Bạn cần biết

BIỂU MẪU 3 CÔNG KHAI

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC B THANH SƠN

 

ư

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018-2019

(Biểu mẫu số 5)

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kin tuyn sinh

166

129

127

104

105

1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).

2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.

Thực hiện 35 tuần/năm học

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:

-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.

- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.

 - Họp Cha mẹ học sinh 02 kỳ/năm

 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.

- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …

2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:

- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.

- Thái độ học tập tích cực, chủ động.

- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.

- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.

- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.

- Tổ chức các Lễ phát động: tháng An toàn giao thông, theo chủ đề năm học...

- Tổ chức các Câu lạc bộ môn học: Đố vui để học, Trò chơi dân gian ..

- Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.

V

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

- Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%

- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất

- Lễ phép, tích cực, năng động

- Được giáo dục về kỹ năng sống

- Có ý thức bảo vệ môi trường

- Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 99 %

- Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.

- Không có học sinh bỏ học.

- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh

- Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì

- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.

- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.

- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.

-  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.

- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớpdưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS.

- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

 

      

P.Lê Hồng Phong, ngày 22 tháng 5 năm 2019
                    
HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Văn Trạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC B THANH SƠN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019

(Biểu mẫu số 6)

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

631

166

129

127

104

105

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

631

166

129

127

104

105

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

631

166

129

127

104

105

 

THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II

             NĂM HỌC 2018-2019

Môn học

Tổng số

Tỷ lệ

Chia ra

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I. ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC

 

 

 

 

 

 

 

Toán

631

100

166

129

127

104

105

Chia ra: - Hoàn thành tốt

391

61.97

121

66

84

51

69

 - Hoàn thành

238

37.72

43

63

43

53

36

 - Chưa hoàn thành

2

0.32

2

 

 

 

 

Tiếng Việt

631

100

166

129

127

104

105

Chia ra: - Hoàn thành tốt

410

64.98

111

77

83

51

88

 - Hoàn thành

219

34.71

53

52

44

53

17

 - Chưa hoàn thành

2

0.32

2

 

 

 

 

Đạo đức/GDLS

631

100

166

129

127

104

105

Chia ra: - Hoàn thành tốt

432

68.46

102

88

95

73

74

 - Hoàn thành

199

31.54

64

41

32

31

31

 - Chưa hoàn thành

0

0.00

0

 

 

 

 

Tự nhiên - Xã hội

422

100

166

129

127

x

x

Chia ra: - Hoàn thành tốt

242

57.35

79

81

82

x

x

 - Hoàn thành

179

42.42

86

48

45

x

x

 - Chưa hoàn thành

1

0.24

1

0

 

x

x

Khoa học

209

100

x

x

x

104

105

Chia ra: - Hoàn thành tốt

154

73.68

x

x

x

68

86

 - Hoàn thành

55

26.32

x

x

x

36

19

 - Chưa hoàn thành

0

0.00

x

x

x

 

 

Lịch sử & Địa lí

209

100

x

x

x

104

105

Chia ra: - Hoàn thành tốt

126

60.29

x

x

x

55

71

 - Hoàn thành

83

39.71

x

x

x

49

34

 - Chưa hoàn thành

0

0.00

x

x

x

 

 

Âm nhạc

631

100

166

129

127

104

105

Chia ra: - Hoàn thành tốt

328

51.98

86

62

61

48

71

 - Hoàn thành

303

48.02

80

67

66

56

34

 - Chưa hoàn thành

0

0.00

 

 

 

 

 

Mĩ thuật

631

100

166

129

127

104

105

Chia ra: - Hoàn thành tốt

290

45.96

64

54

59

50

63

 - Hoàn thành

341

54.04

102

75

68

54

42

 - Chưa hoàn thành

0

0.00

 

 

 

 

 

Thủ công, Kĩ thuật

631

100

166

129

127

104

105

Chia ra: - Hoàn thành tốt

387

61.33

74

81

77

74

81

 - Hoàn thành

243

38.51

91

48

50

30

24

 - Chưa hoàn thành

1

0.16

1

 

 

 

 

Thể dục

631

100

166

129

127

104

105

Chia ra: - Hoàn thành tốt

426

67.51

104

82

81

75

84

 - Hoàn thành

205

32.49

62

47

46

29

21

 - Chưa hoàn thành

0

0.00

 

