Bạn cần biết

Biểu mẫu 3 công khai 2018 - 2019

 

Biểu mẫu 3 công khai 2018 - 2019

      PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC B THANH SƠN

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018-2019                                               

(Biểu mẫu số 5)

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kin tuyn sinh

166

129

127

104

105

1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).

2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.

Thực hiện 35 tuần/năm học

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:

-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.

- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.

 - Họp Cha mẹ học sinh 02 kỳ/năm

 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.

- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …

2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:

- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.

- Thái độ học tập tích cực, chủ động.

- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.

- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.

- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.

- Tổ chức các Lễ phát động: tháng An toàn giao thông, theo chủ đề năm học...

- Tổ chức các Câu lạc bộ môn học: Đố vui để học, Trò chơi dân gian ..

- Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.

V

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%

- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất

- Lễ phép, tích cực, năng động

- Được giáo dục về kỹ năng sống

- Có ý thức bảo vệ môi trường

- Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 99 %

- Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.

- Không có học sinh bỏ học.

- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh

- Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì

- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.

- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.

- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.

-  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.

- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớpdưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS.

- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

 

 

    

P.Lê Hồng Phong, ngày 18 tháng năm 2019
                 
HIỆU TRƯỞNG

 

 

               Nguyễn Văn Trạch    

 

 

 

 

                                           

 

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

 

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC B THANH SƠN

 

 






THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019

(Biểu mẫu số 6)

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

 

I

Tổng số học sinh

631

166

129

127

104

105


 

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

631

166

129

127

104

105

 

 

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

631

166

129

127

104

105

 

 

 

KHỐI 1

KHỐI 2

KHỐI 3

KHỐI 4

KHỐI 5

TỔNG

 

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

 

I. Kiến thức - kĩ năng

 

 

1. Tiếng Việt

166

129

127

104

105

631

 

Hoàn thành tốt

109

65.66

71

55.04

84

66.14

41

39.42

56

53.33

361

57.21

 

Hoàn thành

52

31.33

58

44.96

43

33.86

60

57.69

48

45.71

261

41.36

 

Chưa hoàn thành

2

1.2

0

0

0

0

3

2.88

1

0.95

6

0.95

 

2.Toán

166

129

127

104

105

631

 

Hoàn thành tốt

111

66.87

73

56.59

95

74.8

46

44.23

69

65.71

394

62.44

 

Hoàn thành

50

30.12

56

43.41

30

23.62

52

50

36

34.29

224

35.5

 

Chưa hoàn thành

2

1.2

0

0

2

1.57

6

5.77

0

0

10

1.58

 

3. Đạo đức

166

129

127

104

105

631

 

Hoàn thành tốt

106

63.86

88

68.22

95

74.8

88

84.62

70

66.67

447

70.84

 

Hoàn thành

56

33.73

41

31.78

32

25.2

16

15.38

35

33.33

180

28.53

 

Chưa hoàn thành

1

0.6

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0.16

 

4. Giáo dục lối sống

166

129

127

104

105

631

 

Hoàn thành tốt

0

0

0

 

0

 

0

 

0

 

0

0

 

Hoàn thành

0

0

0

 

0

 

0

 

0

 

0

0

 

Chưa hoàn thành

0

0

0

 

0

 

0

 

0

 

0

0

 

5. Tự nhiên và Xã hội

166

129

127

 

 

422

 

Hoàn thành tốt

103

62.05

85

65.89

74

58.27

 

 

 

 

262

62.09

 

Hoàn thành

59

35.54

44

34.11

53

41.73

 

 

 

 

156

36.97

 

Chưa hoàn thành

1

0.6

0

0

0

0

 

 

 

 

1

0.24

 

6. Khoa học

 

 

 

104

105

209

 

Hoàn thành tốt

 

 

 

 

 

 

46

44.23

78

74.29

124

59.33

 

Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

56

53.85

26

24.76

82

39.23

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

2

1.92

1

0.95

3

1.44

 

7. Lịch sử và Địa lý

 

 

 

104

105

209

 

Hoàn thành tốt

 

 

 

 

 

 

51

49.04

69

65.71

120

57.42

 

Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

53

50.96

35

33.33

88

42.11

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

0

0

1

0.95

1

0.48

 

8. Âm nhạc

166

129

127

104

105

631

 

Hoàn thành tốt

100

60.24

84

65.12

81

63.78

69

66.35

66

62.86

400

63.39

 

Hoàn thành

63

37.95

45

34.88

46

36.22

35

33.65

39

37.14

228

36.13

 

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

9. Mĩ thuật

166

129

127

104

105

631

 

Hoàn thành tốt

55

33.13

38

29.46

44

34.65

37

35.58

43

40.95

217

34.39

 

Hoàn thành

108

65.06

91

70.54

83

65.35

67

64.42

62

59.05

411

65.13

 

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

10. Thủ công, Kĩ thuật

166

129

127

104

105

631

 

Hoàn thành tốt

89

53.61

94

72.87

80

62.99

77

74.04

76

72.38

416

65.93

 

Hoàn thành

73

43.98

35

27.13

47

37.01

27

25.96

29

27.62

211

33.44

 

Chưa hoàn thành

1

0.6

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0.16

 

11. Thể dục

166

129

127

104

105

631

 

Hoàn thành tốt

106

63.86

81

62.79

83

65.35

89

85.58

87

82.86

446

70.68

 

Hoàn thành

57

34.34

48

37.21

44

34.65

15

14.42

18

17.14

182

28.84

 

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

12. Ngoại ngữ

166

129

127

104

105

631

 

Hoàn thành tốt

148

89.16

69

53.49

25

19.69

7

6.73

16

15.24

265

42

 

