Bạn cần biết

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2017 -2018

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH TÂM

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế

Cuối năm - Năm học 2017-2018

 

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

Tổng số học sinh

339

72

58

63

58

88

 

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

339

72

58

63

58

88

 

III

Số học sinh chia theo phẩm chất, năng lực

339

72

58

63

58

88

 

1

Phẩm chất

339

72

58

63

58

88

 

 

Chăm học chăm làm

72

58

63

58

72

58

 

a

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

283

(83.48%)

62

54

39

48

80

 

b

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

56

(16.52%)

10

4

24

10

8

 

c

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

0

0

0

0

0

 

 

Tự tin trách nhiệm

339

72

58

63

58

88

 

a

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

277

(81.71%)

63

54

45

49

66

 

b

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

62

(18.29%)

9

4

18

9

22

 

c

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

0

0

0

0

0

 

 

Trung thực, kỷ luật

339

72

58

63

58

88

 

a

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

287

(84.66%)

63

54

51

49

70

 

b

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

52

(15.34%)

9

4

12

9

18

 

c

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

 

Đoàn kết, yêu thương

339

72

58

63

58

88

 

a

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

312

(92.04%)

65

54

57

49

87

 

b

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

27

(7.96%)

7

4

6

9

1

 

c

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

2

Năng lực

339

72

58

63

58

88

 

 

Tự phục vụ

339

72

58

63

58

88

 

a

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

279

(82.30%)

63

54

36

47

79

 

b

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

60

(17.7%)

9

4

27

11

9

 

c

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

 

Hợp tác

339

72

58

63

58

88

 

a

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

266

(78.47%)

63

54

35

47

67

 

b

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

73

(21.53%)

9

4

28

11

21

 

c

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

 

Tự học giải quyết vấn đề

339

72

58

63

58

88

 

a

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

258

(76.11%)

59

53

37

46

63

 

b

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

81

(23,89%)

13

5

26

12

25

 

c

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

IV

Số học sinh chia theo học lực

339

72

58

63

58

88

 

1

Tiếng Việt

339

72

58

63

58

88

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

141

(41.59%)

37

34

15

28

32

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

198

(58.41%)

35

24

48

35

56

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

2

Toán

339

72

58

63

58

88

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

201

(59.29%)

51

33

31

34

52

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

138

(40.71%)

21

25

32

24

36

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

3

Khoa học

146

 

 

 

58

88

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

116

(79.45%)

 

 

 

45

71

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

30

(20.55%)

 

 

 

13

17

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

146

 

 

 

58

88

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

92

(63.01%)

 

 

 

26

66

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

54

(36.99%)

 

 

 

32

22

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng nước ngoài

339

72

58

63

58

88

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

129

(38.05%)

34

13

17

16

49

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

210

(61.95%)

38

45

46

42

39

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

339

72

58

63

58

88

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

221

(65.19%)

36

34

51

45

55

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

118

(34.81%)

36

24

12

13

33

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

9

Tự nhiên và Xã hội

193

72

58

63

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

98

(50.78%)

35

31

32

 

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

95

(49.22%)

37

27

31

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

 

 

10

Âm nhạc

339

72

58

63

58

88

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

138

(10.71%)

28

27

26

22

35

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

201

(59.29%)

44

31

37

36

53

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

11

Mĩ thuật

339

72

58

63

58

88

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

138

(40.71%)

29

21

24

23

41

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

201

(59.29%)

43

37

39

35

47

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

339

72

58

63

58

88

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

168

(49.56%)

30

32

36

28

42

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

171

(50.44%)

42

26

27

30

46

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

13

Thể dục

339

72

58

63

58

88

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

142

(41.89%)

28

32

24

28

30

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

197

(58.11%)

44

26

39

30

58

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

339

72

58

63

58

88

 

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

339

(100%)

72

58

63

58

88

 

Trong đó:

Học sinh Hoàn thành Xuất sắc

(tỷ lệ so với tổng số)

92

(27.13%)

25

11

13

16

27

 

2

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

339

(100%)

72

58

63

58

88

 

3

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

88

(100%)

 

 

 

 

88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thanh Tâm,  ngày 30 tháng 5 năm 2018

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

                                                                                                                                 (đã kí)

 

                                                                                                            Phạm Thị Thiêm

https://youtu.be/V76qDgqqgEw
Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam - Bài 1
Múa khai giảng năm học 2016-2017
Bài 3
  • Ba công khai
  • Thông báo

CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT NĂM HỌC 2018 -2019

CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT NĂM HỌC 2018 -2019

CÔNG KHAI CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

CÔNG KHAI CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN NĂM HỌC 2018 - 2019

PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN NĂM HỌC 2018 - 2019

CÔNG KHAI ĐỘI NGŨ NĂM HỌC 2018 - 2019

CÔNG KHAI ĐỘI NGŨ NĂM HỌC 2018 - 2019

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2017 -2018

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2017 -2018
Xem thêm...
Website Đơn vị