Bạn cần biết

CÔNG KHAI NĂM 2017-2018

PHÒNG GD&ĐT PHỦ LÝ

TRƯỜNG TH THANH CHÂU

 


Số:17/BC-THTH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Thanh Châu, ngày 25 tháng 6 năm 2018

                                                                                            Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

                                              

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

 

Trẻ sinh năm 2011 trên địa bàn phường Thanh Châu

Quá trình học tập đánh giá theo chuẩn KTKN: HTT; HT;CHT

Quá trình học tập đánh giá theo chuẩn KTKN: HTT; HT;CHT

Quá trình học tập đánh giá theo chuẩn KTKN:HTT; HT;CHT

Quá trình học tập đánh giá theo chuẩn KTKN:

HTT; HT;CHT

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Theo

chương trình

của Bộ GD&ĐT

Theo chương trình

của Bộ GD&ĐT

Theo chương trình

của Bộ GD&ĐT

Theo chương trình

của Bộ GD&ĐT

Theo chương trình

của Bộ GD&ĐT

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

-Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.

 

-Yêu thích

 học tập

Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.

-Yêu thích

 học tập

Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.

-Yêu thích

 học tập

Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.

 

-Yêu thích

 học tập

Tuyên truyền trong phụ huynh về mục tiêu cấp học để phụ huynh hiểu và phối hợp giáo dục.

-Yêu thích

học tập

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học.

Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học.

Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học.

Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học.

Có đầy đủ các loại phòng học phục vụ học tập như phòng học VH, phòng học bộ môn. Mỗi lớp 1 bộ thiết bị dạy học.

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập

Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập

Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập

Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập

Tổ chức hoạt động NGLL; tổ chức các sân chơi, câu lạc bộ học tập; hái hoa dân chủ.. để hỗ trợ học tập

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

Có đủ đội ngũ giáo viên, CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch.

Đổi mới công tác quản lý trên máy tính

Có đủ đội ngũ giáo viên,CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch.

Đổi mới công tác quản lý trên máy tính

Có đủ đội ngũ giáo viên,CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch.

Đổi mới công tác quản lý trên máy tính

Có đủ đội ngũ giáo viên,CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch.

Đổi mới công tác quản lý trên máy tính

Có đủ đội ngũ giáo viên,CBQL đạt trình độ chuẩn và quản lý theo chu trình phân công, lên kế hoạch.

Đổi mới công tác quản lý trên máy tính

VII

Kết quả đánh giá về phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.

106/106=100 % học sinh lên lớp

100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.

 

82/82=100% học sinh lên lớp

100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.

 

91/91=100% học sinh lên lớp

100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.

 

92/92=100% học sinh lên lớp

100% số HS được đánh giá về phẩm chất : Đạt . 100% HS có sức khỏe tốt.

 

94/94=100% học sinh lên lớp

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên

Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên

Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên

Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên

Có khả năng tiếp tục học tập lên lớp trên

                                                   Thanh Châu, ngày 25 tháng 6 năm 2018

                                                    HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                                                             (Đã ký)

 

                                                 Nguyễn Thị Thu Hương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 06

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TH THANH CHÂU

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế,

Năm học 2017-2018

                                                                             Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

465

106

82

91

92

94

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

465

100%

106

100%

82

100%

91

100%

92

100%

94

100%

III

Số học sinh chia theo năng lực

465

106

82

91

92

94

1.

Tự phục vụ

465

106

82

91

92

94

 

Chia ra: - Tốt

402

86.45%

75

70.75%

72

87.80%

73

80.22%

88

95.65%

94

100%

 

 - Đạt

63

13.55%

31

29.25%

10

12.2%

18

19.78%

4

4.34%

 

 

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

2

Hợp tác

465

106

82

91

92

94

 

Chia ra: - Tốt

399

85.80%

75

70.75%

72

87.80%

73

80.22%

85

92.39%

94

100%

 

- Đạt

66

14.2%

31

29.25%

10

12.2%

18

19.78%

7

7.61%

 

 

- Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

3

Tự học giải quyết vấn đề

465

106

82

91

92

94

 

Chia ra: - Tốt

395

84.95%

75

70.75%

72

87.80%

73

80.22%

81

88.04%

94

100%

 

- Đạt

70

15.05%

31

29.25%

10

12.2%

18

19.78%

11

11.96%

0%

 

- Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo phẩm chất

465

106

82

91

92

94

1

Chăm học chăm làm

465

106

82

91

92

94

 

Chia ra: - Tốt

437

93.98%

95

89.62%

77

93.90%

88

96.70%

83

90.22%

94

100%

 

 - Đạt

28

6.02%

11

10.38%

5

6.10%

3

3.30%

9

9.80%

 

 

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

2

Tự tin trách nhiệm

465

106

82

91

92

94

 

Chia ra: - Tốt

443

95.27%

96

90.57%

77

93.90%

88

96.70%

88

90.22%

94

100%

 

 - Đạt

22

4.73%

10

9.43%

5

6.10%

3

3.30%

4

9.8%

 

0%

 

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

3

Trung thực, kỷ luật

465

106

82

91

92

94

 

Chia ra: - Tốt

444

95.48%

96

90.57%

77

93.90%

88

96.70%

89

96.74%

94

100%

 

 - Đạt

21

4.52%

10

9.43%

5

6.10%

3

3.30%

3

3.26%

0%

 

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

4

Đoàn kết, yêu thương

465

 

106

 

82

 

91

 

92

 

94

 

 

Chia ra: - Tốt

446

95.91%

96

90.57%

77

93.90%

88

96.70%

91

98.91%

94

100%

 

 - Đạt

19

4.09%

10

9.43%

5

6.10%

3

3.30%

1

1.09%

0%

 

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo HĐGD

465

106

82

91

92

94

1

Tiếng Việt

465

106

82

91

92

94

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

341

73.33%

 

78

73.58%

58

70.73%

62

68.13%

61

66.30%

82

87.23%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

123

26.45%

 

27

25.47%

24

29.27%

29

31.87%

31

33.7%

12

12.77%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0.22%

 

1

0.95%

 

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

2

Toán

465

106

82

91

92

94

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

345

74.19%

 

77

72.64%

66

80.49%

58

63.74%

61

66.30%

83

88.3%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

117

25.16%

 

27

25.47%

16

19.51%

33

36.26%

30

32.60%

11

11.7%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

3

0.65%

2

1.9%

 

 

1

1.0%

 

3

Khoa  học

186

 

 

 

 

92

 

94

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

174

93.55%

 

 

 

 

82

89.13%

92

97.88%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

12

6.45%

 

 

 

 

10

10.87%

2

2.12%

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

186

 

 

 

 

92

 

94

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

165

88.71%

 

 

 

79

85.87%

86

91.49%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

21

11.29%

 

 

 

13

14.13%

8

8.51%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng nước ngoài

277

 

 

 

91

 

92

 

94

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

116

41.88%

 

 

 

9

9.9%

57

61.96%

50

53.19%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

161

58.12%

 

 

 

82

90.1%

 

35

38.04%

44

46.81%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

465

 

106

 

82

 

91

 

92

 

94

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

381

81.93%

 

77

72.64%

67

81.71%

67

73.63%

83

90.22%

87

92.55%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

84

18.07%

 

29

27.36%

15

18.29%

24

26.37%

9

9.78%

 

7

7.45%

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

9

 

Tự nhiên và Xã hội

 

          279

 

 

106

 

 

82

 

 

91

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

210

75.27%

 

77

72.64%

64

70.05%

69

75.82%

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

69

24.73%

 

29

27.36%

18

21.95%

22

24.18%

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

465

 

106

 

82

 

91

 

92

 

94

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

352

75.7%

78

73.58%

67

81.71%

66

72.53%

66

71.74%

75

79.79%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

113

24.3%

28

26.42%

15

18.29%

25

27.47%

26

28.26%

19

20.21%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

465

 

106

 

82

 

91

 

92

 