Hoàn thành

15

9.04

60

46.51

102

80.31

97

93.27

89

84.76

363

57.53

 

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

13. Tin học

166

129

127

104

105

631

 

Hoàn thành tốt

0

0

0

0

34

26.77

28

26.92

47

44.76

109

17.27

 

Hoàn thành

0

0

0

0

93

73.23

76

73.08

58

55.24

227

35.97

 

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

II. Năng lực

 

 

1. Tự phục vụ, tự quản

166

129

127

104

105

631

 

Tốt

101

60.84

90

69.77

90

70.87

80

76.92

74

70.48

435

68.94

 

Đạt

62

37.35

39

30.23

37

29.13

24

23.08

31

29.52

193

30.59

 

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

2. Hợp tác

166

129

127

104

105

631

 

Tốt

101

60.84

90

69.77

86

67.72

80

76.92

66

62.86

423

67.04

 

Đạt

61

36.75

39

30.23

41

32.28

24

23.08

39

37.14

204

32.33

 

Cần cố gắng

1

0.6

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0.16

 

3. Tự học, GQVĐ

166

129

127

104

105

631

 

Tốt

101

60.84

89

68.99

84

66.14

80

76.92

70

66.67

424

67.19

 

Đạt

61

36.75

40

31.01

43

33.86

24

23.08

35

33.33

203

32.17

 

Cần cố gắng

1

0.6

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0.16

 

III. Phẩm chất

 

 

1. Chăm học, chăm làm

166

129

127

104

105

631

 

Tốt

112

67.47

89

68.99

100

78.74

85

81.73

93

88.57

479

75.91

 

Đạt

50

30.12

40

31.01

27

21.26

19

18.27

12

11.43

148

23.45

 

Cần cố gắng

1

0.6

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0.16

 

2. Tự tin, trách nhiệm

166

129

127

104

105

631

 

Tốt

112

67.47

87

67.44

104

81.89

85

81.73

82

78.1

470

74.48

 

Đạt

50

30.12

42

32.56

23

18.11

19

18.27

23

21.9

157

24.88

 

Cần cố gắng

1

0.6

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0.16

 

3. Trung thực, kỉ luật

166

129

127

104

105

631

 

Tốt

112

67.47

94

72.87

101

79.53

85

81.73

82

78.1

474

75.12

 

Đạt

50

30.12

35

27.13

26

20.47

19

18.27

23

21.9

153

24.25

 

Cần cố gắng

1

0.6

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0.16

 

4. Đoàn kết, yêu thương

166

129

127

104

105

631

 

Tốt

112

67.47

92

71.32

105

82.68

86

82.69

93

88.57

488

77.34

 

Đạt

51

30.72

37

28.68

22

17.32

18

17.31

12

11.43

140

22.19

 

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 









































 

 

P.Lê Hồng Phong, ngày 20 tháng năm 2018
                    
HIỆU TRƯỞNG

 

 

                   Nguyễn Văn Trạch

 

 

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC B THANH SƠN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019

(Biểu mẫu số 7)

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

18/18 

2 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 18

2 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

0 

0

3

Phòng học tạm

 0

0

4

Phòng học nhờ, mượn

0 

0

III

Số điểm trường lẻ

 1

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 5439

9,61 m2/học sinh 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 10 00

1,8 m2/học sinh 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1400

2,4 m2/học sinh  

2

Diện tích thư viện (m2)

 94

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

0 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

140

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

140 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

70 

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 45

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

 70

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 45

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quđnh

 

 

1.1

Khối lớp 1

4

1 

1.2

Khối lớp 2

 4

 1

1.3

Khối lớp 3

 3

 1

1.4

Khối lớp 4

 3

 1

1.5

Khối lớp 5

 4

 1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 0

2.2

Khối lớp 2

 

 0

2.3

Khối lớp 3

 

 0

2.4

Khối lớp 4

 

 0

2.5

Khối lớp 5

 

 0

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 15

2 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

 

1

Ti vi

 2

 

2

Cát xét

 2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 3

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

0 

XI

Nhà ăn

 0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0 

0 

0 

XIII

Khu nội trú

 0

 0

 0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1 

 

 3

 

60 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 1

 

3 

 

 60

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

 

XVII

Kết nối internet

 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

 

XIX

Tường rào xây

 

 

 

 

P.Lê Hồng Phong, ngày 18 tháng năm 2019
                    
HIỆU TRƯỞNG

 

 

               Nguyễn Văn Trạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC B THANH SƠN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018-2019

(Biểu mẫu số 8)

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

29 

 0

18 

 0

 18

14 

 12

 0

I

Giáo viên

25

 0

 4

 18

 2

 0

 8

 18

 0

14

 12

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

3

Tin học

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

 2

 

 

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

 1

 

 

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

P.Lê Hồng Phong, ngày 18 tháng 4năm 2019
                    
HIỆU TRƯỞNG

 

 

                  Nguyễn Văn Trạch

 

 

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

BIỂU MẪU 3 CÔNG KHAI

BIỂU MẪU 3 CÔNG KHAI CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC B THANH SƠN NĂM HỌC 2019 - 2020

Biểu mẫu 3 công khai 2018 - 2019

THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018-2019 (Biểu mẫu số 5)

Biểu mẫu 3 công khai 2017 - 2018

THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2017-2018 THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018 THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2017-2018

Danh sách tuyển sinh lớp 1 - Năm học 2018-2019

Tuyển sinh 162 học sinh lớp 1

TUYỂN SINH LỚP 1 NĂM HỌC 2018-2019

Kế hoạch và thông báo tuyển sinh
Xem thêm...
Website Đơn vị