 

 

 

 

Ngoại ngữ

631

100

166

129

127

104

105

Chia ra: - Hoàn thành tốt

307

48.65

150

53

36

26

42

 - Hoàn thành

323

51.19

15

76

91

78

63

 - Chưa hoàn thành

1

0.16

1

 

 

 

 

Tiếng dân tộc

0

 

0

0

0

0

0

Chia ra: - Hoàn thành tốt

0

 

 

 

 

 

 

 - Hoàn thành

0

 

 

 

 

 

 

 - Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

 

Tin học

336

 

0

0

127

104

105

Chia ra: - Hoàn thành tốt

111

 

 

 

30

34

47

 - Hoàn thành

225

 

 

 

97

70

58

 - Chưa hoàn thành

0

 

 

 

 

 

 

II. VỀ NĂNG LỰC

 

 

 

 

 

 

 

Tự phục vụ

631

100

166

129

127

104

105

Chia ra: - Tốt

440

69.73

96

91

89

79

85

 - Đạt

191

30.27

70

38

38

25

20

 - Cần cố gắng

0

0.00

 

 

 

 

 

Hợp tác

631

100

166

129

127

104

105

Chia ra: - Tốt

434

68.78

96

91

95

79

73

 - Đạt

196

31.06

69

38

32

25

32

 - Cần cố gắng

1

0.16

1

 

 

 

 

Tự học giải quyết vấn đề

631

100

166

129

127

104

105

Chia ra: - Tốt

429

67.99

96

91

88

79

75

 - Đạt

201

31.85

69

38

39

25

30

 - Cần cố gắng

1

0.16

1

 

 

 

 

III. VỀ PHẨM CHẤT

 

 

 

 

 

 

 

Chăm học chăm làm

631

100

166

129

127

104

105

Chia ra: - Tốt

500

79.24

111

96

112

90

91

 - Đạt

130

20.60

54

33

15

14

14

 - Cần cố gắng

1

0.16

1

 

 

 

 

Tự tin trách nhiệm

631

100

166

129

127

104

105

Chia ra: - Tốt

497

78.76

111

96

112

90

88

 - Đạt

133

21.08

54

33

15

14

17

 - Cần cố gắng

1

0.16

1

 

 

 

 

Trung thực, kỷ luật

631

100

166

129

127

104

105

Chia ra: - Tốt

487

77.18

113

96

105

90

83

 - Đạt

143

22.66

52

33

22

14

22

 - Cần cố gắng

1

0.16

1

 

 

 

 

Đoàn kết, yêu thương

631

100

166

129

127

104

105

Chia ra: - Tốt

507

80.35

113

96

115

91

92

 - Đạt

124

19.65

53

33

12

13

13

 - Cần cố gắng

0

0.00

 

 

 

 

 

IV. Học sinh HTCT lớp học/
   HTCT tiểu học

631

99.68

166

129

127

104

105

HTCT lớp học, HTCT Tiểu học

629

99.68

164

129

127

104

105

Rèn luyện trong hè.

2

0.32

2

 

 

 

 

V. Khen thưởng

439

70

105

86

92

76

80

- Giấy khen cấp trường

439

70

105

86

92

76

80

- Giấy khen cấp trên

 

0

 

 

 

 

 

VI. HSDT được trợ giảng

0

 

 

 

 

 

 

VII. HS.K.Tật không ĐG

0

 

 

 

 

 

 

VIII. HS bỏ học năm học

0

 

0

0

0

0

0

+ Hoàn cảnh GĐKK

 

 

 

 

 

 

 

+ KK trong học tập

 

 

 

 

 

 

 

+ Xa trường, đi lại K.khăn

 

 

 

 

 

 

 

+ Thiên tai, dịch bệnh

 

 

 

 

 

 

 

+ Nguyên nhân khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

P.Lê Hồng Phong, ngày 22 tháng 5 năm 2019
                   
HIỆU TRƯỞNG

 

 

                   Nguyễn Văn Trạch

 

 

 


 

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC B THANH SƠN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019

(Biểu mẫu số 7)

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

18/18 

2 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

 18

2 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

0 

0

3

Phòng học tạm

 0

0

4

Phòng học nhờ, mượn

0 

0

III

Số điểm trường lẻ

 1

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 5439

9,61 m2/học sinh 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 10 00

1,8 m2/học sinh 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1400

2,4 m2/học sinh  

2

Diện tích thư viện (m2)

