Bạn cần biết

CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2018 – 2019

                        Biểu mẫu 06 

      PHÒNG GD&ĐT THANH LIÊM

 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH THỦY

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế

Năm học  2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 I

Tổng số học sinh

509

148

107

88

88

78

II

 

Số học sinh học 2 buổi/ngày

 

509

148

107

88

88

78

III

Số học sinh chia theo năng lực:

509

148

107

88

88

78

1

- Tự phục vụ, tự quản

509

148

107

88

88

78

 

+ Tốt:     ( tỷ lệ: 69 % )

 

351

91

84

55

62

59

 

 

+ Đạt:     ( tỷ lệ: 31 % )

 

158

57

23

33

26

19

 

+ Cần cố gắng (tỷ lệ: 0)

 

0

 

 

 

 

 

2

- Hợp tác

509

148

107

88

88

78

 

 

+ Tốt:     ( tỷ lệ: 66 % )

 

336

85

76

55

61

59

 

 

+ Đạt:     ( tỷ lệ: 34 % )

 

172

62

31

33

27

19

 

 

+ Cần cố gắng (tỷ lệ: 0,2)

 

1

1

 

 

 

 

3

- Tự học và giải quyết vấn đề

509

148

107

88

88

78

 

 

+ Tốt:     ( tỷ lệ: 66,8 % )

 

340

87

77

55

62

59

 

 

+ Đạt:     ( tỷ lệ: 33 % )

 

162

60

30

33

26

19

 

 

+ Cần cố gắng (tỷ lệ: 0,2)

 

1

1

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo phẩm chất

509

148

107

88

88

78

1

- Chăm học, chăm làm

509

148

107

88

88

78

 

 

+ Tốt:      ( tỷ lệ: 69,7 % )                                          

 

355

94

82

57

63

59

 

 

+ Đạt:      ( tỷ lệ: 30,1 % )

 

153

53

25

31

25

19

 

 

+  Cần cố gắng(tỷ lệ: 0,2)

 

1

1

 

 

 

 

2

- Tự tin, trách nhiệm

509

148

107

88

88

78

 

+ Tốt:      ( tỷ lệ: 68,6 % )

349

 

92

78

57

63

59

 

 

+ Đạt:      ( tỷ lệ: 31,4 % )

 

160

56

29

31

25

19

 

+ Cần cố gắng(tỷ lệ: 0)

 

0

 

 

 

 

 

3

- Trung thực, kỷ luật

509

148

107

88

88

78

 

 

+ Tốt:      ( tỷ lệ: 70,5 % )

 

359

94

86

57

63

59

 

 

+ Đạt:      ( tỷ lệ: 29,5 % )

 

150

54

21

31

25

19

 

 

+ Cần cố gắng(tỷ lệ: 0)

 

0

 

 

 

 

 

4

- Đoàn kết, yêu thương

509

148

107

88

88

78

 

+ Tốt:      ( tỷ lệ: 71,5 % )

 

364

97

87

57

64

59

 

 

+ Đạt:      ( tỷ lệ: 28,5 % )

 

145

51

20

31

24

19

 

 

+ Cần cố gắng(tỷ lệ: 0)

 

0

 

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo kết quả học tập

509

148

107

88

88

78

1

Tiếng Việt

509

148

107

88

88

78

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ : 40,1% )

204

72

61

27

24

20

b

Hoàn thành

(tỷ lệ : 59,3%)

302

73

46

61

64

58

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ : 0,6.%)

 3

3

 

 

 

 

2

Toán

509

148

107

88

88

78

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ :42,8% )

218

69

73

18

31

27

b

Hoàn thành

(tỷ lệ : 57% )

290

78

34

70

57

51

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ : 0,2% )

1

1

 

 

 

 

3

Khoa  học

166

 

 

 

88

78

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ : 54,8%)

91

 

 

 

41

50

b

Hoàn thành

(tỷ lệ : 45,2% )

75

 

 

 

47

28

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

166

 

 

 

88

78

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ : 41,6 %)

69

 

 

 

38

31

b

Hoàn thành

(tỷ lệ : 58,4%)