94

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

357

76.77%

 

77

72.64%

66

80.49%

61

67.03%

73

79.35%

80

85.11%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

108

 

29

27.36%

16

19.51%

30

32.97%

19

20.65%

14

14.89%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

465

 

106

 

82

 

91

 

92

 

94

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

365

78.49%

77

72.64%

61

74.39%

64

70.32%

75

81.52%

88

93.62%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100

21.51%

29

27.36%

21

25.61%

27

29.68%

17

18.48%

6

8.38%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

465

 

106

 

82

 

91

 

92

 

94

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

366

78.71%

77

72.64%

61

74.39%

61

67.03%

81

88.04%

86

91.49%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

99

21.29%

 

29

27.36%

21

25.61%

30

32.97%

11

11.96%

8

8.51%

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

0%

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

462

99.35%

 

104

98.11%

82

100%

 

91

100%

 

91

98.91%

94

100%

 

 

a

Trong đó:

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

170

36.55%

52

49.06%

41

50%

8

8.79%

22

23.91%

47

50%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

184

39.57%

29

27.35

%

27

32.92

%

63

69.23%

34

37.36%

31

32.98%

2

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

3

0.65%

2

1.9%

 

 

1

1.09%

 

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

100%

0

100%

0

100%

0

100%

0

100%

0

100%

VII

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

94

100%

 

 

 

 

 

                                                   Thanh Châu, ngày 25 tháng 06 năm 2018

                                                                                    HIỆU TRƯỞNG                                                           

                                                                                                              (Đã ký)

 

 

                                                      Nguyễn Thị Thu Hương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 07

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TH THANH CHÂU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

15/15 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 12

-

2

Phòng học bán kiên cố

 3

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 0

-

III

Số điểm trường lẻ

0 

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

5630 

12.1 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 2000

4.3 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 909

1.9 

2

Diện tích thư viện (m2)

 32

 0.07

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

 0

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

0 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

62 

 0.13

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 0

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

10 

 0.02

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

0 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 0

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp 1

3 

 1

1.2

Khối lớp 2

 3

 1

1.3

Khối lớp 3

 3

 1

1.4

Khối lớp 4

 3

 1

1.5

Khối lớp 5

 3

 1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

0 

 

2.1

Khối lớp 1

 0

 

2.2

Khối lớp 2

0 

 

2.3

Khối lớp 3

0 

 

2.4

Khối lớp 4

 0

 

2.5

Khối lớp 5

 0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

4 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 2

 

2

Cát xét

4 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 2

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

0 

XI

Nhà ăn

 0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 

 

XIII

Khu nội trú

 0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

 1

 

 0.1

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XVII

Kết nối internet

 x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 x

 

XIX

Tường rào xây

 x

 

 

 

Thanh Châu, ngày 28  tháng 6 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

                                                                                                                                                       (Đã ký)

 

                                                                                                                         Nguyễn Thị Thu Hương

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TH THANH CHÂU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học ….

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 25

 

 

 14

11 

 

 

 6

13 

14 

 

I

Giáo viên

 21

 

 

10 

11 

 

 

 6

12 

12 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 3

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

1

1

2

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 1

 

 

 

 

 

 1

 1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 

 1

 

 

 

III

Nhân viên

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thanh Châu, ngày 28  tháng 6 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

                                                                                                                                                   (Đã ký)

 

                                                                                                                   Nguyễn Thị Thu Hương

 

Tiết mục văn nghệ đặc sắc
Tiết mục múa Belly dance
  • Ba công khai
  • Thông báo

BA CÔNG KHAI- NĂM HỌC 2018-2019

Công khai biểu 06 THÔNG BÁO CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TIỂU HỌC CUỐI NĂM

CÔNG KHAI NĂM 2017-2018

CÁC BIỂU MẪU CÔNG KHAI NĂM 2017-2018

Thông báo cam kết chất lượng giáo dục phổ thông năm học 2017-

Thông báo cam kết chất lượng giáo dục phổ thông năm học 2017- 2018

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông,

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017
Xem thêm...