 94

 

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

0 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

140

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

140 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

70 

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 45

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

 70

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 45

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp 1

4

1 

1.2

Khối lớp 2

 4

 1

1.3

Khối lớp 3

 3

 1

1.4

Khối lớp 4

 3

 1

1.5

Khối lớp 5

 4

 1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 0

2.2

Khối lớp 2

 

 0

2.3

Khối lớp 3

 

 0

2.4

Khối lớp 4

 

 0

2.5

Khối lớp 5

 

 0

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 15

2 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

 

1

Ti vi

 2

 

2

Cát xét

 2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 3

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

0 

XI

Nhà ăn

 0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0 

0 

0 

XIII

Khu nội trú

 0

 0

 0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1 

 

 3

 

60 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 1

 

3 

 

 60

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

 

XVII

Kết nối internet

 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

 

XIX

Tường rào xây

 

 

 

    

P.Lê Hồng Phong, ngày 22 tháng 5 năm 2019
                   
HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Văn Trạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC B THANH SƠN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018-2019

(Biểu mẫu số 8)

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

29 

 0

20 

 0

 18

14 

 12

 0

I

Giáo viên

25 

 0

 4

 19

 2

 0

 8

 18

 0

14

 12

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

3

Tin học

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

 2

 

 

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

 1

 

 

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

P.Lê Hồng Phong, ngày 22 tháng 5 năm 2019
                   
HIỆU TRƯỞNG

 

 

                   Nguyễn Văn Trạch

 

 

                                                                                                                   


 

PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU B THANH SƠN

 


Số: 25/QĐ-THBTS

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


Lê Hồng Phong, ngày 01 tháng  03  năm 2019                                                         

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công khai dự toán ngân sách năm 2019

 

- Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

- Căn cứ Thông tư 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018  của Bộ tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

- Căn cứ Quyết định sô     /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2019 của UBND TP Phủ Lý về việc giao dự toán Ngân sách nhà nước năm 2019;

- Căn cứ theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân.

- Xét đề nghị của Đ/c Kế toán

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2019 của trường Tiểu học B Thanh Sơn (theo các biểu đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Các ông (bà) Tổ trưởng Tổ văn phòng; Trưởng các tổ chức đoàn thể trong Trường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nơi nhận:
- Lưu :VT, KT.

                    

                  HIỆU TRƯỞNG

 

        

              

                 Nguyễn Văn Trạch

 


 

Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính

  Đơn vị: Trường Tiểu B Thanh Sơn

 Chương: 622

THÔNG BÁO

DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số  25 /QĐ-THBTSngày..01/03/2019  của  Hiệu trưởng trường THB Thanh Sơn)

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

Đvt: Đồng

TT

Nội dung

Dự toán được giao

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

1

Số thu phí, lệ phí

 

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

2.1

Chi sự nghiệp thu học phí

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

2.2

Chi quản lý hành chính

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

3.840.086.000

1

Chi quản lý hành chính

3.840.086.000

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

3.840.086.000

a

Chi thanh toán cá nhân

3.493.769.000

b

Chi nghiệp vụ chuyên môn

241.880.000

c

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

0

d

Chi khác

104.437.000

1.2

Kinh phí thực hiện chế độ không tự chủ

 

 

Chi thanh toán cá nhân

 

 

Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

 

Chi khác

 

2

Nguồn Học phí

 

a

Chi thanh toán cá nhân

 

b

Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

c

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

d

Chi khác

 

                                                                                   Ngày   01   tháng    03    năm 2019

                   Kế toán                                                                                 Hiệu trưởng

 Phạm Thị Mỹ Hạnh

Nguyễn Văn Trạch


 

PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC B THANH SƠN

 


Số:  42/QĐ-THBTS

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


Lê Hồng Phong, ngày 01 tháng 06 năm 2019                                                         

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công khai  quyết toán các khoản thu thỏa thuận, các khoản tài trợ, hoạt dộng của ban đại diện cha mẹ học sinh năm học 2018-2019

 

- Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

- Căn cứ Thông tư 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018  của Bộ tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

- Căn cứ theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân.