97

 

 

 

50

47

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng Anh

509

148

107

88

88

78

a

Hoàn thành tốt  

(tỷ lệ : 34,2% )

174

69

65

12

13

15

b

Hoàn thành

(tỷ lệ : 65,6 % )

334

78

42

76

75

63

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ : 0,2 % )

1

1

 

 

 

 

6

Tin học

254

 

 

88

88

78

a

Hoàn thành tốt  

(tỷ lệ : 34,3 % )

87

 

 

26

30

31

b

Hoàn thành

(tỷ lệ : 65,7% )

167

 

 

62

58

47

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Đạo đức

509

148

107

88

88

78

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ : 56,2 % )

286

82

65

42

47

50

b

Hoàn thành

(tỷ lệ : 43,6 % )

222

65

42

46

41

28

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ: 0,2%)

 1

 

 

 

 

8

Tự nhiên và Xã hội

434

148

107

88

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ : 47,2 %)

162

72

49

42

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ : 52,5 % )

180

75

58

47

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ: 0,3%)

 1

 

 

 

 

9

Âm nhạc

509

148

107

88

88

78

a

Hoàn thành tốt  

(tỷ lệ : 38,3 %)

195

55

44

32

34

30

b

Hoàn thành

(tỷ lệ : 61,7 %)

314

93

63

56

54

48

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ: 0%)

 0

 

 

 

 

 

10

Mĩ thuật

509

148

107

88

88

78

a

Hoàn thành tốt  

(tỷ lệ : 33,8% )

172

54

36

26

29

27

b

Hoàn thành

(tỷ lệ :66,2 % )

337

94

71

62

59

51

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ: 0%)

0

 

 

 

 

 

11

Thủ công (Kỹ thuật)

509

148

107

88

88

78

a

Hoàn thành tốt  

(tỷ lệ : 55,4 % )

282

79

63

46

45

49

b

Hoàn thành

(tỷ lệ : 44,4 % )

226

68

44

42

43

29

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ: 0,2%)

 

 

 

 

12

Thể dục

509

148

107

88

88

78

a

Hoàn thành tốt  

(tỷ lệ : 44,0 % )

224

73

48

37

37

29

b

Hoàn thành

(tỷ lệ : 55,8 % )

284

74

59

51

51

49

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ: 0,2%))

 1

 1

 

 

 

 

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

509

148

107

88

88

78

1

Lên lớp

 (tỷ lệ : 99,2%)

505

144

107

88

88

78

2

Rèn luyện sau hè

(tỷ lệ : 0,8 % )

4

4

0

 0

 0

4

Ở lại lớp

(tỷ lệ :  %)

 

 

 

 

 

 

5

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ; 32,8%)

167

58

45

13

26

25

6

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ : 100% )

78

 

 

 

 

78

 

                                                                                                Thanh Thủy, ngày 07 tháng 06 năm 2019

                                                                                                                HIỆU TRƯỞNG                                                                                                             

                                                                                                                         (Đã ký)

 

 

                                                                                                                           Đỗ Thị Hiền

 

 

Các tin khác
GIỚI THIỆU GIAN TRƯNG BÀY SÁCH KHỐI 1
GIỚI THIỆU SÁCH KHỐI 2
MÚA HÁT' KHI TÓC THẦY BẠC'- TIẾT MỤC KHỐI 4
KỂ CHUYỆN THEO SÁCH KHỐI 2 - CẬU BÉ THÔNG MINH
  • Ba công khai
  • Thông báo

DANH SÁCH HỌC SINH ĐƯỢC TUYỂN VÀO LỚP 1 NĂM HỌC 2019 - 2020

Danh sách học sinh lớp 1 năm học 2019 - 2020

CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤTNĂM HỌC 2018-2019

CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH THUỶ NĂM HỌC 2018-2019

ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO NĂM HỌC 2018-2019

CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC, NĂM HỌC NĂM HỌC 2018 - 2019

CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2018 – 2019

CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2018 – 2019 - TRƯỜNG TIỂU HỌCTHANH THUỶ
Xem thêm...