502

130

104

86

88

94

 

Chia ra: - Tốt

466

122

98

69

85

92

 

 - Đạt

36

8

6

17

3

2

 

 - Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

2

Tự tin trách nhiệm

502

130

104

86

88

94

 

Chia ra: - Tốt

466

122

97

70

85

92

 

 - Đạt

36

8

7

16

3

2

 

 - Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

3

Trung thực, kỷ luật

502

130

104

86

88

94

 

Chia ra: - Tốt

467

122

98

70

85

92

 

 - Đạt

35

8

6

16

3

2

 

 - Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

4

Đoàn kết, yêu thương

502

130

104

86

88

94

 

Chia ra: - Tốt

468

122

99

70

85

92

 

 - Đạt

34

8

5

16

3

2

 

 - Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo HĐGD

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

502

130

104

86

88

94

a

Hoàn thành tốt

394

99

74

66

71

84

(tỷ lệ so với tổng số)

78.49

76.15

71.15

76.74

80.68

89.36

b

Hoàn thành

106

30

30

19

17

10

(tỷ lệ so với tổng số)

21.12

23.08

28.85

22.09

19.32

10.64

c

Chưa hoàn thành

2

1

 

1

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.40

0.77

0.00

1.16

0.00

0.00

2

Toán

502

130

104

86

88

94

a

Hoàn thành tốt

386

103

68

63

67

85

(tỷ lệ so với tổng số)

76.89

79.23

65.38

73.26

76.14

90.43

b

Hoàn thành

114

26

36

22

21

9

(tỷ lệ so với tổng số)

22.71

20.00

34.62

25.58

23.86

9.57

c

Chưa hoàn thành

2

1

 

1

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.40

0.77

0.00

1.16

0.00

0.00

3

Khoa  học

182

x

x

x

88

94

a

Hoàn thành tốt

173

x

x

x

82

91

(tỷ lệ so với tổng số)

95.05

x

x

x

93.18

96.81

b

Hoàn thành

9

x

x

x

6

3

(tỷ lệ so với tổng số)

4.95

x

x

x

6.82

3.19

c

Chưa hoàn thành

0

x

x

x

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.00

x

x

x

0.00

0.00

4

Lịch sử và Địa lí

182

x

x

x

88

94

a

Hoàn thành tốt

159

x

x

x

75

84

(tỷ lệ so với tổng số)

87.36

x

x

x

85.23

89.36

b

Hoàn thành

23

x

x

x

13

10

(tỷ lệ so với tổng số)

12.64

x

x

x

14.77

10.64

c

Chưa hoàn thành

0

x

x

x

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.00

x

x

x

0.00

0.00

5

Tiếng Anh

502

130

104

86

88

94

a

Hoàn thành tốt

228

46

27

51

56

48

(tỷ lệ so với tổng số)

45.42

35.38

25.96

59.30

63.64

51.06

b

Hoàn thành

271

84

77

34

30

46

(tỷ lệ so với tổng số)

53.98

64.62

74.04

39.53

34.09

48.94

c

Chưa hoàn thành

3

 

 

1

2

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.60

0.00

0.00

1.16

2.27

0.00

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

502

130

104

86

88

94

a

Hoàn thành tốt

420

107

88

66

72

87

(tỷ lệ so với tổng số)

83.67

82.31

84.62

76.74

81.82

92.55

b

Hoàn thành

80

22

16

19

16

7

(tỷ lệ so với tổng số)

15.94

16.92

15.38

22.09

18.18

7.45

c

Chưa hoàn thành

2

1

 

1

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.40

0.77

0.00

1.16

0.00

0.00

9

Tự nhiên và Xã hội

320

130

104

86

x

x

a

Hoàn thành tốt

247

102

78

67

x

x

(tỷ lệ so với tổng số)

77.19

78.46

75.00

77.91

x

x

b

Hoàn thành

71

27

26

18

x

x

(tỷ lệ so với tổng số)

22.19

20.77

25.00

20.93

x

x

c

Chưa hoàn thành

2

1

 

1

x

x

(tỷ lệ so với tổng số)

0.63

0.77

0.00

1.16

x

x

10

Âm nhạc

502

130

104

86

88

94

a

Hoàn thành tốt

403

105

82

68

70

78

(tỷ lệ so với tổng số)

80.28

80.77

78.85

79.07

79.55

82.98

b

Hoàn thành

98

25

22

17

18

16

(tỷ lệ so với tổng số)

19.52

19.23

21.15

19.77

20.45

17.02

c

Chưa hoàn thành

1

 

 

1

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.20

0.00

0.00

1.16

0.00

0.00

11

Mĩ thuật

502

130

104

86

88

94

a

Hoàn thành tốt

401

108

70

66

70

87

(tỷ lệ so với tổng số)

79.88

83.08

67.31

76.74

79.55

92.55

b

Hoàn thành

99

21

34

19

18

7

(tỷ lệ so với tổng số)

19.72

16.15

32.69

22.09

20.45

7.45

c

Chưa hoàn thành

2

1

 

1

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.40

0.77

0.00

1.16

0.00

0.00

12

Thủ công (Kỹ thuật)

502

130

104

86

88

94

a

Hoàn thành tốt

417

111

73

66

79

88

(tỷ lệ so với tổng số)

83.07

85.38

70.19

76.74

89.77

93.62

b

Hoàn thành

83

18

31

19

9

6

(tỷ lệ so với tổng số)

16.53

13.85

29.81

22.09

10.23

6.38

c

Chưa hoàn thành

2

1

 

1

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.40

0.77

0.00

1.16

0.00

0.00

13

Thể dục

502

130

104

86

88

94

a

Hoàn thành tốt

419

103

78

66

80

92

(tỷ lệ so với tổng số)

83.47

79.23

75.00

76.74

90.91

97.87

b

Hoàn thành

81

26

26

19

8

2

(tỷ lệ so với tổng số)

16.14

20.00

25.00

22.09

9.09

2.13

c

Chưa hoàn thành

2

1

 

1

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.40

0.77

0.00

1.16

0.00

0.00

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

502

130

104

86

88

94

1

Lên lớp thẳng

498

129

104

85

86

94

(tỷ lệ so với tổng số)

99.20

99.23

100.00

98.84

97.73

100.00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Học sinh khen thưởng

373

101

84

60

50

78

 

(tỷ lệ so với tổng số)

74.3

77.7

80.8

69.8

56.8

83.0

2

Lên lớp

498

129

104

85

86

94

(tỷ lệ so với tổng số)

99.20

99.23

100.00

98.84

97.73

100.00

3

Kiểm tra lại

4

1

 

1

2

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.80

0.77

0.00

1.16

2.27

0.00

4

Lưu ban

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Bỏ học

0

0

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

VII

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

 

 

 

 

 

94

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

 

 

 

 

100

 

Thanh Châu, ngày 29 tháng 5 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

(Đã ký)

 

 

Nguyễn Thị Thu Hương

 

 


Tiết mục văn nghệ đặc sắc
Tiết mục múa Belly dance
  • Ba công khai
  • Thông báo

Ba công khai năm học 2019-2020

Các biểu mẫu ba công khai

BA CÔNG KHAI- NĂM HỌC 2018-2019

Công khai biểu 06 THÔNG BÁO CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TIỂU HỌC CUỐI NĂM

CÔNG KHAI NĂM 2017-2018

CÁC BIỂU MẪU CÔNG KHAI NĂM 2017-2018

Thông báo cam kết chất lượng giáo dục phổ thông năm học 2017-

Thông báo cam kết chất lượng giáo dục phổ thông năm học 2017- 2018
Xem thêm...