- Xét đề nghị của Đ/c Kế toán

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai kế hoạch các khoản thu thỏa thuận, các khoản tài trợ, hoạt dộng của ban đại diện cha mẹ học sinh năm học 2018-2019 của trường Tiểu học B Thanh Sơn (theo các biểu đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Các ông (bà) Tổ trưởng Tổ văn phòng; Trưởng các tổ chức đoàn thể trong Trường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nơi nhận:
- Lưu :VT, KT.

                    

                  HIỆU TRƯỞNG

 

        

              

               Nguyễn Văn Trạch

 


 

Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính

  Đơn vị: HPH Trường Tiểu học B Thanh Sơn

 Chương: 622

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI  QUYẾT TOÁN THU – CHI
KINH PHÍ BAN ĐẠI DIỆN CHA MẸ HỌC SINH NĂM HỌC 2018 – 2019

(Kèm theo Quyết định số 42 /QĐ-THBTS ngày.01/06/209 của Hiệu trưởng trường THB Thanh Sơn)

Đvt: đồng

TT

Nội dung chi

Số tiền thu

Số tiền chi

Tồn quỹ

1

Thu tiền quỹ hội phụ huynh năm học 2018 -2019

81.440.000

2

Chi mua chè nước, văn phòng phẩm họp đại diện ban cha mẹ HS đầu năm, giữa năm, cuối năm

3.200.000

3

Chi mua hoa tặng nhà trường, thầy cô nhân dịp khai giảng, 20/11, lễ tổng kết năm học và ngày quốc tế phụ nữ 8/3

6.300.000

4

Chi họp phụ huynh học sinh toàn trường đầu năm, năm học

5.950.000

5

Chi tổ chức tết trung thu cho các em học sinh toàn trường ( Mua hoa quả, bánh kẹo , nước ngọt …)

21.185.000

Chi quà tết trung thu cho HS nghèo, cận nghèo, HS có hoàn cảnh khó khăn

4.400.000

6

Chi  quà tết nguyên đán cho học sinh nghèo, HS có hoàn cảnh khó khăn

4.400.000

7

Chi hỗ trợ nhà trường thuê rạp che nắng, thuê tăng âm, loa đài phục vụ những ngày lễ lớn khai giảng, tổng kết năm học.

2.500.000

8

Chi thăm hỏi, ốm đau, hiếu hỷ, HS bi tai nạn của hội

6.500.000

9

Chi quà 1/6 cho HS nghèo, cận nghèo,HS có  HC KK

4.400.000

10

Chi mua hoa tặng nhà trường ngày tổng kết năm học

700.000

11

Chi tổ chức tết thiếu nhi 1/6, liên hoan cuối năm cho học sinh toàn trường ( Mua hoa quả, bánh kẹo, nước ngọt ..)

20.330.000

 

Tổng cộng

81.440.000

79.865.000

1.575.000

Ngày  01  tháng 06  năm 2019

Hiệu trưởng

Trưởng ban đại diện CMHS

Nguyễn Văn Trạch

Trương Văn Sơn


 

Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính

  Đơn vị: Trường Tiểu học B Thanh Sơn

 Chương: 622

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI  QUYẾT TOÁN THU – CHI
QUỸ NƯỚC UỐNG NĂM HỌC 2018 – 2019

(Kèm theo Quyết định số 42 /QĐ-THBTS ngày.01/06/209 của Hiệu trưởng trường THB Thanh Sơn)

Đvt: đồng

TT

Nội dung chi

Số tiền thu

Số tiền chi

Tồn quỹ

1

Thu tiền quỹ nước uống năm học 2018 - 2019

29.200.000

2

Chi thanh toán tiền nước bình cho HS trong năm

21.525.000

3

Chi mua bổ sung cốc uống nước, giá để bình nước

3.675.000

4

Chi công vận chuyển nước xuống các lớp, vào khu lẻ

4.000.000

 

Tổng cộng

29.200.000

29.200.000

0

Ngày  01  tháng 06  năm 2019

Hiệu trưởng

Trưởng ban đại diện CMHS

Nguyễn Văn Trạch

Trương Văn Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính

  Đơn vị: Trường Tiểu học B Thanh Sơn

 Chương: 622

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI  QUYẾT TOÁN THU – CHI
QUỸ TÀI TRỢ NĂM HỌC 2018 – 2019

(Kèm theo Quyết định số 42 /QĐ-THBTS ngày.01/06/209 của Hiệu trưởng trường THB Thanh Sơn)

Đvt: đồng

TT

Nội dung chi

Số tiền thu

Số tiền chi

Tồn quỹ

1

Thu tiền quỹ tài trợ năm học 2018 -2019

108.750.000

2

Chi làm rèm che nắng cho các lớp học khu trung tâm

50.570.000

3

Chi sửa chữa CSVC, trang thiết bị phục vụ dạy và học

23.980.000

4

Chi mua bổ sung 20 bộ bàn ghế cho học sinh

22.000.000

5

Chi thưởng học sinh đạt thành tích trong năm học

12.200.000

 

Tổng cộng

108.750.000

108.750.000

0

Ngày  01  tháng 06  năm 2019

 Hiệu Trưởng

                                                                                                                        Nguyễn Văn Trạch

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính

  Đơn vị: Trường Tiểu học B Thanh Sơn

 Chương: 622

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI  QUYẾT TOÁN THU – CHI
QUỸ  HỌC BUỔI 2 NĂM HỌC 2018 – 2019

(Kèm theo Quyết định số 42 /QĐ-THBTS ngày.01/06/209 của Hiệu trưởng trường THB Thanh Sơn)

Đvt: đồng

TT

Nội dung chi

Số tiền thu

Số tiền chi

Tồn quỹ

1

Thu tiền học buổi 2 năm học 2018 -2019

389.976.000

2

Chi tiền % học buổi 2 cho giáo viên giảng dạy, quản lý quỹ

370.450.000

3

Chi mua sắm, tu sửa CSVC

19.526.000

 

Tổng cộng

389.976.000

389.976.000

0

Ngày  01  tháng 06  năm 2019

 Hiệu Trưởng

                                                                                                                        Nguyễn Văn Trạch

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính

  Đơn vị: Trường Tiểu học B Thanh Sơn

 Chương: 622

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI  QUYẾT TOÁN THU – CHI
QUỸ HỌC TIẾNG ANH PHONIC NĂM HỌC 2018 – 2019

(Kèm theo Quyết định số 42 /QĐ-THBTS ngày.01/06/209 của Hiệu trưởng trường THB Thanh Sơn)

Đvt: đồng

TT

Nội dung chi

Số tiền thu

Số tiền chi

Tồn quỹ

1

Thu tiền học tiếng anh phonic  năm học 2018 -2019

126.900.000

2

Chi tiền % về công ty phonic

66.330.00

3

Chi thanh toán  tiền công cho GV giảng dạy

31.725.000

4

Chi mua sắm, tu sửa CSVC

18..495.000

5

Chi quản lý quỹ, GV thu tiền

10.350.000

 

Tổng cộng

126.900.000

126.900.000

0

Ngày  01  tháng 06  năm 2019

 Hiệu Trưởng

                                                                                                                        Nguyễn Văn Trạch

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU B THANH SƠN

 


Số: 25/QĐ-THBTS

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


Lê Hồng Phong, ngày 01 tháng  03  năm 2019                                                         

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công khai quyết toán ngân sách năm 2018

 

- Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

- Căn cứ Thông tư 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018  của Bộ tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

- Căn cứ Quyết định sô     /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2019 của UBND TP Phủ Lý về việc giao dự toán Ngân sách nhà nước năm 2019;

- Căn cứ theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân.

- Xét đề nghị của Đ/c Kế toán

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu  quyết toán ngân sách năm 2018 của trường Tiểu học B Thanh Sơn (theo các biểu đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Các ông (bà) Tổ trưởng Tổ văn phòng; Trưởng các tổ chức đoàn thể trong Trường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nơi nhận:
- Lưu :VT, KT.

                    

                  HIỆU TRƯỞNG

 

        

              

                 Nguyễn Văn Trạch

 


 

Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính

 

 

  Đơn vị: Trường Tiểu B Thanh Sơn

 

 

 Chương: 622

 

 

THÔNG BÁO

 

 

 CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU- CHI NGUỒN NSNN  NĂM 2018

 

 

(Kèm theo Quyết định số  25 /QĐ-THBTS ngày..0103/2019  của  Hiệu trưởng trường THB Thanh Sơn)

 

 

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

 

 

Đvt: Đồng

 

 

TT

Nội dung

Số đề nghi

Số được duyệt

A

CHI NSNN NĂM 2018

 4.365.633.000

 4.365.633.000

I

CHI THƯỜNG XUYÊN CHO NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO

 4.365.633.000

 4.365.633.000

a

Tiểu nhóm 0129: chi thanh toán cho cá nhân

 3.297.474.000

 3.297.474.000

Mục 6000: Tiền lương

 1.723.410.000

 1.723.410.000

Mục 6050: Tiền công

 41.157.000

 41.157.000

Mục  6100: Phụ cấp lương

 1.010.740.000

 1.010.740.000

Mục 6250; Phúc lợi tập thể

 1.800.000

 1.800.000

Mục 6300: các khoản đóng góp

509.386.100

509.386.100

Mục 6400: Thanh toán khác cho cá nhân

10.980.900

10.980.900

b

Tiểu nhóm 0130; Chi hàng hóa , dịch vụ

553.723.000

553.723.000

Mục 6500: Thanh toán dịch vụ công cộng

18.524.000

18.524.000

Mục 6550: Vật tư văn phòng

218.148.000

218.148.000

Mục 6600: Thông tin tuyên truyền liên lạc

6.187.000

6.187.000

Mục 6700: Công tác Phí

12.000.000

12.000.000

Mục 6750: Chi phí thuê mướn

53.351.000

53.351.000

Mục 6900: Sửa chữa thường xuyên TSCĐ dùng cho CM

160.158.000

160.158.000

Mục 7000: Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành

80.355.000

80.355.000

Mục 7050: Mua săm TSCĐ vô hình

5.000.000

5.000.000

C

Tiểu nhóm 0132: Các khoản chi khác

132.289.000

132.289.000

Mục 7750: Các khoản chi khác

132.289.000

132.289.000

II

CHI PHÍ KHÔNG THƯỜNG XUYÊN

117.600.000

117.600.000

a

Tiểu nhóm 0129: chi thanh toán cho cá nhân

12.600.000

12.600.000

Mục 6150: Học bổng và hỗ trợ khác cho HS, sinh viên

12.600.000

12.600.000

b

Tiểu nhóm 0130; Chi hàng hóa , dịch vụ

105.000.000

105.000.000

Mục 6550: Vật tư văn phòng

800.000

800.000

Mục 6900: Sửa chữa thường xuyên TSCĐ dùng cho CM

89.200.000

89.200.000

Mục 7050: Mua săm TSCĐ vô hình

15.000.000

15.000.000

D

NGUỒN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG

254.147.000

254.147.000

Tiểu nhóm 0129: chi thanh toán cho cá nhân

109.618.000

109.618.000

Mục 6000: Tiền lương

58.490.000

58.490.000

Mục  6100: Phụ cấp lương

34.181.000

34.181.000

Mục 6300: các khoản đóng góp

16.947.000

16.947.000

Tiểu nhóm 0132: Các khoản chi khác

144.529.000

144.529.000

Mục 8000: Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm

144.529.000

144.529.000

E

NGUỒN KINH PHÍ CẤP SAU 30/9

10.400.000

10.400.000

Tiểu nhóm 0130; Chi hàng hóa , dịch vụ

10.400.000

10.400.000

Mục 6750: Chi phí thuê mướn

3.350.000

3.350.000

Mục 7000: Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành

1.050.000

1.050.000

Mục 7050: Mua săm TSCĐ vô hình

6.000.000

6.000.000

B

TỔNG QUYẾT TOÁN CHI NSNN NĂM 2018

4.365.633.000

4.365.633.000

 

 

                                                                                    Ngày  01 tháng  3 năm 2019  Kê toán                                                                                    Hiệu trường

 

 

 

Phạm Thị Mỹ Hạnh                                                           Nguyễn Văn Trạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU B THANH SƠN

 


Số: 25/QĐ-THBTS

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


Lê Hồng Phong, ngày 01  tháng  03  năm 2019                                                          

 

BIÊN BẢN

Niêm yết công khai quyết toán ngân sách năm 2018

 

Hôm nay ngày  01 Tháng 3 năm 2019

Tại : Trường tiểu học B Thanh Sơn

1/ Đ/C : Nguyễn Văn Trạch –  Hiệu  trưởng

2/ Đ/c: Phạm Thị Mến – Phó Hiệu trưởng

3/ Đ/C : Lại Thị Vân Thanh -  Chủ tịch công đoàn

4/ Đ/C : Trịnh Thị Thương – Thư ký hội đồng

5/ Đ/C : Phạm Thị Mỹ Hạnh – Kế toán kiêm tổ trưởng tổ HC

6/ Đ/C : Trần Thị Tuyết Mai – Thủ quỹ

7/ Đ/C : Vũ Thị Phương Nga – CB Thanh tra nhân dân

Tiến  hành lập biên bản về việc niêm yết công khai quyết toán nguồn ngân sách nhà nước  được cấp năm 2018 của trường tiểu học B Thanh Sơn TP Phủ Lý bằng hình thức niêm yết tại trụ sở làm việc và trên trang Wer sai của nhà trường  ( Có phụ biểu công khai kèm theo)

Thời gian bắt đầu niêm yết : Bắt đầu từ  8 h ngày 01 tháng 03 năm 2019 sẽ kết thúc việc niêm yết  vào hồi 8 h ngày 30 tháng  6 năm 2019 ( 90 ngày liên tục) Thực hiện niêm yết công khai quyết toán NSNN năm 2018 của trường tiểu học B Thanh Sơn niêm yết tại nơi thuận tiện trong mọi người trong cơ quan, đơn vị đều biết.

Việc niêm yết này thực hiện liên tục trong thời gian 90 ngày theo đúng thời gian được quy định, kết thúc việc niêm yết sẽ lập biên bản hoàn thành việc niêm yết.

Biên bản lập xong hồi 8 h cùng ngày , đại diện những người có liên quan cùng thống nhất thông qua.

 

           NGƯỜI  LẬP BIÊN BẢN                         THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

 

                  Trịnh Thị Thương                                    Nguyễn Văn Trạch

                                                CÁC THÀNH VIÊN

 

PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU B THANH SƠN

 


Số: 25/QĐ-THBTS

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


Lê Hồng Phong, ngày 30  tháng  06 năm 2019                                                          

 

BIÊN BẢN

 Kết thúc Niêm yết công khai quyết toán ngân sách năm 2018

 

Hôm nay ngày  30   Tháng  06   năm 2019

Tại : Trường tiểu học B Thanh Sơn

1/ Đ/C : Nguyễn Văn Trạch –  Hiệu  trưởng

2/ Đ/c: Phạm Thị Mến – Phó Hiệu trưởng

3/ Đ/C : Lại Thị Vân Thanh -  Chủ tịch công đoàn

4/ Đ/C : Trịnh Thị Thương – Thư ký hội đồng

5/ Đ/C : Phạm Thị Mỹ Hạnh – Kế toán kiêm tổ trưởng tổ HC

6/ Đ/C : Trần Thị Tuyết Mai – Thủ quỹ

7/ Đ/C : Vũ Thị Phương Nga – CB Thanh tra nhân dân

Tiến hành lập biên bản về việc kết thúc niêm yết công khai quyết toán nguồn ngân sách nhà nước  được cấp năm 2018 của trường tiểu học B Thanh Sơn TP Phủ Lý bằng hình thức niêm yết tại trụ sở làm việc.

Sau 90 ngày thực hiện niêm yết công khai quyết toán nguốn NSNN năm 2018 . Trường tiểu học B Thanh Sơn tiến hành lập biên bản kết thúc niêm yết , công khai quyết toán  nguồn ngân sách được cấp năm 2018

Biên bản lập xong hồi 8 h cùng ngày , đại diện những người có liên quan cùng thống nhất thông qua.

 

           NGƯỜI  LẬP BIÊN BẢN                         THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

 

                  Trịnh Thị Thương                                    Nguyễn Văn Trạch

                                                CÁC THÀNH VIÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

BIỂU MẪU 3 CÔNG KHAI

BIỂU MẪU 3 CÔNG KHAI CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC B THANH SƠN NĂM HỌC 2019 - 2020

Biểu mẫu 3 công khai 2018 - 2019

THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018-2019 (Biểu mẫu số 5)

Biểu mẫu 3 công khai 2017 - 2018

THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2017-2018 THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018 THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2017-2018

Danh sách tuyển sinh lớp 1 - Năm học 2018-2019

Tuyển sinh 162 học sinh lớp 1

TUYỂN SINH LỚP 1 NĂM HỌC 2018-2019

Kế hoạch và thông báo tuyển sinh
Xem thêm...
Website Đơn vị